Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Toán 8 HKI

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Bậc của đa thức: x^2y^2 + xy^5 - x^2y^4 là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

2.

Khai triển (x – y)^2 ta được

a)

x^2 – 2xy + y^2

b)

x^2 + 2xy + y^2

c)

x^2 – 2xy - y^2

d)

x^2 – 4xy + 4y^2

3.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng :

a)

360°

b)

180°

c)

100°

d)

90°

4.

Tứ giác trong hình vẽ dưới đây là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

5.

Tích 22^1 25.5 x yxy bằng:

a)

5x^3y^3

b)

-5x^3y^3

c)

-x^3y^3

d)

x^3y^2

6.

Bảng số liệu sau đây thống kê sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014 (đơn vị: triệu tấn). Năm 1950 1970 1980 1990 2000 2010 2014 Sản lượng 676 1213 1561 1950 2060 2475 2817,3 Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột đơn;

b)

Biểu đồ cột kép;

c)

Biểu đồ hình quạt;

d)

Không biểu đồ nào.

7.

Điền vào chỗ chấm trong đẳng thức:

4 lines
8.

ương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột đơn

b)

Biểu đồ cột kép

c)

Biểu đồ hình quạt

d)

Không biểu đồ nào

9.

Điền vào chỗ chấm trong đẳng thức () () 22 224........xy xxyy−+ += ta được?

a)

33 8xy−

b)

33 xy−

c)

33 8xy−

d)

33 8xy+

10.

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có độ dài trung đoạn 12 cm, cạnh đáy 5cm là

a)

180 cm2

b)

60 cm2

c)

90 cm2

d)

360 cm2

11.

Đa thức 43343 3Ax yxyyx y=− + − có bậc là:

a)

7

b)

3

c)

5

d)

19

12.

Biểu thức 3223 33xx yxyy−−+ viết gọn là

a)

() 3 xy−

b)

() 3 xy+

c)

33 xy+

d)

33 xy−

13.

Giá trị của x thỏa mãn 2 44 0xx− + = là

a)

2−

b)

4

c)

2

d)

4−

14.

Khi phân tích đa thức 33 xy+ thành nhân tử ta được kết quả là

a)

() 3 xy+

b)

() 22 ()x y xxy y−++

c)

() () 22 x yxxyy++ +

d)

()() –x y x y+

15.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x + 9

c)

x3y

d)

x

16.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) 2 4x− ; b) 32 2xxx++

4 lines
17.

Thu gọn biểu thức: ()()() 22Axy x yy xy= +− − −

4 lines
18.

Tìm x biết 2 441 0xx− + =

4 lines
19.

Trong hộp kín chứa 20 viên bi, có 8 viên màu xanh và các viên bi đều có hình dạng và kích thước như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên

4 lines
20.

Trong hộp kín chứa 20 viên bi, có 8 viên màu xanh và các viên bi đều có hình dạng và kích thước như nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, ghi lại màu của viên bi và thả lại viên bi đó vào trong hộp. Cứ lặp lại như vậy 100 lần. 1)Tính xác suất của biến cố A: “Viên bi lấy ra có màu xanh”. 2)Em hãy dự đoán xem sau 100 lần thì có bao nhiêu lần viên bi màu xanh được lấy ra.

4 lines
21.

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi E ,F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ tử H xuống AB và AC. a. So sánh AH và EF b. Tính độ dài HF biết AB = 6 cm, BC = 10 cm và BH = 3,6 cm.

4 lines
22.

Cho tứ giác ABCD có 000 58 ;65 ;102ABC=== Số đo góc D là

a)

A.122

b)

B.78

c)

C.135

d)

D.115

23.

Giá trị của biểu thức (x - y)(x 2 + xy + y 2) khi x = 5, y = 3 bằng:

a)

A. 134

b)

B. 114

c)

C. 16

d)

D. 4

24.

Kết quả phân tích đa thức 5x 3 - 10x 2 y + 5xy 2 thành nhân tử là :

a)

A. -5x(x + y) 2

b)

B. x (5x – y) 2

c)

C. 5x ( x – y) 2

d)

D. x ( x + 5y) 2

25.

Với 1;3ab= − = − thì biểu thức 23 2ab có giá trị là

a)

A. 54−

b)

B. 18−

c)

C. 27

d)

D. 54

26.

Biểu thức x 2 + 2xy + y 2 viết gọn là

a)

A. x 2 + y 2

b)

B. (x + y) 2

c)

C. x 2 - y 2

d)

D. (x - y) 2

27.

Kết quả của phép tính (x + y) 2 – (x – y) 2 bằng:

a)

A. 2x 2

b)

B. 2y 2

c)

C. 4xy

d)

D. 0

28.

Cho đơn thức 22 2x .( 3)Pay=− (a là hằng số). Hệ số của đơn thức P là

a)

A. 6−

b)

B. 6a−

c)

C. 6

d)

D. 6a

29.

Bậc của đa thức 75243 –9Myx yx y= ++ là

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 9

d)

D. 6

30.

Số lượng học sinh trung bình ít hơn số lượng học sinh khá là

a)

88 học sinh

b)

90 học sinh

c)

102 học sinh

d)

140 học sinh

31.

Tích (x + 2y)( x - 2y) là

a)

x^2 - 2y^2

b)

x^2 + 4y^2

c)

x^2 - 4y^2

d)

x - 4y

32.

Đơn thức thích hợp điền vào dấu ... là

a)

9x

b)

2^3x

c)

3x

d)

2^9x

33.

Số lượng học sinh giỏi ít hơn số lượng học sinh trung bình là

a)

14

b)

88

c)

25

d)

39

34.

Đa thức nào dưới đây bằng với ()() 2323+−xyxy?

a)

49−xy

b)

22 23−xy

c)

22 43−xy

d)

22 49−xy

35.

Đơn thức 32 5x y z có bậc là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

36.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

a)

15cm, 8cm, 18cm

b)

2m, 3m, 4m

c)

5cm, 2cm, 6cm

d)

5dm, 12dm, 13dm

37.

Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu:

a)

AC=

b)

AB=CD và BC=AD

c)

AB//CD

d)

BC=AD

38.

Tìm đa thức () Mx, biết () () 22 3 – 6 5 – 4M xxxxxyy=−.

a)

() 2 22M xxyx=+

b)

() 2 108yxM xx−=

c)

() 2 8Mxyx=

d)

() 2 2 – 2Mxyxx=

39.

Diện tích mặt đáy của khối Rubic là (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

7,4cm^2

b)

7,5cm^2

c)

7,5cm^2

d)

22,5cm^2

40.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình thang

d)

hình thoi

41.

Khi gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc thì xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số chẵn” bằng

a)

1/6

b)

2/3

c)

1/3

d)

1/2

42.

Lấy ngẫu nhiên một bạn học sinh của lớp 8A. Tính xác suất của biến cố “ Bạn học sinh được chọn có kết quả tốt”.

4 lines
43.

Bạn Lan bảo tỷ lệ xếp loại đạt của lớp 8A là trên 7 % có đúng không?

4 lines
44.

Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?

4 lines
45.

Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông.

4 lines
46.

Tính diện tích ΔABM ?

4 lines
47.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 – 2 2 – 6 2028= +++Axyxyxy.

4 lines
48.

Biểu thức 2−+xxz z viết gọn là

a)

()2−xz

b)

()2−xy

c)

()2−x

d)

()2+xz

49.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2022xy?

a)

2022xy

b)

()2 3xy

c)

2022xy

d)

2xy−

50.

Kết quả của phép tính ()() 22 555xxx−+ + là

a)

()3 32 5x−

b)

3 125x−

c)

()3 5x−

d)

33 5x+

51.

Tính ()() 22xx−+ ta được:

a)

2 44xx++

b)

2 4x−

c)

2 4x+

d)

16x−

52.

Kết quả của phép tính () () 22 555xxx−+ + là

a)

()

b)

3 32 5x−

c)

3 125x−

d)

() 3 5x−

e)

33 5x+

53.

Tính ()() 22xx−+ ta được:

a)

2 44xx++

b)

2 4x−

c)

2 4x+

d)

16x−

54.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15 cm, AC = 12 cm độ dài đoạn thẳng AB bằng

a)

4 cm

b)

27 cm

c)

81 cm

d)

9 cm

55.

Biểu thức 3223 33xx yxyy− + − viết được dưới dạng nào sau đây?

a)

() 2 xy+

b)

() 2 xy−

c)

() 3 xy−

d)

() 3 xy+

56.

Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 của một trường THCS. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi 4, 5, 6. Số học sinh trên mức trung bình là

a)

140

b)

38

c)

52

d)

178

57.

Phân tích đa thức 2 4 8 4xx++ thành nhân tử, ta được

a)

() 2 2 2x+

b)

() 2 2 4 .x+

c)

() 2 4 1 . x+

d)

() 2 4 2 .x+

58.

Thu gọn đa thức 2222 5857Px yxyx yxy= − − ++ được kết quả là

a)

2 Pxy=−

b)

2 Pxy=

c)

2 Px y=−

d)

2 15Pxy=

59.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Hình thang cân có hai góc góc đối bù nhau.

d)

Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.

60.

Một xí nghiệp bình xét thi đua cho mỗi thành viên cuối năm theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt. Sau khi bình xét, tỉ lệ xếp loại thi đua theo 4 mức: Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là: 30%; 40%; 25%; 5%. Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:

a)

Biểu đồ tranh.

b)

Biểu đồ cột kép.

c)

Biểu đồ đoạn thẳng.

d)

Biểu đồ hình quạt tròn.

61.

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ sau, có OA = 8cm. Khi đó độ dài đường chéo AC là

4 lines
62.

Cho hình thoi ABCD như hình vẽ sau, có OA = 8cm. Khi đó độ dài đường chéo AC là

a)

AC = 4cm

b)

AC = 2cm

c)

AC = 16cm

d)

AC = 8cm

63.

Giá trị cùa đa thức 22 4+xyxy tại 2x=− , 1 2 y= là

a)

3

b)

4

c)

3/2

d)

-3

64.

Kết quả của phép chia () 2 20 7 : 5x yxyxy− là

a)

4 – 7xyxy

b)

4 – 7xxy

c)

7/4 5x−

d)

7/4 5xy+

65.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi

a)

AB = BC

b)

AC = BD

c)

BC = CD

d)

AC ⊥ BD

66.

Dựa vào bảng xếp hạng huy chương SEA Games 32 tổ chức tại Campuchia tháng 5 / 2023 của nhóm ba nước dẫn đầu. Em hãy cho biết nhận xét nào sau không đúng:

a)

Đoàn thể thao Thái Lan đứng đầu bảng tổng sắp huy chương SEA Games 32

b)

Số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam tại SEA Games 32 là nhiều nhất.

c)

Tại SEA Games 32, Đoàn thể thao Việt Nam có tổng số huy chương nhiều nhất.

d)

Đoàn thể thao Indonesia có tổng số huy chương ít nhất

67.

Trong hộp có các viên bi màu xanh, đỏ và vàng có cùng kích thước và hình dạng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi ra và ghi lại màu của nó rồi lại thả vào hộp. Thực hiện như vậy 60 lần thì có 15 lần viên bi lấy ra có màu vàng. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Viên bi lấy ra có màu vàng” là

a)

0.15

b)

1/60

c)

0, 25

d)

1/2

68.

Đa thức A thỏa mãn () 2 : 2315Axxyx y− + = − là

a)

3322 10155x yx yx −+−

b)

3322 10155x yx yx −++

c)

3322 10155x yx yx −−+

d)

3322 10155x yx yx −−−

69.

Giá trị của biểu thức 33 xy+

4 lines
70.

Câu 19: Giá trị của biểu thức 33 xy+ khi 2;1x yxy+ = − = − là

a)

-14

b)

-8

c)

8

d)

-16

71.

Câu 20: Mô hình kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều đáy hình vuông có cạnh bằng 7cm. Thể tích của mô hình là 3 151, 9cm . Chiều cao của mô hình kim tự tháp là (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

9, 5 cm

b)

5, 425 cm

c)

3,1 cm

d)

9, 3 cm

72.

Câu 1 (2,0 điểm) 1)Thu gọn đa thức sau: ()() 22222 3. 24 .x yxyxx y y− −−

4 lines
73.

2)Tìm x, biết 2 1025 0xx− + =

4 lines
74.

3)Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: ()() 2232Mx x yxx yxy=− −+ + −

4 lines
75.

Câu 2 (1,0 điểm) Bài 1. Để theo dõi số hoa điểm tốt của các bạn trong tổ của mình, Lan đã hỏi và ghi lại điểm của các bạn sau mỗi buổi học và tổng hợp báo cáo vào thứ 7 hàng tuần. Tuần này Lan tổng hợp được số hoa điểm tốt của các bạn trong tổ như sau: Lan Hoa Minh Hằng Hùng Mai Ngọc Hà 9 6 7 5 4 5 8 3

4 lines
76.

1)Lan đã dùng phương pháp nào để thống kê dữ liệu.

4 lines
77.

2)Dữ liệu thu thập được thuộc loại dữ liệu nào?

4 lines
78.

3)Vẽ biểu đồ hình cột để biểu diễn số hoa điểm tốt của các bạn trong tổ.

4 lines
79.

Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác () ABCABAC , gọi P là trung điểm AB , Q là trung điểm AC . Từ P kẻ PM song song với AC (M thuộc BC ).

4 lines
80.

a) Tứ giác APMQ là hình gì? Vì sao?

4 lines
81.

b) Tam giác ABC cần điều kiện gì thì APMQ là hình chữ nhật?

4 lines
82.

Câu 4 (0,5 điểm) Cho 22 2221 0xyxyy+ − + + = . Tính giá trị của biểu thức () 2023 2024 2Axy= ++ .

4 lines