wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Thương Mại Điện Tử đến câu 199

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

138.Yếu tố nào KHÔNG phải chức năng của nhà tạo thị trường điện tử:

a)

A. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

b)

(1) B. Kết nối người mua và người bán (2))

c)

C. Thực hiện hoạt động mua bán (3)

d)

D. Cả (1) và (2)

2.

Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm đưa người mua và người bán lại với nhau. Đây là mô hình kinh doanh:

a)

A. Nhà tạo thị trường

b)

B. Nhà cung cấp nội dung

c)

C. Nhà bán lẻ điện tử

d)

D. Nhà cung cấp dịch vụ

3.

Nhận định nào KHÔNG phải là lợi thế của ngân hàng trực tuyến:

a)

A. Trao đổi trực tiếp vớinhân viên ngân hàng

b)

B. Thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

C. Truy cập bất cứ lúc nào

d)

D. Chuyển khoản điện tử

4.

Thuật ngữ “Click and brick“ trong thương mại điện tử dùng để nói đến:

a)

A. Thương mại điện tử từng phần

b)

B. Thương mại điện tử toàn phần

c)

C. Kinh doanh điện tử

d)

D. Thương mại điện tử thuần túy

5.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của ứng dụng Thương mại điện tử:

a)

A. Chi phí đầu tư ban đầu lớn

b)

B. Tăng phúc lợi xã hội

c)

C. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn h

d)

D. Giảm chi phí kinh doanh

6.

Theo cách hiểu rộng nhất hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng.... để tiến hành các hoạt động thương mại:

a)

A. Internet

b)

B. Các mạng truyền thông

c)

C. Mạng truyền thông di động

d)

D. Thiết bị số cá nhân

7.

Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:

a)

A. Chuyên môn hóa người bán

b)

B. Giảm chi phí n

c)

C. Hoàn thiện chuỗi cung ứng

d)

D. Xâm nhập các thông tinvề thanh toán

8.

Vấn đề nào là hạn chế của thương mại điện tử:

a)

A. Đòi hỏi đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin

b)

B. Khả năng mở rộng thị trường

c)

C. Khả năng hoạt động 24/7

d)

D. Tạo lập mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp

9.

Nhận định nào dưới đây là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

A. Các cá nhân có thể giao dịch dễ dàng hơn

b)

B. Không giới hạn về băng thông ngành viễn thông

c)

C. Mua hàng trực tuyến tương tự như mua hàng truyền thống

d)

D. Không gặp rủi ro trong quá trình mua bán

10.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây là sự kết hợp giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống:

a)

A. Tổ chức thương mại truyền thống

b)

B. “Brick and mortar“

c)

C. Công ty thương mại điện tử toàn phần

d)

D. “Click and brick“

11.

Doanh nghiệp du lịch trực tuyến và doanh nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:

a)

A. Sản phẩm du lịch

b)

B. Giá tour du lịch

c)

C. Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch

d)

D. Chất lượng dịch vụ du lịch

12.

Người bán muốn thay đổi sản phẩm, dịch vụ cho phù hợp với nhu cầu riêng biệt của khách hàng để:

a)

A. Có thể định giá cao hơn

b)

B. Giảm chi phí

c)

C. Khách hàng chỉ thích những sản phẩm cá biệt hoá

d)

D. Tiếp cận toàn cầu

13.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của thương mại điện tử:

a)

A. Vấn đề an toàn giao dịch

b)

B. Văn hoá của những người sử dụng Internet

c)

C. Thói quen mua sắm truyền thống

d)

D. Tạo động lực giúp giảm giá bán

14.

Chỉ ra lợi ích của thương mại điện tử:

a)

A. Mua sắm theo thời gian thực

b)

B. Tốc độ truyền tải thông tin qua Internet chưa đủ lớn

c)

C. Khách hàng yên tâm về an toàn trong thương mại điện tử

d)

D. Vấn đề lý luận và thực tiễn thương mại điện tử đang được hoàn thiện

15.

Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội:

a)

A. Cải thiện niềm tin khách hàng

b)

B. Thanh toán không sử dụng tiền mặt

c)

C. Tiếp cận các dịch vụ công

d)

. Giảm thiểu rủi ro trong giao dịch

16.

Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:

a)

A. Tạo lập các mô hình kinh doanh mỡi

b)

B. Cung cấp dịch vụ công

c)

D. Tiến hành giao dịch trong thời gian thực

d)

C. Không hạn chế về không gian và thời gian

17.

Vấn đề nào là hạn chế của thương mại điện tử :

a)

A. Khả năng mở rộng thị trường

b)

B. Mua bán trong thời gian thực

c)

C. Tạo lập mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp

d)

D. Khả năng tiếp cận khách hàng mục tiêu

18.

Doanh nghiệp du lịch trực tuyến và doanh nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:

a)

A. Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch x

b)

B. Địa điểm du lịch

c)

C. Chất lượng dịch vụ du lịch

d)

D. Giá tour du lịch

19.

Việc phân loại các loại hình thương mại điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên :

a)

A. Môi trường kinh doanh

b)

B. Bản chất và xác định chủ thể tham gia

c)

C. Giá sản phẩm, dịch vụ

d)

D. Cung cầu trên thị trường điện tử

20.

Hoạt động cho phép các đối tượng có thể trao đổi, chia sẻ các thông tin, dữ liệu một cách trực tiếp và không cần truy cập vào một máy chủ chung. Loại hình thương mại điện tử áp dụng :

a)

C2C

b)

B2C

c)

B2B

d)

P2P

21.

Walmart.com đang áp dụng loại hình tổ chức thương mại điện tử nào?

a)

A. Thương mại truyền thống

b)

B. Kinh doanh điện tử

c)

C. Thương mại thuần túy

d)

D. Thương mại điện tử từng phần

22.

Nhận định nào sau đây là lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng:

a)

A. Thay đổi thói quen mua hàng

b)

B. Chi phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật lớn

c)

C. Cung cấp sản phẩm mang tính cá biệt hóa

d)

D. Tiến hành giaodịch trong thời gian thực

23.

Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào SAI:

a)

A. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống (1)

b)

B. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường với chi phí thấp (2) x

c)

C. Thương mại điện tử cũng giống với thương mại truyền thống đều bị giới hạn về mặt không gian (3)

d)

D. Cả (1) và (3)

24.

Sự khác biệt cơ bản giữa loại hình dịch vụ do các công ty du lịch trực tuyến cung cấp so với các công ty du lịch truyền thống:

a)

A. Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày

b)

B. Cung cấp nhiều loại dịch vụ

c)

C. Cung cấp dịch vụ với giá thấp hơn

d)

D. Nâng cao chất lượng phục vụ

25.

Du lịch trực tuyến khác gì so với du lịch truyền thống:

a)

A. Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày (1)

b)

B. Cung cấp nhiều loại dịch vụ (2)

c)

C. Hỗ trợ khách hàng tốt hơn (3)

d)

D. Cả (1) và (3)

26.

Website Amazon.com thực hiện việc bán sách điện tử (ebook) cho khách hàng, loại hình kinh doanh của Amazon được gọi là:

a)

A. Thương mại điện tử toàn phần (1)

b)

B. Thương mại điện tử từng phần (2)

c)

C. Thương mại truyền thống (3)

d)

D. Cả (1) và (2)

27.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là lợi ích của đào tạo trực tuyến:

a)

A. Tương tác trực tiếp giữa người dạy và người học

b)

B. Giảm chi phí đào tạo

c)

C. Thuận tiện cho người học g

d)

D. Chương trình học đa dạng

28.

Nhận định nào dưới đây là lợi ích của đào tạo trực tuyến:

a)

A. Giảm chi phí

b)

B. Tương tác trực tiếp

c)

C. Thảo luận nhóm

d)

D. Phụ thuộc lớn vào phần cứng và phần mềm

29.

Tính cá biệt của khách hàng là:

a)

A. Sản xuất hàng hóa và dịch vụ theo đơn đặt hàng mang tính cá nhân (1)

b)

B. Cho phép khách hàng trực tiếp tham gia quá trình thiết kế, tạo ra sản phẩm (2)

c)

C. Giảm chi phí sản xuất (3)

d)

D. Cả (1) và (2)

30.

Thị trường điện tử là:

a)

A. Kết nối người mua và người bán

b)

B. Gia tăng được lượng thông tin, tốc độ truyền tải thông tin

c)

C. Người mua và người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch

d)

D. Không có sự tham gia của bên trung gian thứ ba

31.

Website nào dưới đây không phải là máy tìm kiếm thông tin (search engine):

32.

Nhận định nào dưới đây không phải là hạn chế của thương mại điện tử:

a)

A. Cần có các phần mềm và hệ thống mạng

b)

B. Tâm lý, thói quen tiêu dùng của khách hàng

c)

C. Mở rộng thị trường

d)

D. Chi phí đầu tư lớn

33.

Yếu tố nào sau đây được sử dụng để phân định các loại hình tổ chức thương mại điện tử:

a)

A. Các quá trình thực hiện

b)

B. Các phương tiện thanh toán

c)

C. Các mạng truyền thông

d)

D. Các máy chủ web

34.

Website nào dưới đây không hoạt động với mô hình bán lẻ điện tử:

35.

Website nào khác với những website còn lại:

36.

Checkinvietnam.com cung cấp dịch vụ nào:

a)

A. Đặt phòng trực tuyến (1)

b)

B. Đặt tour du lịch trực tuyến (2)

c)

C. Dịch vụ đào tạo trực tuyến (3)

d)

D. Cả (1) và (2)

37.

Mô hình kinh doanh là một phương pháp tiến hành kinh doanh, qua đó doanh nghiệp có được doanh thu điều kiện cơ bản để tồn tại và phát triển trên thị trường”. Đây là quan điểm của ai?

a)

A. Timmers

b)

B. Schneider

c)

C. Turban

d)

D. Hamel

38.

Trong những website dưới đây, những cặp website nào là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau:

39.

……… là nhân tố duy nhất liên quan đến các vấn đề về chi phí và lợi nhuận của một mô hình kinh doanh.

a)

A. Mục tiêu giá trị

b)

B. Mô hình doanh thu

c)

C. Cơ hội thị trường

d)

D. Môi trường cạnh tranh

40.

Trong những website sau đây, website nào có nguồn thu chủ yếu từ quảng cáo:

41.

Tailieu.vn thu tiền của khách hàng và cho phép download số lượng tài liệu giới hạn, trong một khoảng thời gian nhất định trên website, doanh thu của tailieu.vn là:

a)

A. Doanh thu quảng cáo

b)

B. Doanh thu liên kết

c)

C. Doanh thu đăng ký

d)

D. Doanh thu phí giao dịch

42.

Đặc điểm chung nhất của những website sau đây là gì: yahoo.com, google.com, facebook.com,mp3.com, consumerreports.org

a)

A. Đều là mô hình kinh doanh B2B

b)

B. Sản phẩm, dịch vụ là số hóa

c)

C. Doanh thu chủ yếu là từ quảng cáo

d)

D. Đều là công cụ tìm kiếm

43.

Vnemart.com.vn là một Website giúp các doanh nghiệp đưa thông tin về bản thân doanh nghiệp và hàng hóa doanh nghiệp cần mua, cần bán và thu phí thành viên từ các doanh nghiệp. Vnemart.com.vn đang áp dụng mô hình kinh doanh:

a)

A. Sàn giao dịch

b)

B. Nhà phân phối điện tử

c)

C. Nhà môi giới giao dịch B2B

d)

D. Nhà kiến tạo thị trường

44.

Công ty A thu hút các doanh nghiệp khác bán hàng trên website của mình và thu phí ổn định hàng tháng. Mô hình doanh thu chủ yếu mà công ty A áp dụng là:

a)

A. Mô hình doanh thu bán hàng

b)

B. Mô hình thu phí đăng kí

c)

C. Mô hình thu phí giao dịch

d)

D. Mô hình doanh thu quảng cáo

45.

GE Aircraft Engines bán qua Website các chi tiết, phụ tùng cho các xưởng, các doanh nghiệp sửa chữa máy bay. Doanh nghiệp đang áp dụng mô hình kinh doanh:

a)

A. Nhà bán lẻ điện tử

b)

B. Nhà phân phối điện tử

c)

C. Nhà môi giới giao dịch B2B

d)

D. Trung gian thông tin

46.

Cách thức mà qua đó doanh nghiệp có được doanh thu trên thị trường, doanh thu đó tạo ra lợi nhuận và lợi nhuận đó trên vốn đầu tư lớn hơn các hình thức đầu tư khác. Đây là khái niệm về:

a)

A. Mô hình doanh thu

b)

B. Mô hình kinh doanh

c)

C. Chiến lược thị trường

d)

D. Mục tiêu giá trị

47.

Một Website cung cấp bài hát miễn phí, nhận đặt logo từ các tổ chức, doanh nghiệp trên website của mình và thu phí theo thời gian duy trì và kích cỡ logo. Đây là mô hình doanh thu:

a)

A. Quảng cáo

b)

B. Phí liên kếtý

c)

C. Phí giao dịch

d)

D. Đăng ký

48.

Sàn giao dịch điện tử nhằm mục đích:

a)

A. Kết nối người mua và người bán theo từng ngành hàng

b)

B. Kết nối người mua và người bán của nhiều ngành hàng

c)

C. Kết nối người mua và người bán trên một vùng lãnh thổ

d)

D. Tất cả các phương án

49.

Website C là nhà cung cấp nội dung miễn phí, nhận đặt logo của các doanh nghiệp đối tác và thu phí theo số lượt click. Doanh nghiệp C đang áp dụng mô hình doanh

a)

A. Liên kết

b)

B. Phí giao dịch

c)

C. Quảng cáo

d)

D. Đăng ký

50.
  1. “…….. là một phương pháp tiến hành kinh doanh qua đó doanh nghiệp có được doanh thu trên thị trường, là cơ sở để các doanh nghiệp tồn tại và phát triển”.

a)

A. Doanh thu quảng cáo

b)

B. Doanh thu liên kết

c)

C. Mô hình kinh doanh

d)

D. Mô hình doanh thu

51.

Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Z, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 60.000 VNĐ/ tháng hoặc 650.000 VNĐ/năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của công ty Z là:

a)

A. Mô hình thu phí giao dịch

b)

B. Mô hình doanh thu đăng ký

c)

C. Mô hình doanh thu bán hàng

d)

D. Mô hình doanh thu quảng cáo

52.

Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc bán các bản nhạc trực truyến qua website của mình. Mô hình doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

A. Doanh thu bán hàng

b)

B. Doanh thu quảng cáo

c)

C. Doanh thu liên kết

d)

D. Doanh thu đăng ký

53.

Một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lưu trú website và thu phí dịch vụ cho cả năm. Mô hình doanh thu mà doanh nghiệp áp dụng là mô hình:

a)

A. Doanh thu đăng ký

b)

B. Doanh thu quảng cáo

c)

C. Doanh thu phí giao dịch

d)

D. Doanh thu liên kết

54.

195.Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Consumer Reports Online, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 5,95 USD/1 tháng hoặc 26 USD/1 năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của Consumer Reports Online là:

a)

A. Mô hình thu phí giao dịch

b)

B. Mô hình doanh thu bán hàng

c)

C. Mô hình doanh thu quảng cáo

d)

Mô hình doanh thu đăng kí

55.

“.........là cách thức để sản phẩm, dịch vụ của một doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng và của thị trường”:

a)

A. Mô hình doanh thu

b)

B. Cơ hội thị trường

c)

C. Các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

d)

D. Mục tiêu giá trị

56.

Website X hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thông qua website và thu phí giao dịch từ các thành viên. X đang áp dụng mô hình kinh doanh:

a)

A. Nhà cung cấp cộng đồng B

b)

. Nhà kiến tạo thị trường

c)

C. Nhà môi giới giao dịch B2B D

d)

. Thị trường/sàn giao dịch

57.

Website chodientu.vn tạo điều kiện cho các cá nhân mua bán sản phẩm, hàng hóa với nhau và thu phí dịch vụ từ những người mua bán đó. Loại mô hình kinh doanh chodientu.vn đang áp dụng:

a)

A. Nhà trung gian giao dịch

b)

B. Nhà cung cấp cộng đồng

c)

C. Cổng thông tin

d)

D. Nhà kiến tạo thị trường

58.

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của thương mại điện tử?

a)

Là phương thức thương mại sử dụng phương tiện điện tử

b)

Bao gồm nhiều hoạt động phong phú, đa dạng

c)

Làm tăng chi phí của sản phẩm, dịch vụ

d)

Có tính lịch sử

59.

Twitter.com cung cấp một không gian số hóa cho các cá nhân chia sẻ kinh nghiệm, mối quan tâm, sở thích và thu tiền chủ yếu từ dịch vụ quảng cáo và phí đăng ký. Loại mô hình kinh doanh nào Twitter.com đang áp dụng?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ

b)

Nhà cung cấp cộng đồng

c)

Nhà bán lẻ điện tử

d)

Nhà kiến tạo thị trường

60.

Chodientu.vn tạo ra môi trường cho phép khách hàng cá nhân tham gia và mua được sản phẩm hàng hóa với giá thấp và duy nhất thông qua việc chào giá với doanh nghiệp, mô hình Chodientu.vn cung cấp là mô hình nào?

a)

Sàn giao dịch

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán hàng trực tuyến

d)

Đấu giá ngược

61.

Website ecosys.gov.vn là website cung cấp dịch vụ chứng nhận xuất xứ điện tử cho doanh nghiệp, đây là mô hình nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

G2B

d)

G2C

62.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

63.

Pico.vn đang ở cấp độ nào của thương mại điện tử?

a)

Thương mại thông tin (1)

b)

Thương mại giao dịch (2)

c)

Thương mại cộng tác (3)

d)

Cả (1) và (2)

64.

Pico.vn đang ở cấp độ nào của thương mại điện tử:

a)

Thương mại thông tin (1)

b)

Thương mại giao dịch (2)

c)

Thương mại cộng tác (3)

d)

Cả (1) và (2)

65.

Loại hình thương mại điện tử nào phù hợp nhất với các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay:

a)

Thương mại truyền thống

b)

Thương mại điện tử từng phần

c)

Thương mại điện tử toàn phần

d)

Thương mại số hóa

66.

Phương tiện điện tử nào sau đây thường không được sử dụng trong các giao dịch điện tử:

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Máy tính bảng

d)

Ti vi

67.

Chỉ ra website khác biệt với 3 website còn lại:

a)

Amazon.com

b)

Vinabook.com -> Zalora.vn

c)

Lazada.com

d)

Walmart.com

68.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử với xã hội:

a)

Nâng cao an ninh trong nước

b)

Người dân được tiếp cận với dịch vụ công

c)

Nâng cao mức sống của người dân

d)

Chuyên môn hóa người bán

69.

Việc thực hiện những giao dịch thương mại thông qua thiết bị di động trong môi trường mạng không dây được gọi là:

a)

E-commerce (Thương mại điện tử)

b)

M-commerce (Thương mại di động)

c)

I-commerce (Thương mại điện tử thông tin)

d)

T-commerce (Thương mại điện tử giao dịch)

70.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam:

a)

Hình thành năm 1997, có hiệu lực 01/03/1998

b)

Hình thành năm 2001, có hiệu lực 01/03/2002

c)

Hình thành năm 2005, có hiệu lực 01/03/2006

d)

Hình thành năm 2009, có hiệu lực 01/03/2010

71.

Trường hợp nào sau đây được gọi là thương mại điện tử thuần túy:

a)

Khách hàng mua đĩa phần mềm tại website Buy.com và lựa chọn phương thức giao hàng qua DHL, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này

b)

Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính

72.

Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này

a)

Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này

b)

Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính, thanh toán gửi tiền qua bưu điện

c)

Khách hàng mua đĩa phần mềm tại website Buy.com và lựa chọn phương thức giao hàng qua DHL

73.

Hạn chế khó khắc phục nhất của thương mại điện tử:

a)

Tâm lý, thói quen tiêu dùng

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

d)

Thị trường tiềm năng nhỏ

74.

Chính phủ điện tử cung cấp tất cả các dịch vụ ngoại trừ dịch vụ:

a)

Cung cấp các biểu mẫu của chính phủ

b)

Bán các mặt hàng thương mại

c)

Cung cấp các dịch vụ công

d)

Cung cấp khả năng tiếp cận thông tin của hệ thống cơ quan hành chính

75.

Công ty ABC bán hàng trên website của mình cho khách hàng trả giá cao nhất. Họ đang sử dụng mô hình:

a)

Đấu giá trực tuyến

b)

Marketing liên kết

c)

Khách hàng trả giá

d)

Quản trị kênh phân phối

76.

Mặt hàng nào bán chạy trên Internet:

a)

Sách và đĩa CD

b)

Đồ điện tử dân dụng

c)

Dịch vụ giải trí

d)

Tất cả các mặt hàng

77.

Thông qua website của mình, doanh nghiệp cho phép một khách hàng tự thiết kế một sản phẩm, dịch vụ theo các yêu cầu riêng của họ. Doanh nghiệp đang tiến hành:

a)

Cá nhân hoá sản phẩm, dịch vụ

b)

Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm, dịch vụ

c)

Bán hàng cho khách hàng cá nhân

d)

Bán hàng theo phương thức đấu giá

78.

Doanh nghiệp A giúp các cá nhân bán hàng hóa dịch vụ trên website của mình và thu phí hoa hồng trên mỗi giao dịch. Loại hình thương mại điện tử doanh nghiệp A

a)

B2C

b)

P2P

c)

C2C

d)

B2B

79.

Loại hình thương mại điện tử doanh nghiệp A

a)

B2C

b)

P2P

c)

C2C

d)

B2B

80.

Website wsj.com cung cấp các thông tin về tình hình tài chính cổ phiếu, chứng khoán và thu phí của người sử dụng theo từng nội dung khi tải về, website áp dụng mô hình doanh thu nào dưới đây:

a)

Phí đăng ký

b)

Phí giao dịch

c)

Bán hàng hóa và dịch vụ

d)

Phí liên kết

81.

Cá biệt hóa hàng loạt (mass customization) cho phép các công ty:

a)

Sản xuất số lượng lớn các hàng hoá giống nhau

b)

Sản xuất những hàng hoá được cá biệt hóa cho thị trường mục tiêu

c)

Sản xuất một số lượng lớn các hàng hoá khác nhau

d)

Hiểu được thị trường để từ đó sản xuất sản phẩm có khả năng thành công nhất

82.

Cơ quan hành chính A cung cấp các dịch vụ hải quan điện tử cho doanh nghiệp trên website của họ. Loại hình thương mại điện tử mà cơ quan này áp dụng:

a)

G2E

b)

G2C

c)

G2B

d)

B2B

83.

Cung cấp các dịch vụ công trực tuyến là một trong những ứng dụng cơ bản của:

a)

Chính phủ điện tử

b)

Bán lẻ điện tử

c)

Giải trí trực tuyến

d)

Kinh doanh điện tử

84.

Theo Andrew Bartel, thương mại điện tử và kinh doanh điện tử:

a)

Trùng nhau

b)

Kinh doanh điện tử nằm trong thương mại điện tử

c)

Thương mại điện tử nằm trong kinh doanh điện tử

d)

Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử giao thoa nhau

85.

Loại hình giao dịch thương mại điện tử phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam là:

a)

B2G

b)

B2B

c)

B2C

d)

C2C

86.

Thương mại điện tử cung cấp khả năng mua bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ và thông tin, hoạt động thanh toán qua mạng Internet và các dịch vụ trực tuyến khác, đây là khái niệm được tiếp cận dưới góc độ:

a)

Kinh doanh

b)

Thương mại

c)

Trực tuyến

d)

Dịch vụ

87.

h vụ và thông tin, hoạt động thanh toán qua mạng Internet và các dịch vụ trực tuyến khác, đây là khái niệm được tiếp cận dưới góc độ:

a)

Kinh doanh

b)

Thương mại

c)

Trực tuyến

d)

Dịch vụ

88.

Dịch vụ kê khai thuế điện tử cung cấp cho doanh nghiệp thuộc loại hình thương mại điện tử nào dưới đây:

a)

B2B

b)

G2B

c)

C2G

d)

G2G

89.

Công ty X có website thương mại điện tử cung cấp dịch vụ giúp các cá nhân mua bán hàng trực tiếp với nhau và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Các cá nhân đó đã sử dụng mô hình:

a)

C2C

b)

C2G

c)

C2B

d)

P2P

90.

Khi nói tới sự hình thành và phát triển của thương mại điện tử, trước hết người ta gắn nó với sự ra đời và phát triển của...

a)

Mạng Internet

b)

Công nghệ thông tin

c)

Mạng viễn thông

d)

Mạng Intranet

91.

Website GOLaodai.vn cho phép một khách hàng tự thiết kế, may đo bộ trang phục theo các yêu cầu của họ. Website mang lại lợi ích nào cho khách hàng:

a)

Cá biệt hoá hàng loạt sản phẩm, dịch vụ

b)

Giá cả rẻ hơn

c)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

92.

Hoạt động cho phép khách hàng tự thiết kế và tham gia trực tiếp vào trong quá trình sản xuất, tạo nên sản phẩm của riêng mình. Đó là việc doanh nghiệp mang đến cho khác hàng:

a)

Mục tiêu giá trị

b)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

c)

Khách hàng tự quyết định giá cả

d)

Tăng doanh thu bán hàng

93.

Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội :

a)

Cải thiện niềm tin khách hàng

b)

Giảm chi phí quản lý các cửa hàng vật lý

c)

Thanh toán không sử dụng tiền mặt

d)

Cá biệt hóa nhu cầu khách hàng

94.

Theo Andrew Bartel, kinh doanh điện tử bao gồm các hoạt động nào :

a)

Sản xuất, nghiên cứu sản phẩm

b)

Quản trị nguồn nhân lực và cơ sở hạ tầng

95.

Theo Andrew Bartel, kinh doanh điện tử bao gồm các hoạt động nào :

a)

Sản xuất, nghiên cứu sản phẩm

b)

Quản trị nguồn nhân lực và cơ sở hạ tầng

c)

Trao đổi đối tác doanh nghiệp và người bán hàng

d)

Tất cả các phương án

96.

Chức năng nào không thuộc thương mại điện tử :

a)

Chức năng giao dịch

b)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

c)

Chức năng quản trị dịch vụ

d)

Chức năng truyền thông

97.

Chức năng nào thuộc thương mại điện tử

a)

Chức năng phân phối, vận chuyển

b)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

c)

Chức năng quản trị dịch vụ

d)

Chức năng kết nối toàn cầu

98.

Loại hình nào chiếm giá trị, tỷ trọng giao dịch lớn nhất trong thương mại điện tử :

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

C2C

99.

Các doanh nghiệp có thể đăng ký cấp giấy phép kinh doanh trên website. Loại hình thương mại điện tử nào đang áp dụng:

a)

G2B

b)

G2C

c)

C2G

d)

G2G

100.

Mục đích của việc cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm, dịch vụ của người bán nhằm:

a)

Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng mong muốn của khách hàng

b)

Tăng giá bán

c)

Giảm chi phí

d)

Yêu cầu của thương mại điện tử

101.

Chính phủ điện tử không cung cấp dịch vụ nào:

a)

Bán các mặt hàng thương mại

b)

Cung cấp các biểu mẫu của chính phủ

c)

Cung cấp các dịch vụ công

d)

Cung cấp khả năng tiếp cận thông tin của hệ thống cơ quan hành chính

102.

Thương mại điện tử mang đặc điểm nào sau đây :

a)

Hoạt động hỗ trợ của thương mại điện tử rất đa dạng

b)

Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính

c)

Mang lại phương thức kinh doanh hiện đại

d)

Tất cả đáp án

103.

ECVN.com áp dụng loại hình thương mại điện tử nào :

a)

B2C

b)

G2G

c)

B2G

d)

B2B

104.

Thương mại điện tử không mang đặc điểm nào sau đây:

a)

Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính

b)

Hoạt động hỗ trợ của thương mại điện tử rất đa dạng

c)

Mang lại phương thức kinh doanh hiện đại

d)

Không có đáp án đúng

105.

Loại hình tổ chức thương mại điện tử “Click and mortar“ mang đặc điểm:

a)

Kinh doanh trong môi trường trực tuyến và ngoại tuyến

b)

Thương mại điện tử từng phần

c)

Click and Brick

d)

Tất cả đáp án

106.

Doanh nghiệp A chỉ số hóa được duy nhất quá trình thực hiện giao dịch. Doanh nghiệp A là loại hình doanh nghiệp nào sau đây:

a)

Click and brick

b)

Thương mại điện tử toàn phần

c)

Công ty ảo

d)

Thương mại truyền thống

107.

Một người yêu âm nhạc mua một bản nhạc bằng cách tải xuống trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình thương mại điện tử:

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2E

d)

C2E

108.

Cách thức quảng cáo KHÔNG tiết kiệm nhất là:

a)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành, vô tuyến truyền hình

b)

Đăng ký trên các công cụ tìm kiếm

c)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

d)

Sử dụng chiến lược lan toả - viral marketing

109.

Khái niệm nào dưới đây mô tả thương mại điện tử C2C:

a)

Cả người mua và người bán là các cá nhân

b)

Người mua là cá nhân và người bán là doanh nghiệp

c)

Cả người mua và người bán là các doanh nghiệp

d)

Người bán là cá nhân và người mua là doanh nghiệp

110.

Internet khởi nguồn đầu tiên vào thời điểm nào:

a)

Năm 1968

b)

Năm 1969

c)

Năm 1970

d)

Năm 1971

111.

Theo tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU), thương mại điện tử được hiểu:

a)

Là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua mạng Internet, mạng truyền thông và các phương tiện điện tử khác

b)

Là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử, dựa trên việc xử lý và truyền số liệu điện tử dưới dạng văn bản, hình ảnh và âm thanh

c)

Là toàn bộ các giao dịch mang tính thương mại được tiến hành bằng các phương tiện điện tử

d)

Là các giao dịch mua bán được tiến hành bằng mạng Internet

112.

“TMĐT bao gồm các hoạt động sản xuất, quảng cáo, bán hàng, phân phối sản phẩm, được mua bán và thanh toán trên mạng Internet và được giao nhận một cách hữu hình tất cả các sản phẩm cũng như những thông tin số hóa thông qua mạng Internet”. Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:

a)

Tổ chức Ủy ban Châu Âu (EU)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế của Liên Hiệp Quốc (OECD)

d)

Luật mẫu về TMĐT của Ủy ban Liên Hợp Quốc về Luật thương mại quốc tế (UNCITRAL)

113.

Đặc điểm nào không phải của thương mại điện tử:

a)

Là phương thức sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện các hoạt động mua bán

b)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

c)

Thương mại điện tử có sự kế thừa, phát triển các hoạt động của thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử phát triển dựa trên khai thác, ứng dụng bởi yếu tố công nghệ

114.

Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng Internet

4 lines
115.

Các tổ chức chia sẻ thông tin qua mạng Internet nhằm phối hợp hiệu quả là thuộc giai đoạn:

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử cộng tác

c)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

d)

Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp

116.

Việc cá biệt hóa cho phép các doanh nghiệp:

a)

Sản xuất hàng loạt một lượng lớn các sản phẩm đối với xã hội

b)

Sản xuất các sản phẩm mang tính cá nhân

c)

Sản xuất lượng lớn các sản phẩm đồng nhất với nhau

d)

Hiểu được nhu cầu xã hội để tạo ra sản phẩm thành công

117.

Yếu tố nào không phải là chức năng của thương mại điện tử?

a)

Truyền thông thông tin

b)

Cải thiện phân phối tất cả hàng hóa qua mạng Internet

c)

Cải thiện các quy trình kinh doanh

d)

Cải thiện dịch vụ thông qua ứng dụng công nghệ

118.

Đặc điểm của tính chất cá biệt của khách hàng là: BỎ

a)

Sản xuất hàng hóa và dịch vụ theo đơn đặt hàng

b)

Cho phép khách hàng trực tiếp tham gia quá trình thiết kế, tạo ra sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Cả (1) và (2)

119.

Với đặc điểm cá biệt sản phẩm của khách hàng, định giá căn cứ dựa trên:

a)

Giá sản phẩm trên thị trường

b)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

c)

Chi phí sản xuất

d)

Giá của sản phẩm tương tự như sản phẩm thông thường

120.

Đặc điểm của thị trường điện tử là:

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Người mua và người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch

c)

Được kiến tạo dựa trên ứng dụng của công nghệ Internet

d)

Cả (1) và (3)

121.

Một doanh nghiệp cung cấp cho người sử dụng công cụ so sánh giá

4 lines
122.

Một doanh nghiệp cung cấp cho người sử dụng công cụ so sánh giá sẽ cho phép người sử dụng:

a)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua sản phẩm

b)

Tìm mức giá tốt nhất của sản phẩm giữa các nhà cung cấp là thành viên của site đó

c)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên mạng Internet

d)

Xác định giá sản phẩm phù hợp với sự chi trả

123.

Việt Nam chính thức kết nối thành công với internet thế giới năm bao nhiêu:

a)

Năm 1985

b)

Năm 1997

c)

Năm 2000

d)

Năm 2003

124.

“Thương mại điện tử cung cấp một địa điểm hợp nhất cho những thành viên của cộng đồng để học hỏi, trao đổi và hợp tác”. Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:

a)

Góc độ cộng đồng

b)

Góc độ quá trình kinh doanh

c)

Góc độ hợp tác

d)

Góc độ dịch vụ

125.

3P trong mô hình không gian 3P là:

a)

Product, Process và Player

b)

Product, Place và Promotion

c)

People, Process và Price

d)

Product, Process và People

126.

Website go-indochine.com là nhà cung cấp dịch vụ đang tồn tại dưới dạng thức:

a)

Loại hình tổ chức thương mại điện tử toàn phần

b)

Loại hình tổ chức thương mại điện tử từng phần

c)

Loại hình tổ chức thương mại truyền thống

d)

Tất cả các đáp án

127.

Website tuduyketoan.com là mô hình kinh doanh cung cấp dịch vụ nào:

a)

Giáo dục, đào tạo

b)

Tin tức, thông tin

c)

Dịch vụ mua sắm

d)

Tất cả các đáp án