wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 5 - Bài 8

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.
朝三暮四 có nghĩa là gì?
a)
Sáng một đằng, chiều một nẻo, hay thay đổi
b)
Trung thực
c)
Giữ lời hứa
d)
Ổn định
2.
词汇 có nghĩa là gì?
a)
Từ vựng
b)
Ngữ pháp
c)
Phát âm
d)
Đoạn văn
3.
固定 có nghĩa là gì?
a)
Cố định
b)
Linh hoạt
c)
Thay đổi
d)
Tạm thời
4.
结构 có nghĩa là gì?
a)
Kết cấu
b)
Hành vi
c)
Biểu cảm
d)
Nội dung
5.
整体 có nghĩa là gì?
a)
Tổng thể
b)
Một phần
c)
Chi tiết
d)
Bề ngoài
6.
综合 có nghĩa là gì?
a)
Tổng hợp
b)
Phân tách
c)
Riêng lẻ
d)
Ngẫu nhiên
7.
完整 có nghĩa là gì?
a)
Hoàn chỉnh, đầy đủ
b)
Thiếu sót
c)
Rời rạc
d)
Mơ hồ
8.
哲学家 là gì?
a)
Nhà triết học
b)
Nhà văn
c)
Nhà giáo
d)
Nhà khoa học
9.
寓言 là gì?
a)
Truyện ngụ ngôn
b)
Tin tức
c)
Tiểu thuyết
d)
Báo cáo
10.
喂养 có nghĩa là gì?
a)
Nuôi, cho ăn
b)
Mua đồ
c)
Chơi đùa
d)
Nghỉ ngơi
11.
群 có nghĩa là gì?
a)
Đàn, nhóm
b)
Một mình
c)
Cá thể
d)
Ít
12.
猴子 là gì?
a)
Con khỉ
b)
Con mèo
c)
Con lợn
d)
Con chó
13.
宠物 là gì?
a)
Thú cưng
b)
Động vật hoang dã
c)
Gia súc
d)
Động vật nguy hiểm
14.
相处 có nghĩa là gì?
a)
Chung sống
b)
Tránh xa
c)
Cãi nhau
d)
Xa cách
15.
彼此 có nghĩa là gì?
a)
Lẫn nhau
b)
Một mình
c)
Người khác
d)
Bên ngoài
16.
表情 có nghĩa là gì?
a)
Biểu cảm
b)
Hành vi
c)
Thái độ
d)
Suy nghĩ
17.
行为 có nghĩa là gì?
a)
Hành vi
b)
Cảm xúc
c)
Biểu cảm
d)
Lời nói
18.
对方 có nghĩa là gì?
a)
Đối phương
b)
Bản thân
c)
Gia đình
d)
Bạn bè
19.
蔬菜 có nghĩa là gì?
a)
Rau củ
b)
Trái cây
c)
Lương thực
d)
Thịt
20.
粮食 có nghĩa là gì?
a)
Lương thực
b)
Rau
c)
Hoa quả
d)
Đồ ăn vặt
21.
家庭 có nghĩa là gì?
a)
Gia đình
b)
Công ty
c)
Trường học
d)
Xã hội
22.
财产 có nghĩa là gì?
a)
Tài sản
b)
Kiến thức
c)
Cảm xúc
d)
Ngôn ngữ
23.
消费 có nghĩa là gì?
a)
Tiêu dùng
b)
Tiết kiệm
c)
Kiếm tiền
d)
Vay tiền
24.
节省 có nghĩa là gì?
a)
Tiết kiệm
b)
Tiêu xài
c)
Lãng phí
d)
Sử dụng
25.
限制 có nghĩa là gì?
a)
Hạn chế
b)
Cho phép
c)
Ủng hộ
d)
Thả lỏng
26.
猪 là gì?
a)
Con lợn
b)
Con bò
c)
Con dê
d)
Con ngựa
27.
调皮 có nghĩa là gì?
a)
Nghịch ngợm
b)
Ngoan ngoãn
c)
Chăm chỉ
d)
Trầm lặng
28.
淘气 có nghĩa là gì?
a)
Tinh nghịch
b)
Nghiêm túc
c)
Lạnh lùng
d)
Ít nói
29.
橡子 là gì?
a)
Quả sồi
b)
Rau củ
c)
Lúa gạo
d)
Thuốc
30.

Pinyin của “词汇” là gì?

(a)  

31.

Pinyin của “固定” là gì?

(a)  

32.

Pinyin của “结构” là gì?

(a)  

33.

Pinyin của “整体” là gì?

(a)  

34.

Pinyin của “综合” là gì?

(a)  

35.

Pinyin của “完整” là gì?

(a)  

36.

Pinyin của “哲学家” là gì?

(a)  

37.

Pinyin của “寓言” là gì?

(a)  

38.

Pinyin của “喂养” là gì?

(a)  

39.

Pinyin của “群” là gì?

(a)  

40.

Pinyin của “猴子” là gì?

(a)  

41.

Pinyin của “宠物” là gì?

(a)  

42.

Pinyin của “相处” là gì?

(a)  

43.

Pinyin của “彼此” là gì?

(a)  

44.

Pinyin của “表情” là gì?

(a)  

45.

Pinyin của “行为” là gì?

(a)  

46.
Pinyin của “对方” là gì?
a)
duì fāng
b)
duí fāng
c)
duì fáng
d)
duèi fāng
47.
Pinyin của “蔬菜” là gì?
a)
shū cài
b)
shú cài
c)
shū cái
d)
shǔ cài
48.
Pinyin của “粮食” là gì?
a)
liáng shí
b)
liǎng shí
c)
liáng sì
d)
liáng shì
49.
Pinyin của “家庭” là gì?
a)
jiā tíng
b)
jiá tíng
c)
jiā tǐng
d)
jiā dìng
50.
Pinyin của “财产” là gì?
a)
cái chǎn
b)
cǎi chǎn
c)
cái chàn
d)
cái shǎn
51.
Pinyin của “消费” là gì?
a)
xiāo fèi
b)
xiào fèi
c)
xiāo fěi
d)
xiāo fi
52.
Pinyin của “节省” là gì?
a)
jié shěng
b)
jiē shěng
c)
jié xǐng
d)
jié shèng
53.
Pinyin của “限制” là gì?
a)
xiàn zhì
b)
xiǎn zhì
c)
xiàn zì
d)
xiàn chì
54.
Pinyin của “猪” là gì?
a)
zhū
b)
c)
chū
d)
zhǔ
55.
Pinyin của “调皮” là gì?
a)
tiáo pí
b)
diào pí
c)
tiǎo pí
d)
tiáo bǐ
56.
Pinyin của “淘气” là gì?
a)
táo qì
b)
tāo qì
c)
táo xì
d)
táo jì
57.
Pinyin của “似乎” là gì?
a)
sì hū
b)
shì hū
c)
sì fū
d)
sì hú
58.
Pinyin của “方式” là gì?
a)
fāng shì
b)
fáng shì
c)
fāng sì
d)
fāng shí
59.

Dịch sang tiếng Trung: Gia đình rất quan trọng

(a)  

60.

Dịch: Anh ấy rất tiết kiệm

(a)  

61.

Dịch: Hai bên nên tôn trọng lẫn nhau

(a)  

62.

Dịch: Con khỉ rất nghịch

(a)  

63.

Dịch: Đây là một câu chuyện ngụ ngôn

(a)  

64.

Dịch: Cách giải quyết vấn đề

(a)  

65.

Dịch: Anh ấy có vẻ bị thiệt

(a)  

66.

Dịch: Biểu cảm trên khuôn mặt

(a)  

67.

Dịch: Hạn chế tiêu dùng

(a)  

68.

Dịch: Tình huống này rất quen

(a)  

69.
他做事总是___,让人不放心。
a)
朝三暮四
b)
固定
c)
完整
d)
节省
70.
这是一个完整的___。
a)
结构
b)
表情
c)
行为
d)
对方
71.
他们相处得很好,___尊重。
a)
彼此
b)
对方
c)
d)
家庭
72.
猴子最喜欢吃___。
a)
橡子
b)
蔬菜
c)
粮食
d)
馒头
73.
他说话的___很特别。
a)
方式
b)
行为
c)
情景
d)
表情
74.
这个决定让他___吃亏。
a)
似乎
b)
格外
c)
显得
d)
要不
75.
他在___中显得很冷静。
a)
情景
b)
家庭
c)
d)
财产
76.
她很会___,不乱花钱。
a)
节省
b)
消费
c)
限制
d)
财产
77.
小孩非常___,爱捣乱。
a)
调皮
b)
固定
c)
完整
d)
哲学家
78.
这个问题还有些___。
a)
不足
b)
整体
c)
综合
d)
完整
79.

词汇 có nghĩa là gì?

(a)  

80.

固定 có nghĩa là gì?

(a)  

81.

结构 có nghĩa là gì?

(a)  

82.

整体 có nghĩa là gì?

(a)  

83.

综合 có nghĩa là gì?

(a)  

84.

完整 có nghĩa là gì?

(a)  

85.

哲学家 là gì?

(a)  

86.

寓言 là gì?

(a)  

87.

喂养 có nghĩa là gì?

(a)  

88.

群 có nghĩa là gì?

(a)  

89.

猴子 là gì?

(a)  

90.

宠物 là gì?

(a)  

91.

相处 có nghĩa là gì?

(a)  

92.

彼此 có nghĩa là gì?

(a)  

93.

表情 có nghĩa là gì?

(a)  

94.

行为 có nghĩa là gì?

(a)  

95.

对方 có nghĩa là gì?

(a)  

96.

蔬菜 có nghĩa là gì?

(a)  

97.

粮食 có nghĩa là gì?

(a)  

98.

家庭 có nghĩa là gì?

(a)  

99.

财产 có nghĩa là gì?

(a)  

100.

消费 có nghĩa là gì?

(a)  

101.

节省 có nghĩa là gì?

(a)  

102.

限制 có nghĩa là gì?

(a)  

103.

猪 là gì?

(a)  

104.

调皮 có nghĩa là gì?

(a)  

105.

淘气 có nghĩa là gì?

(a)  

106.

Cố định

(a)  

107.

Kết cấu

(a)  

108.

Tổng thể

(a)  

109.

Tổng hợp

(a)  

110.

Hoàn chỉnh

(a)  

111.

Nhà triết học

(a)  

112.

Truyện ngụ ngôn

(a)  

113.

Thú cưng

(a)  

114.

Chung sống

(a)  

115.

Lẫn nhau

(a)  

116.

Biểu cảm

(a)  

117.

Hành vi

(a)  

118.

Đối phương

(a)  

119.

Rau củ

(a)  

120.

Lương thực

(a)  

121.

Gia đình

(a)  

122.

Tài sản

(a)  

123.

Tiêu dùng

(a)  

124.

Tiết kiệm

(a)  

125.

Hạn chế

(a)  

126.

Nghịch ngợm

(a)  

127.

Tinh nghịch

(a)