wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào không thuộc tổ chức vùng quanh răng?

a)

Lợi

b)

Răng

c)

Dây chằng quanh răng

d)

Xương răng và xương ổ răng

2.

Yếu tố ngoại lai quan trọng ở vùng quanh răng là:

a)

Sang chấn khớp cắn

b)

Mảng bám răng

c)

Cao răng

d)

Răng mọc lệch lạc

3.

Yếu tố nội tại quan trọng ở vùng quanh răng là:

a)

Rối loạn nội tiết tuổi dậy thì và thai nghén

b)

Phản ứng miễn dịch của cơ thể tại chỗ

c)

Sự sắp xếp răng

d)

Suy dinh dưỡng

4.

Nguyên nhân quan trọng nhất gây viêm lợi là:

a)

Sang chấn

b)

Vi khuẩn

c)

Tác nhân vật lý

d)

Tác nhân hoá học

5.

Viêm quanh răng không điều trị sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Sâu răng

b)

Mất răng hàng loạt

c)

Hư quanh răng

d)

Tiêu quanh răng

6.

Viêm quanh cuống răng là tình trạng viêm xảy ra ở:

a)

Vùng chân răng

b)

Vùng tuỷ răng

c)

Vùng cuống răng

d)

Vùng quanh răng

7.

Nguyên nhân gây viêm quanh cuống răng hay gặp là:

a)

Biến chứng viêm quanh răng

b)

Biến chứng viêm tuỷ răng

c)

Biến chứng viêm quanh thân răng

d)

Biến chứng sâu răng

8.

Trong viêm quanh cuống mạn tính:

a)

Có triệu chứng toàn thân

b)

Không có triệu chứng toàn thân

c)

Đau răng liên tục

d)

Đau răng thành cơn

9.

Trong viêm quanh cuống răng cấp tính:

a)

Gõ răng không đau

b)

Gõ ngang đau hơn gõ dọc

c)

Gõ dọc đau hơn gõ ngang

10.

Trong viêm quanh cuống răng mạn tính:

a)

Gõ răng đau

b)

Gõ răng không đau

c)

Gõ ngang đau hơn gõ dọc

d)

Gõ dọc đau hơn gõ ngang

11.

Bệnh nhân viêm tuỷ cấp được xử trí như thế nào ở tuyến xã?

a)

Mở tuỷ ngay

b)

Đặt thuốc diệt tuỷ

c)

Gây tê lấy tuỷ ngay

d)

Dùng thuốc giảm đau

12.

Viêm tuỷ không điều trị sẽ dẫn đến:

a)

Viêm quanh răng

b)

Viêm quanh cuống răng

c)

Áp xe quanh răng

d)

Tiêu cổ răng

13.

Trong sang chấn răng nếu đường gãy ngang chưa vào tuỷ thì cần:

a)

Hàn lại

b)

Lấy tuỷ răng

c)

Làm bọc răng

d)

Để nguyên không điều trị gì

14.

Tai biến choáng do thuốc tê khi nhổ răng là do:

a)

Bệnh nhân đau

b)

Bệnh nhân sợ hãi

c)

Cơ địa của bệnh nhân

d)

Cơ địa mẫn cảm với thuốc tê

15.

Một tai biến trong nhổ răng có thể nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:

a)

Chảy máu

b)

Gãy răng

c)

Răng rơi vào khí quản

d)

Răng rơi vào thực quản

16.

Vỏ bọc nhãn cầu gồm mấy lớp:

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

17.

Giác mạc gồm mấy lớp:

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

d)

6 lớp

18.

Cấu tạo của màng bồ đào gồm các phần nào:

a)

Mống mắt, hắc mạc

b)

Mống mắt, võng mạc, hắc mạc

c)

Mống mắt, thể mi, hắc mạc

d)

Mống mắt, thể mi, võng mạc

19.

Kết mạc bao phủ các phần nào của mắt:

a)

Mặt sau mi mắt

b)

Mặt trước của giác mạc

c)

Mặt sau mi mắt, mặt trước nhãn cầu trừ giác mạc

d)

Mặt sau mi mắt, mặt trước nhãn cầu trừ cùng mạc

20.

Thuỷ dịch được tiết ra ở đâu:

a)

Mống mắt

b)

Thể mi

c)

Nếp gấp thể mi

d)

Hắc mạc

21.

Các môi trường trong suốt của mắt gồm:

a)

Thuỷ dịch, thể thuỷ tinh

b)

Thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch kính

c)

Cùng mạc, thể thuỷ tinh, thuỷ dịch, dịch kính

d)

Đồng tử, thể thuỷ tinh, thuỷ dịch, dịch kính

22.

Cảm giác giác mạc do dây thần kinh nào chi phối:

a)

Dây thần kinh số III

b)

Dây thần kinh số V

c)

Nhánh V1 của dây thần kinh số V

d)

Nhánh V2 của dây thần kinh số V

23.

Lớp thứ 2 từ ngoài vào của giác mạc là lớp nào:

a)

Biểu mô

b)

Nhu mô

c)

Màng Bowman

d)

Màng Descemet

24.

Tên gọi khác của màng mạch là:

a)

Màng võng mạc

b)

Màng cùng mạc

c)

Màng bồ đào

d)

Màng Hyaloid

25.

Chức năng nào không thuộc chức năng của mí mắt:

a)

Che bụi và các vật lạ

b)

Láng đều nước mắt trên giác mạc

c)

Tránh ánh sáng cường độ cao

d)

Điều chỉnh lượng ánh sáng vào mắt

26.

Thị lực là khả năng của mắt:

a)

Nhìn thấy được rõ mọi vật

b)

Phân li được 2 điểm riêng biệt sát cạnh nhau

c)

Phân biệt được 2 vật riêng biệt sát cạnh nhau

d)

Phân biệt được chi tiết các vật

e)

Phân biệt được độ tương phản của vật

27.

Thị lực xa thường đo ở khoảng cách:

a)

4m

b)

5m

c)

3m

d)

6m

28.

Kính lỗ dùng để:

a)

Điều chỉnh tật khúc xạ

b)

Xác định độ cận thị

c)

Phân biệt cận thị với viễn thị

d)

Phân biệt tật khúc xạ với bệnh đáy mắt

29.

Nên thử thị lực:

a)

Ngay sau khi bệnh nhân vào trong phòng thử

b)

Sau khi bệnh nhân đã thích nghi với sáng trong phòng

c)

Sau khi đo nhãn áp

d)

Sau khi soi đáy mắt

30.

Khi thử thị lực nếu bệnh nhân không đếm được ngón tay cần thử:

a)

Hướng ánh sáng

b)

Nhận biết sáng tối

c)

Nhận biết sáng tối và hướng ánh sáng

d)

Thị lực với kính lỗ

e)

Thị lực với kính cầu

31.

Chắp là khối sưng lành tính phát triển từ tuyến nào:

a)

Tuyến bã nhờn ở chân lông mi

b)

Tuyến Zeiss

c)

Tuyến Meibomius

d)

Kết mạc

32.

Lẹo là nhiễm trùng của tuyến bã nhờn nào ở chân lông mi:

a)

Tuyến bã nhờn ở chân lông mi

b)

Tuyến Zeiss

c)

Tuyến Meibomius

d)

Kết mạc

33.

Điền từ còn thiếu: "Lẹo là nhọt cấp tính ở bờ ... của mi mắt, có khả năng sinh mủ"

a)

Bờ trên

b)

Bờ dưới

c)

Bờ trong

d)

Bờ tự do

34.

Trong thời gian đầu của bệnh lẹo, nên lựa chọn hướng điều trị kháng sinh nào

a)

Nhỏ mắt

b)

Mỡ tra mắt

c)

Toàn thân

d)

Tại chỗ

35.

Bệnh lẹo thường tiến triển:

a)

Lành tính

b)

Ác tính

c)

Nặng hoá

d)

Mạn tính

36.

Bệnh lý chính của tai mũi họng là bệnh lý của cơ quan nào (Tìm ý đúng)

a)

Hệ tuần hoàn

b)

c)

Xương

d)

Niêm mạc

e)

Thần kinh

37.

Vòng bạch huyết Waldeyer gồm những thành phần sau; chọn ý sai

a)

Amidan vòm

b)

Amidan lưỡi

c)

Amidan khẩu cái

d)

Hạch bạch huyết góc hàm

e)

Amidan vòi

38.

Vị trí của màng căng ở màng nhĩ; chọn ý đúng

a)

4/5 ở phía trên

b)

4/5 ở phía dưới

c)

1/2 ở phía dưới

d)

1/2 ở phía trên

e)

Tất cả đều sai

39.

Trong hốc mũi có các cấu trúc sau; chọn ý sai

a)

Vách ngăn

b)

Màn hầu

c)

Cuốn dưới

d)

Tháp mũi

e)

Khe giữa

40.

Người ta phân chia họng thành mấy phần; chọn ý đúng

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

e)

6 phần

41.

Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm mũi cấp thông thường; chọn ý đúng

a)

Do vi khuẩn

b)

Do virus

c)

Do thời tiết thay đổi

d)

Do các chất kích thích

e)

Cơ thể suy yếu

42.

Điều trị viêm mũi cấp thông thường; chọn ý sai

a)

Khí dung mũi

b)

Nâng cao thể trạng là chủ yếu

c)

Nhỏ các thuốc co mạch

d)

Điều trị kháng sinh liều cao ngay từ đầu

e)

Chỉ dùng kháng sinh khi có bội nhiễm hoặc biến chứng

43.

Viêm mũi mạn tính được chia thành bao nhiêu thể; chọn ý đúng

a)

2 thể

b)

3 thể

c)

4 thể

d)

5 thể

e)

Không phân chia thể

44.

Đối tượng thường gặp viêm mũi xuất tiết; chọn ý đúng

a)

Người già

b)

Trung niên

c)

Trẻ em

d)

Người bị viêm gan

e)

Tất cả đều sai

45.

Nguyên nhân gây chảy máu mũi hay gặp nhất; chọn ý đúng

a)

Do chấn thương

b)

Do viêm nhiễm tại chỗ

c)

Phần lớn chưa rõ nguyên nhân

d)

Bệnh về máu

e)

Bệnh về thành mạch

46.

Phương tiện có thể dùng để cầm máu mũi; mệnh đề sau là Đúng hay Sai — Adrenalin 1/100001/10000

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phương pháp có giá trị chẩn đoán ung thư vòm mũi họng nhất

a)

Nội soi

b)

Chụp Xquang

c)

CT-Scanner

d)

Sinh thiết

48.

Các phương pháp điều trị chủ yếu trong Ung thư vòm mũi họng là: Tìm ý đúng

a)

Phẫu thuật

b)

Chống viêm

c)

Hoá chất

d)

Tia xạ

49.

Nguyên nhân gây ung thư vòm mũi họng là: Tìm ý đúng

a)

Viêm nhiễm

b)

Chấn thương

c)

Virus EBV

d)

Viêm mũi họng mạn tính

50.

Triệu chứng của bệnh ung thư vòm mũi họng là: Tìm ý đúng

a)

Ngạt mũi hai bên

b)

Ngạt mũi một bên

c)

Ngạt mũi một bên tăng dần

d)

Ngạt mũi hai bên tăng dần

51.

Triệu chứng của bệnh ung thư vòm mũi họng là: Tìm ý đúng

a)

Ù tai hai bên

b)

Ù tai một bên

c)

Ù tai tiếng cao một bên

d)

Ù tai tiếng trầm một bên

52.

Nguyên nhân chủ yếu gây viêm VA là: Tìm ý đúng nhất

a)

Thời tiết nóng ẩm

b)

Khói thuốc

c)

Virut

d)

Vi khuẩn

e)

Cơ địa

53.

Viêm VA cấp tính là bệnh hay gặp ở trẻ: Tìm ý đúng nhất

a)

1 tuổi

b)

2 tuổi

c)

2 đến 4 tuổi

d)

6 tháng đến 4 tuổi

e)

1 đến 4 tuổi

54.

Điều trị viêm VA cấp theo hướng: Tìm ý sai

a)

Hạ sốt nếu có

b)

Hút dịch mũi

c)

Nhỏ thuốc mũi

d)

Kháng sinh ngay từ đầu tránh bội nhiễm

e)

Khí dung

55.

Viêm A cấp tính là bệnh hay gặp ở: Tìm ý đúng nhất

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Người suy giảm miễn dịch

e)

Người bị viêm gan B

56.

Dị vật đường thở thường gặp ở: Tìm ý đúng

a)

Người già

b)

Trung niên

c)

Trẻ em

d)

Người bị liệt

e)

Người đang đau ốm

57.

Triệu chứng hay gặp nhất trong dị vật đường thở là: Tìm ý đúng nhất

a)

Ho

b)

Sốt

c)

Khó thở

d)

Hội chứng xâm nhập

e)

Nôn

58.

Triệu chứng cơ bản nhất trong Dị vật thực quản là: Tìm ý đúng nhất

a)

Sốt cao

b)

Ho

c)

Nuốt đau, nuốt vướng

d)

Kích thích, tím tái

e)

Nôn nhiều

59.

Có bao nhiêu giai đoạn trong Dị vật thực quản: Tìm ý đúng

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

e)

5 giai đoạn

60.

Đặc điểm của lỗ thủng màng nhĩ trong bệnh viêm tai giữa mạn tính không nguy hiểm là: Tìm ý đúng

a)

Bờ nhẵn

b)

Bờ sần sùi

c)

Sát xương

d)

Rộng hết màng căng

61.

Vị trí của lỗ thủng màng nhĩ trong bệnh viêm tai giữa mạn tính không nguy hiểm gặp là: Tìm ý đúng

a)

Ở góc phần tư trước trên

b)

Ở góc phần tư trước dưới

c)

Ở góc phần tư sau trên

d)

Ở góc phần tư sau dưới

62.

Tính chất mủ tai trong bệnh viêm tai giữa mạn tính không nguy hiểm là: Tìm ý đúng

a)

Tan hoàn toàn trong nước

b)

Không kéo đục thành sợi

c)

Tan một phần trong nước

d)

Không tan trong nước

63.

Đặc điểm của lỗ thủng màng nhĩ có thể gặp trong bệnh viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm là: Tìm ý đúng

a)

Rộng toàn bộ màng căng, bờ nham nhở

b)

Rộng một phần màng căng, bờ nhẵn

c)

Hình tròn nhỏ, bờ nhẵn

d)

Hình bầu dục, bờ nhẵn

64.

Tính chất mủ tai trong bệnh viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm là: Tìm ý đúng

a)

Mùi hôi

b)

Mùi chua

c)

Mùi tanh

d)

Mùi thối khẳn

65.

Hướng điều trị cơ bản trong bệnh viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm là: Tìm ý đúng

a)

Làm thuốc tai

b)

Điều trị nguyên nhân

c)

Điều trị nội khoa

d)

Phẫu thuật

66.

Nguyên nhân gây viêm xoang hay gặp là: Tìm ý sai

a)

Do chấn thương

b)

Do viêm nhiễm

c)

Các khối u trong xoang và hốc mũi

d)

Do dị ứng

e)

Viêm phổi

67.

Điều trị viêm xoang cấp theo hướng: Tìm ý sai

a)

Làm thông thoáng mũi

b)

Kháng viêm

c)

Phẫu thuật

d)

Kháng sinh

e)

Nâng cao thể trạng

68.

Triệu chứng cơ năng Viêm xoang mạn tính là: Tìm ý sai

a)

Chảy nước mũi

b)

Sốt

c)

Rối loạn về chức năng ngửi

d)

Ngạt tắc mũi

69.

Biến chứng nội sọ do tai thường do: Tìm ý đúng

a)

Viêm xoang

b)

Viêm tai, xương chũm

c)

Viêm mũi họng

d)

Viêm não

e)

Viêm nhiễm ở mắt

70.

Biến chứng nội sọ do tai thường gặp có: Tìm ý đúng

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

e)

5 loại

71.

Viêm màng não do tai gặp nhiều ở: Tìm ý đúng

a)

Người già

b)

Trung niên

c)

Trẻ em

d)

Người suy gan

e)

Suy dinh dưỡng

72.

Áp xe não do tai luôn chiếm: Tìm ý đúng

a)

40% các áp xe não nói chung

b)

50% các áp xe não nói chung

c)

60% các áp xe não nói chung

d)

70% các áp xe não nói chung

73.

Các hội chứng điển hình áp xe não do tai: Tìm ý sai

a)

Hội chứng tăng áp lực nội sọ

b)

Hội chứng thần kinh khu trú

c)

Hội chứng nhiễm độc

d)

Hội chứng nhiễm khuẩn

74.

Điều trị biến chứng nội sọ do tai hướng chủ yếu là: Tìm ý đúng

a)

Kháng sinh

b)

Kháng viêm

c)

Chống dị ứng

d)

Phẫu thuật là cơ bản

e)

Giảm đau đầu

75.

Các bệnh về tai có quan hệ đến tạng phủ sau: Tìm ý đúng

a)

Thận, can, đờm, tâm

b)

Thận, can, đờm, tam tiêu

c)

Thận, tỳ, tiểu trường, đờm

d)

Thận, bàng quang, đờm, can

76.

Theo y học cổ truyền triệu chứng hay gặp trong các bệnh của tai là :

a)

A. Đau tai, chảy mủ tai, ù tai điếc tai và chóng mặt

b)

B. Đau tai, chảy máu tai, nghe kém và ù tai

c)

c. Đau tai, ù tai điếc tai, chảy mủ tai và chảy máu tai

d)

 D. Chảy máu tai, chóng mặt, nghe kém và điếc ai

77.

Chóng mặt kèm theo đau đầu, đau tai, miệng đắng, họng khô là do

a)

Tâm, can nhiệt thượng kháng

b)

Nhiệt ở can đờm thượng kháng

c)

Phong nhiệt thượng kháng

d)

Can đờm thấp nhiệt

78.

Bệnh mới mắc, tai căng tức nhẹ, cảm giác tắc tị ở lỗ tai, thính lực giảm. Điều trị dùng thuốc có tác dụng chính là

a)

Tiết hạ giải độc

b)

Lợi thủy thẩm thấp

c)

Sơ phong thanh nhiệt

d)

Bổ thận ích tinh

79.

Bệnh danh của bệnh viêm tai giữa cấp mủ là

a)

Nhĩ môn

b)

Nhĩ đình

c)

Nhĩ nùng

d)

Nhĩ cầm

80.

Theo Y học cổ truyền nguyên nhân gây bệnh viêm tai giữa cấp mủ là

a)

Phong thấp

b)

Phong nhiệt

c)

Nhiệt độc

d)

Phong nhiệt, nhiệt độc

81.

Pháp điều trị viêm tai giữa cấp là

a)

Sơ phong thanh nhiệt trừ thấp ở can đờm

b)

Sơ phong trừ thấp ở can đờm

c)

Thanh nhiệt giải độc hoặc trừ thấp ở can đờm

d)

Sơ phong thanh nhiệt trừ thấp ở can đởm

82.

Bài thuốc dùng để điều trị bệnh viêm tai giữa cấp là

a)

Ngân kiều tán gia giảm

b)

Sài hồ thanh can thang gia giảm

c)

Tiêu giao tán gia giảm

d)

Sài hồ sơ can thang gia giảm

83.

Vị thuốc nào sau đây thường dùng để chế thuốc nhỏ tai điều trị bệnh viêm tai giữa cấp

a)

Hoàng đằng

b)

Hoàng liên

84.

Theo Y học cổ truyền bệnh viêm tai giữa mạn tính có liên quan đến các tạng phủ

a)

Can, Phế, Thận

b)

Can, Đờm, Thận

c)

Can, Thận, Tỳ

d)

Tỳ, Phế, Thận

85.

Pháp điều trị bệnh viêm tai giữa mạn tính thể can kinh thấp nhiệt là

a)

Thanh can tiết nhiệt

b)

Thanh can tiết nhiệt giải độc

c)

Thanh can lợi thấp

d)

Thanh can lợi thủy

86.

Tai đau nhức, chảy mủ đặc, dính hôi, lượng nhiều là triệu chứng của bệnh viêm tai giữa mạn tính thể

a)

Tỳ thận lưỡng hư

b)

Thận âm hư

c)

Can đờm thấp nhiệt

d)

Can kinh thấp nhiệt

87.

Bài thuốc điều trị bệnh viêm tai giữa mạn tính thể can kinh thấp nhiệt là

a)

Sài hồ thanh can thang gia giảm

b)

Sài hồ sơ can thang gia giảm

c)

Long đởm tả can thang gia giảm

d)

Tiêu giao tán gia giảm

88.

Bột thuốc thổi vào tai điều trị bệnh viêm tai giữa mạn tính gồm các vị Hoàng liên 16g, Băng sa 1,2g và

a)

Xác rắn 4g

b)

Xác trăn 4g

c)

Băng toan 0,6g

d)

Băng phiến 0,6g

89.

Công thức huyệt chung điều trị bệnh viêm tai giữa mạn tính là Ế phong, Thính cung và huyệt

a)

Nhĩ môn

b)

Nhĩ tiêm

c)

Thính hội

d)

Hợp cốc

90.

Y học cổ truyền chia bệnh ù tai điếc tai thành

a)

2 thể

b)

4 thể

c)

3 thể

d)

5 thể

91.

Bệnh ù tai điếc tai liên quan đến tạng phủ nào

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Can

d)

Tỳ và can

92.

Bệnh danh của bệnh ù tai là

a)

Nhĩ lung

b)

Nhĩ minh

c)

Nhĩ đình

d)

Nhĩ cam

93.

Nguyên nhân gây bệnh ù tai điếc tai hay gặp là

a)

Phong thấp

b)

phong nhiệt

c)

Phong hàn

d)

Phong thấp nhiệt

94.

Bệnh ù tai điếc tai thể phong nhiệt xâm nhập có triệu chứng

a)

Tai căng tức, tắc tị

b)

Tai căng đau, tắc tị

c)

Tai căng nặng, tắc tị

d)

Tai căng đau tức

95.

Pháp điều trị bệnh ù tai điếc tai thể phong nhiệt xâm nhập là

a)

Sơ tán phong nhiệt tà

b)

Sơ phong thanh nhiệt tán tà

c)

Sơ phong thanh nhiệt trừ thấp

d)

Sơ phong thanh nhiệt trừ thấp ở can đờm

96.

Bài thuốc điều trị ù tai điếc tai thể phong nhiệt là

a)

Tang cúc ẩm

b)

Ngân kiều tán

c)

Hoàng liên giải độc thang

d)

Ngũ vị tiêu độc ẩm

97.

Công thức huyệt điều trị ù tai điếc tai thể phong nhiệt là

a)

Nhĩ môn, Thính cung, Thính hội

b)

Trung đình, Nghinh hương, Hợp cốc

c)

Thượng tinh, Nghinh hương, Hợp cốc

d)

Thượng tinh, Nghinh hương, Ấn đường

98.

Bệnh nhọt ống tai ngoài có triệu chứng

a)

Sốt, đau đầu

b)

Sốt, không đau đầu

c)

Không sốt, đau đầu

d)

Sốt cao, đau đầu nhiều

99.

Tính chất đau tai của bệnh nhọt ống tai ngoài là

a)

Đau tăng khi nghỉ ngơi

b)

Đau tăng khi nhai ngáp

c)

Đau tăng khi lao động

d)

Đau tăng khi chườm nóng

100.

Khi nhọt ống tai ngoài mới tấy đỏ nên điều trị bằng cách

a)

Chườm nóng

b)

Chườm lạnh

c)

Bôi cao sao vàng

d)

Chấm Oxy già

101.

Nguyên nhân gây nhọt ống tai ngoài là

a)

Phong nhiệt

b)

Phong hàn

c)

Thấp nhiệt

d)

Xây sát

102.

Bệnh danh bệnh nhọt ống tai ngoài là:

a)

Nhĩ minh

b)

Nhĩ cam

c)

Nhĩ đinh

d)

Nhĩ nùng

103.

Bệnh lý của mũi có quan hệ chặt chẽ với các tạng phủ sau:

a)

Phế, Tỳ

b)

Phế, Vị

c)

Phế, Tâm bào

d)

Phế, Đại trường

104.

Y học cổ truyền chia thuốc uống điều trị các bệnh về mũi thành:

a)

8 nhóm

b)

6 nhóm

c)

7 nhóm

d)

5 nhóm

105.

Bài thuốc có tác dụng phương hương thông khiếu điều trị bệnh mũi có tên là:

a)

Thông xoang tán

b)

Thương nhĩ tử tán

c)

Thông khiếu tán

d)

Thông nhĩ tán

106.

Bệnh mũi do hoà nhiệt tà mạnh ở bên trong gây nên thường điều trị dùng bài thuốc:

a)

Ngân kiều tán gia giảm

b)

Tang cúc ẩm gia giảm

c)

Hoàng liên giải độc thang

d)

Ngũ vị tiêu độc ẩm

107.

Vị thuốc thường dùng để chế thành thuốc nhỏ mũi là:

a)

Ké đầu ngựa

b)

Tế tân

c)

Tân di

d)

Kinh giới

108.

Bệnh nhân mới bị bệnh có các triệu chứng: đau tai, mức độ đau nhẹ, tai cảm giác tức, thính lực giảm, màng nhĩ hơi đỏ hoặc bình thường. Nguyên nhân là do:

a)

A. Phong thap nhiệt xâm phạm vào phần biểu

b)

B. Phong nhiệt độc xâm phạm vào phần biểu

c)

c. Phong nhiệt tà xâm phạm vào phần biểu

d)

D. Phong p nhiệt xâm phạm vào can kinh

109.

Bệnh nhân bị bệnh lâu ngày có các triệu chứng: Tai đau nhẹ, chảy mủ, màng nhĩ có lỗ thủng, thính lực giảm nhiều, người mệt mỏi, ăn kém là do:

a)

A. Can đởm thấp nhiệt

b)

B. Thận âm hư kiêm tỳ hư

c)

c. Tỳ khí hư hạ hãm

d)

D. Tỳ khí hư kiêm tháp trọc đình trệ

110.

Tai đau dữ dội, có thể lan ra nửa mặt cùng bên là do:

a)

A. Hỏa độc nội công tâm bào

b)

B. Phong nhiệt tà

c)

c. Hỏa nhiệt tấn công nhĩ đạo

d)

 D. Can nhiệt, đởm nhiệt

111.

Bệnh nhân mắc bệnh về tai có chảy mủ tai đặc vàng phần nhiều do:

a)

A. Phong thấp nhiệt thịnh

b)

B. Nhiệt của can đởm chưng đốt

c)

c. Hỏa độc nội công tâm bào

d)

D. Tỳ khí hư nhược

112.

7. Ù tai xuất hiện đột ngột, âm thanh to, thính lực giảm à do:

a)

A. Hỏa của can đởm thượng nghịch

b)

B. Can đởm nhiệt thịnh

c)

c. Hỏa độc nội công tâm bào

d)

D. Phong nhiệt tà thịnh

113.

Tai có tiếng ù như ve kêu là do

a)

A. Can thận hư tổn

b)

B. Can đởm nhiệl thịnh

c)

 c. Can khí uất kết

d)

D. Tỳ khí hư nhược

114.

Các bệnh cấp tính thực nhiệt ở mũi hay có quan hệ vớ các tạng phủ:

a)

A. Phế, Đởm, Thận

b)

B. Phế, Thận, Bàng Quang

c)

C. Phế, Tỳ, Đởm

d)

D. Phế, Thận, Tỳ

115.

Các huyệt Nhĩ châm thường dùng để điều trị bệnh về mũi là:

a)

A. Thận, Phế, Má

b)

B. Thận, Phế, Trán

c)

C. Phế, Má, Mũi trong

d)

D. Phế, Má, Mũi

116.

Triệu chứng mũi sưng đỏ cả trong và ngoài, nước mũi vàng đặc thường do nguyên nhân:

a)

Thấp nhiệt ở tiểu trường

b)

Thấp nhiệt ở thượng tiêu

c)

Thấp nhiệt ở can đởm

d)

Thấp nhiệt ở tỳ vị

117.

Niêm mạc mũi bị hủy hoại, khô teo đét là do:

a)

Phế âm hư

b)

Ẩm hư

c)

Can thận hư

d)

Phế tỳ hư

118.

Bệnh cấp tính, mũi chảy máu đỏ tươi, lượng ít thường do:

a)

Phong nhiệt

b)

Can hỏa vượng

c)

Phế tỳ nhiệt

d)

 Can dương thượng kháng

119.

Y học cổ truyền chia viêm mũi cấp thành mấy thể:

a)

A. 3 thể

b)

B. 4 thể

c)

C. 2 thể

d)

D. 1 thể

120.

Viêm mũi cấp thể phong hàn có triệu chứng:

a)

A.  Ngạt mũi nhiều

b)

B.  Ngạt mũi ít

c)

C. Không ngạt mũi

d)

D. Ngạt mũi không nặng lắm

121.

Pháp điều trị viêm mũi cấp thể phong hàn là:

a)

A. Tân ôn thông khiếu, sơ phong

b)

B.  Tân ôn thông khiếu, sơ tán phong hàn

c)

C. Tân lương thông khiếu, sơ tán phong hàn

d)

D. Tân lương thông khiếu, sơ phong

122.

Bài thuốc điều trị viêm mũi cấp tính thể phong hàn là:

a)

Ôn phế chỉ lưu đan gia giam

b)

Quế chi thang gia giảm

c)

Thông khiếu thang gia giảm

d)

Thông khí thang gia giảm

123.

Vị thuôc dùng đê tán bột thôi vào mũi đièu trị viêm mũi câp thê phong hàn là:

a)

Tế tân

b)

Ké đầu ngựa

c)

Tân di hoa

d)

Thạch xương bồ

124.

Công thức huyệt điều trị viêm mũi cấp thể phong hàn là:

a)

Nghinh hương, Án đường. Hợp cốc, Thái dương, Phong môn

b)

Nghinh hương, Ấn đường. Họp cốc, Thái dương, Phong trì

c)

Nghinh hương, Án đường, Họp cốc, Thái dương, Bách hội

d)

Nghinh hương, Án đường, Họp cốc, Thượng tinh, Bách hội

125.

 Bệnh danh của viêm mũi mạn tính là:

a)

Tỵ cửu

b)

Tỵ thống

c)

 Tỵ chất

d)

Tỵ tý

126.

Theo Y học cổ truyền triệu chứng cơ năng chính của bệnh viêm mũi mạn tính

a)

Ngửi kém

b)

Ngạt mũi

c)

Nhức đầu

d)

Chảy nước mũi

127.

Viêm mũi mạn tính liên quan đến tạng phủ:

a)

Tỳ thận

b)

Tỳ phế

c)

Tỳ tâm

d)

Tỳ vị

128.

Viêm mũi mạn tính thể phế tỳ khí hư, độc tà ứ trệ có triệu chứng:

a)

Mũi luân phiên nhau tắc, chảy nước mũi

b)

Mũi tắc liên tục, chảy nước mũi vàng

c)

. Mũi tắc liên tục, chảy nước mũi

d)

Mũi tac liên tục, chảy nước mũi trong

129.

Pháp điều trị viêm mũi mạn tính thể phế tỳ khí hư trong đó phế khí hư là chính là:

a)

Ôn bổ phế khí, khu phong tán hàn

b)

Ôn phế bổ tỳ, khu phong tán hàn

c)

Bổ phế, khu phong tán hàn

d)

Bổ phe ích khí, khu phong tán hàn