wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết Bài 12_13 Tin 8

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong C++, kiểu dữ liệu int dùng để lưu trữ:

a)

Số thực

b)

Số nguyên

c)

Kí tự

d)

Chuỗi kí tự

2.

Trong C++, kiểu dữ liệu nào được dùng để lưu trữ giá trị số thực như điểm, chiều cao, cân nặng?

a)

int

b)

char

c)

float hoặc double

d)

string

3.

Để lưu trữ một kí tự đơn lẻ, ví dụ 'A', 'B', 'C', ta dùng kiểu dữ liệu:

a)

string

b)

int

c)

char

d)

bool

4.

Để lưu trữ họ tên học sinh, kiểu dữ liệu phù hợp là:

a)

string

b)

char

c)

int

d)

float

5.

Kết quả của phép chia số nguyên 10 / 3 trong C++ là:

a)

3.33

b)

3

c)

3.0

d)

3.5

6.

Kết quả của phép toán 10 % 3 trong C++ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

3.33

7.

Để thực hiện phép chia số thực 10.0 / 3 trong C++, kết quả là:

a)

3

b)

3.33

c)

3.0

d)

3.1

8.

Tên biến hợp lệ trong các lựa chọn dưới đây là:

a)

3diem

b)

diem_1

c)

van toc

d)

tile%

9.

Tên biến không hợp lệ trong C++ là:

a)

soLuong

b)

_Delta

c)

for

d)

tbc

10.

Quy tắc đặt tên biến nào đúng trong C++?

a)

Tên biến bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới _

b)

Tên biến có thể chứa dấu cách

c)

Tên biến có thể trùng với từ khóa

d)

Tên biến chỉ được viết bằng chữ hoa

11.

Khai báo nhiều biến cùng kiểu dữ liệu, cách viết nào đúng?

a)

int a, b, c;

b)

int a = b = c;

c)

a, b, c; int

d)

declare int a, b, c;

12.

Khai báo biến và gán giá trị khởi tạo đúng cú pháp trong C++:

a)

float x = 3.14, y = 2.5;

b)

float = 3.14 x, 2.5 y;

c)

float x; y = 2.5, 3.14;

d)

float x = 3.14; float y; 2.5;

13.

Để xuất dữ liệu ra màn hình trong C++, ta dùng:

a)

print

b)

display

c)

cout

d)

output

14.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím trong C++, ta dùng:

a)

cin

b)

input

c)

scanf

d)

get()

15.

Cho đoạn mã: int a; cout << "Moi nhap a: "; cin >> a; Chức năng của đoạn mã trên là:

a)

Xuất thông báo, rồi nhập giá trị cho a

b)

Nhập dữ liệu và gán mặc định bằng 0

c)

Tự động gán a = 1

d)

Xuất dữ liệu ra file

16.

Kết quả của đoạn mã sau nếu nhập a = 2, b = 3: int a, b; cin >> a >> b; cout << "Tong a + b = " << a + b;

a)

Tong a + b = 6

b)

Tong a + b = 5

c)

Tong a + b = a+b

d)

Lỗi cú pháp

17.

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng để viết một chương trình máy tính?

a)

Ngôn ngữ máy.

b)

Ngôn ngữ lập trình.

c)

Ngôn ngữ ký hiệu.

d)

Ngôn ngữ tự nhiên.

18.

Ngôn ngữ lập trình C++ có phân biệt giữa chữ hoa và chữ thường không?

a)

Không phân biệt.

b)

Chỉ phân biệt trong tên hàm.

c)

Phân biệt giữa chữ hoa và chữ thường.

d)

Chỉ phân biệt khi đặt tên biến.

19.

Chức năng của lệnh #include trong C++ là gì?

a)

Khai báo biến.

b)

Kết thúc chương trình.

c)

Khai báo một thư viện hỗ trợ các lệnh nhập/xuất.

d)

Định nghĩa hàm chính.

20.

Câu lệnh using namespace std; được dùng trong C++ để làm gì?

a)

Khai báo thư viện.

b)

Khai báo không gian tên chuẩn của C++.

c)

Khai báo hàm chính.

d)

Kết thúc chương trình.

21.

Trong C++, hàm nào là nơi chương trình bắt đầu thực thi?

a)

start()

b)

int main()

c)

begin()

d)

void program()

22.

Để xuất dữ liệu ra màn hình trong C++, chúng ta sử dụng lệnh nào?

a)

print()

b)

output()

c)

cout

d)

write()

23.

Ký tự nào được sử dụng để kết thúc một câu lệnh trong C++?

a)

Phẩy ,

b)

Hai chấm .

c)

Chấm phẩy ;

d)

Đóng ngoặc }

24.

Trong C++, từ khóa endl trong câu lệnh cout có tác dụng gì?

a)

Kết thúc chương trình

b)

Xuống dòng tiếp theo

c)

Ngắt câu lệnh

d)

In một dấu chấm phẩy

25.

Cách đúng để viết ra màn hình thông báo 'Toi la hoc sinh lop 8.' trong C++ là gì?

a)

cout << "Toi la hoc sinh lop 8." << endl;

b)

print("Toi la hoc sinh lop 8.")

c)

write('Toi la hoc sinh lop 8.')

d)

display("Toi la hoc sinh lop 8.")

26.

Nếu bạn viết: cout << "Xin chao" << endl << "C++"; Kết quả sẽ là gì?

a)

In ra 'Xin chao C++' trên một dòng

b)

In ra 'Xin chao' trên một dòng mới, sau đó là 'C++'

c)

Lỗi do có hai <<

d)

Không in ra gì cả