wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bảo lưu Điều ước Quốc tế

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của bảo lưu điều ước quốc tế nhằm loại bỏ điều khoản bảo lưu ra khỏi điều ước quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Bản chất của ký tắt chỉ nhằm xác nhận nội dung của văn bản điều ước.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Biên giới quốc gia là ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia với lãnh thổ quốc tế trong một số trường hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Các bên sẽ chỉ soạn thảo điều ước quốc tế sau khi đã tiến hành đàm phán.

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Các hình thức công nhận quốc tế chủ yếu khác nhau ở thái độ của bên công nhận đối với bên được công nhận.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế là nguồn của luật quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Các nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế là quy phạm mệnh lệnh.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Các tuyên bố chính trị mặc dù không có giá trị pháp lý ràng buộc nhưng có thể là cơ sở hình thành nên các điều ước quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Các ý kiến của bên thứ ba có giá trị pháp lý ràng buộc với các bên.

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Cá nhân có thể trở thành chủ thể của luật quốc tế trong một số trường hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Chỉ có điều ước quốc tế và tập quán quốc tế là nguồn của luật quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

p quán quốc tế là nguồn của luật quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Chỉ có quốc gia ven biển mới được quyền khai thác cá tại vùng đặc quyền kinh tế của mình.

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Chủ quyền là một trong các yếu tố cấu thành quốc gia.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Chủ quyền là thuộc tính của mọi chủ thể luật quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Chủ quyền quốc gia là tuyệt đối.

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Công nhận chính phủ đặt ra đối với mọi chính phủ mới được thành lập của quốc gia.

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Công nhận chính phủ là thừa nhận một chủ thể mới của luật quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Công nhận de jure chỉ được thực hiện thông qua hình thức công nhận minh thị.

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Công nhận là cơ sở làm phát sinh tư cách chủ thể luật quốc tế của quốc gia.

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Cơ quan có thẩm quyền phê chuẩn/phê duyệt là cơ quan được các bên chỉ định trong điều ước quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Cơ quan đại diện ngoại giao có thể thực hiện cả chức năng của cơ quan lãnh sự trong một số trường hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Cơ quan đại diện ngoại giao có thể thực hiện cả chức năng của cơ quan lãnh sự trong một số trường hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Cơ quan đại diện ngoại giao là cơ quan quan hệ đối ngoại của quốc gia nhằm thực hiện chức năng trên một khu vực lãnh thổ nhất định của quốc gia sở tại.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Cơ quan tài phán quốc tế chỉ áp dụng luật quốc tế để giải quyết tranh chấp quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Do sự khác biệt giữa luật quốc tế với luật quốc gia, để thực hiện điều ước quốc tế, quốc gia phải chuyển hóa các nội dung của điều ước vào pháp luật quốc gia trong mọi trường hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Đàm phán là biện pháp có thể được áp dụng để giải quyết mọi tranh chấp quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Để một tập quán quốc tế được hình thành, đòi hỏi phải được sự thừa nhận giá trị pháp lý ràng buộc đối với quy tắc xử sự có liên quan của tất cả các chủ thể luật quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Điều ước được ký kết sau sẽ làm chấm dứt hiệu lực của điều ước trước về cùng một vấn đề trong mọi trường hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Điều ước quốc tế chỉ phát sinh hiệu lực với các quốc gia thực hiện các hành vi ràng buộc với điều ước.

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Điều ước quốc tế chỉ phát sinh hiệu lực với các quốc gia thực hiện các hành vi ràng buộc với điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Điều ước quốc tế chỉ phát sinh trong pham vi lãnh thổ các bên ký kết trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn tập quán quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Điều ước quốc tế có thể được hình thành từ phán quyết của cơ quan tài phán quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Điều ước quốc tế được ký kết bởi người không có thẩm quyền đại diện cho quốc gia sẽ không phát sinh hiệu lực trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Điều ước quốc tế luôn có giá trị ưu tiên áp dụng hơn so với tập quán quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Điều ước quốc tế phải tồn tại bằng văn bản mới phát sinh hiệu lực trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đối với điều ước quốc tế có quy định thủ tục phê chuẩn/phê duyệt, điều ước sẽ phát sinh hiệu lực ngay khi được cơ quan có thẩm quyền của quốc gia phê chuẩn/phê duyệt.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hoạt động xây dựng pháp luật của tổ chức quốc tế chỉ được thực hiện thông qua việc ký kết các điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hoạt động xây dựng pháp luật của tổ chức quốc tế chỉ được thực hiện thông qua việc ký kết các điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi tuyên bố person non grata, nước sở tại có nghĩa vụ nêu rõ lý do.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Lãnh sự danh dự được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ như viên chức lãnh sự.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Lỗi là yếu tố bắt buộc để xác định trách nhiệm pháp lý quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Luật quốc gia là cơ sở hình thành nên các quy định của luật quốc tế trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Luật quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn luật quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mọi hành vi sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế đều vi phạm luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mọi hình thức ký đều làm phát sinh hiệu lực của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một trong những ưu điểm của trọng tài quốc tế so với tòa án quốc tế là sự linh hoạt và đảm bảo rất lớn quyền tự định đoạt của các bên tranh chấp.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nguồn bổ trợ có thể được áp dụng để giải quyết các tranh chấp quốc tế trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có thể không phải là công dân của nước cử đại diện trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhân viên hành chính kỹ thuật chỉ có thể là công dân của nước cử đại diện.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhân viên hành chính- kỹ thuật được hưởng các quyền ưu đãi miễn trừ như viên chức ngoại giao.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhân viên hành chính - kỹ thuật được hưởng các quyền ưu đãi miễn trừ trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nội luật hóa là cách thức thực hiện điều ước quốc tế do pháp luật quốc tế quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phần phụ lục của điều ước quốc tế có hiệu lực thấp hơn các phần khác trong điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quốc gia bắt buộc phải bổ nhiệm lãnh sự danh dự tại quốc gia khác.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quốc gia có quyền bảo lưu điều ước quốc tế trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quốc gia không được bảo lưu điều ước quốc tế trong trường hợp điều ước cấm bảo lưu; tuyên bố bảo lưu không phù hợp với đối tượng, mục đích của điều ước hoặc tuyên bố bảo lưu không thuộc các trường hợp được phép bảo lưu theo quy định của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quốc gia không có quyền rút khỏi điều ước quốc tế trong trường hợp nhằm trốn tránh nghĩa vụ điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc rút khỏi tổ chức quốc tế phải tuân thủ các quy định về điều kiện, thủ tục và cả trường hợp không được rút khỏi nếu ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quốc gia không có quyền viện dẫn sự thay đổi cơ bản của hoàn cảnh để chấm dứt hiệu lực của điều ước trong trường hợp sự thay đổi do hành vi vi phạm của một bên hoặc điều ước liên quan đến biên giới lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Quốc gia kế thừa sẽ kế thừa tài sản của quốc gia để lại kế thừa trong mọi trường hợp kế thừa.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quốc gia thành viên của Liên hợp quốc nếu muốn trở thành thành viên của các tổ chức chuyên môn của Liên hợp quốc phải gia nhập theo đúng các quy định về điều kiện và thủ tục của các tổ chức này.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quyền năng chủ thể của các tổ chức quốc tế liên chính phủ có sự khác biệt với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quyền năng chủ thể của các tổ chức quốc tế liên chính phủ có sự khác biệt với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Quyền năng chủ thể của tất cả các chủ thể luật quốc tế tương tự như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quyền ưu đãi miễn trừ của viên chức lãnh sự tương tự như viên chức ngoại giao.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Quyền ưu đãi, miễn trừ của viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt tại thời điểm viên chức ngoại giao hết nhiệm kỳ công tác.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Quyền ưu đãi miễn trừ dành cho phái đoàn đại diện của tổ chức quốc tế tương tự quyền ưu đãi miễn trừ dành cho viên chức ngoại giao.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quyền ưu đãi, miễn trừ đối với thành viên gia đình viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt từ thời điểm viên chức ngoại giao từ trần.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quy phạm tùy nghi không có giá trị pháp lý ràng buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tập quán quốc tế có thể hình thành từ điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Thành từ điều ước trên cơ sở các quốc gia không phải thành viên của điều ước áp dụng các quy định của điều ước với tính chất là tập quán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tất cả các nghị quyết của Liên hợp quốc đều chỉ mang tính chất khuyến nghị.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tất cả các nghị quyết của tổ chức quốc tế liên chính phủ đều là nguồn bổ trợ của luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tên gọi của điều ước quốc tế phản ánh giá trị pháp lý cao thấp của điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Thành viên của Tổ chức thương mại thế giới WTO chỉ bao gồm các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Thỏa thuận là cách thức duy nhất để giải quyết tranh chấp quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Thỏa thuận là cách thức duy nhất để xây dựng luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Thông qua văn bản điều ước là một trong những hành vi làm phát sinh hiệu lực của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thông qua văn bản điều ước là một trong những hành vi làm phát sinh hiệu lực của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Thời điểm người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao bắt đầu nhận nhiệm vụ tại nước sở tại do pháp luật quốc tế quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Thực hiện hành vi công nhận là nghĩa vụ của quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tính chất chủ quyền của quốc gia ven biển đối với nội thủy và lãnh hải tương tự như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Tính chất chủ quyền quốc gia là tương tự nhau đối với các bộ phận của lãnh thổ quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Tòa án công lý quốc tế liên hợp quốc có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh giữa tất cả các chủ thể luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tòa án quốc tế có thẩm quyền đương nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tòa luật biển quốc tế có thể giải quyết tranh chấp mà một bên trong vụ tranh chấp là cá nhân, pháp nhân trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Tòa luật biển quốc tế có thể giải quyết tranh chấp mà một bên trong vụ tranh chấp là cá nhân, pháp nhân trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tổ chức quốc tế chỉ được ký kết các điều ước quốc tế trong phạm vi chức năng của tổ chức đó.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong luật quốc tế không tồn tại cơ chế cưỡng chế.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong mọi trường hợp, văn bản điều ước chỉ được thông qua khi được sự đồng ý của tất cả các bên tham gia soạn thảo.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong một số trường hợp, công nhận quốc gia cũng đồng thời là công nhận chính phủ của quốc gia mới được công nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong quan hệ ngoại giao, lãnh sự, luật quốc tế không cho phép quốc gia sở tại dành sự đối xử rộng rãi cho một số quốc gia hơn các quốc gia khác đang có quan hệ ngoại giao, lãnh sự với mình so với các nội dung mà Công ước ghi nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong thời gian bị tạm đình chỉ tư cách thành viên, quốc gia bị tạm đình chỉ không được hưởng các quyền và ưu đãi của tổ chức quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong trường hợp có sự khác biệt giữa các quy định của luật quốc tế với luật quốc gia sẽ áp dụng các quy định của luật quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong trường hợp một bên có hành vi vi phạm điều ước, bên còn lại có quyền viện dẫn sự vi phạm đó để chấm dứt hiệu lực của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tuyên bố bảo lưu của quốc gia có thể đưa ra tại mọi thời điểm trong quá trình ký kết.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Bên có hành vi vi phạm điều ước, bên còn lại có quyền viện dẫn sự vi phạm đó để chấm dứt hiệu lực của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tuyên bố bảo lưu của quốc gia có thể đưa ra tại mọi thời điểm trong quá trình ký kết điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Việc bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao luôn phải được sự đồng ý của nước nhận đại diện.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Việc kế thừa điều ước quốc tế của quốc gia được thực hiện theo nguyên tắc "kế thừa chọn lọc".

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Viên chức lãnh sự được hưởng quyền miễn trừ xét xử hình sự trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Viên chức lãnh sự không thể bị xét xử trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Viên chức ngoại giao có quyền từ bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Viên chức ngoại giao đang đi qua lãnh thổ hoặc tại lãnh thổ nước thứ ba cũng được hưởng đầy đủ các quyền ưu đãi, miễn trừ như tại nước sở tại.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Viên chức ngoại giao được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao từ thời điểm được coi là bắt đầu nhận nhiệm vụ tại nước sở tại.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Viên chức ngoại giao được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao từ thời điểm được coi là bắt đầu nhận nhiệm vụ tại nước sở tại.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Vì không có cơ quan thi hành án nên phán quyết của các cơ quan tài phán quốc tế thực chất không có hiệu lực bắt buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Vợ/chồng và con của viên chức ngoại giao đương nhiên được hưởng các quyền ưu đãi, miễn trừ như viên chức ngoại giao.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Vùng trời phía trên lãnh hải là vùng trời quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Xuất phát từ những vai trò to lớn của Liên hợp quốc đối với sự ra đời của nhiều điều ước quốc tế quan trọng, Liên hợp quốc được coi là cơ quan lập pháp trong luật quốc tế hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Bãi cạn nửa nổi nửa chìm không thể được sử dụng làm điểm xác định đường cơ sở thẳng của quốc gia ven biển trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Bản chất của bảo lưu điều ước quốc tế nhằm loại bỏ điều khoản bảo lưu ra khỏi điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Bản chất của ký tắt chỉ nhằm xác nhận nội dung của văn bản điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Biên giới quốc gia chỉ được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Biên giới quốc gia là ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia với lãnh thổ quốc tế trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Cá nhân có thể trở thành chủ thể của luật quốc tế trong một số trường hợp.

a)

đúng

b)

sai

119.

Các bên sẽ chỉ soạn thảo điều ước quốc tế sau khi đã tiến hành đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Các bên tranh chấp chỉ được giải quyết tranh chấp bằng các biện pháp do luật quốc tế quy định

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Các hình thức công nhận quốc tế chủ yếu khác nhau ở thái độ của bên công nhận đối với bên được công nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Các tranh chấp liên quan đến cách xác định, quy chế pháp lý các vùng biển bắt buộc phải giải quyết tại Tòa luật biển quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Các tuyên bố chính trị mặc dù không có giá trị pháp lý ràng buộc nhưng có thể là cơ sở hình thành nên các điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Các ý kiến của bên thứ ba có giá trị pháp lý ràng buộc với các bên.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chỉ có điều ước quốc tế và tập quán quốc tế là nguồn của luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Chỉ có điều ước quốc tế và tập quán quốc tế mới có giá trị pháp lý ràng buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Cơ quan đại diện ngoại giao có thể thực hiện cả chức năng của cơ quan lãnh sự trong m

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Cơ quan đại diện ngoại giao có thể thực hiện cả chức năng của cơ quan lãnh sự trong một số trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Công nhận chính phủ là thừa nhận một chủ thể mới của luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Đàm phán là biện pháp có thể được áp dụng để giải quyết mọi tranh chấp quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn tập quán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn tập quán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Điều ước quốc tế có thể được hình thành từ phán quyết của cơ quan tài phán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Điều ước quốc tế được ký kết bởi người không có thẩm quyền đại diện cho quốc gia sẽ không phát sinh hiệu lực trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Điều ước quốc tế luôn có giá trị ưu tiên áp dụng hơn so với tập quán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Điều ước quốc tế phải tồn tại bằng văn bản mới phát sinh hiệu lực trong mọi trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Do sự khác biệt giữa luật quốc tế với luật quốc gia, để thực hiện điều ước quốc tế, quốc gia phải chuyển hóa các nội dung của điều ước vào pháp luật quốc gia trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Đối với điều ước quốc tế có quy định thủ tục phê chuẩn/phê duyệt, điều ước sẽ phát sinh hiệu lực ngay khi được cơ quan có thẩm quyền của quốc gia phê chuẩn/phê duyệt.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Giải quyết tranh chấp thông qua bên thứ ba vẫn đảm bảo được quyền định đoạt của các bên tranh chấp.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Hoạt động xây dựng pháp luật của tổ chức quốc tế chỉ được thực hiện thông qua việc ký kết các điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Hội đồng bảo an Liên hợp quốc có thẩm quyền giải quyết đối với mọi tranh chấp quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Khi tuyên bố person non grata, nước sở tại có nghĩa vụ nêu rõ lý do.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Không đặt ra các trường hợp miễn trách nhiệm pháp lý quốc tế đối với trách nhiệm pháp lý khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Không đặt ra trách nhiệm phi vật chất đối với trách nhiệm pháp lý quốc tế khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Lãnh sự danh dự được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ như viên chức lãnh sự.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Lãnh thổ có quy chế hỗn hợp là môt bộ phận của lãnh thổ quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Lãnh sự danh dự được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ như viên chức lãnh sự

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Lãnh thổ có quy chế hỗn hợp là môt bộ phận của lãnh thổ quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Lãnh thổ có quy chế hỗn hợp là một bộ phận của lãnh thổ quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Lỗi là yếu tố bắt buộc để xác định trách nhiệm pháp lý quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Luật quốc gia là cơ sở hình thành nên các quy định của luật quốc tế trong một số trường

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Luật quốc gia là cơ sở hình thành nên các quy định của luật quốc tế trong một số trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Luật quốc tế có giá trị pháp lý cao hơn luật quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Mọi điều ước quốc tế chỉ phát sinh hiệu lực khi được cơ quan có thẩm quyền của các bên tiến hành phê chuẩn/phê duyệt.

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Mọi hành vi sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế đều vi phạm luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Mọi hình thức ký đều làm phát sinh hiệu lực của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Mọi tranh chấp diễn ra trong quan hệ quốc tế đều là tranh chấp quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Một số cơ quan tài phán quốc tế chấp nhận quyền tham gia tố tụng của tổ chức, cá nhân trong một số trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Một trong những ưu điểm của trọng tài quốc tế so với tòa án quốc tế là sự linh hoạt và đảm bảo rất lớn quyền tự định đoạt của các bên tranh chấp.

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Mục đích của bảo lưu điều ước quốc tế nhằm thay đổi hiệu lực của điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Mức độ thiết lập quan hệ giữa bên công nhận và bên được công nhận phụ thuộc vào hình thức công nhận giữa các bên.

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có thể không phải là công dân của nước cử đại diện trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Nguồn bổ trợ có thể được áp dụng để giải quyết các tranh chấp quốc tế trong một số trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

164.

để giải quyết các tranh chấp quốc tế trong một số trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Nhân viên hành chính - kỹ thuật được hưởng các quyền ưu đãi miễn trừ trong mọi trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Nhân viên hành chính kỹ thuật chỉ có thể là công dân của nước cử đại diện.

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Nhân viên hành chính- kỹ thuật được hưởng các quyền ưu đãi miễn trừ như viên chức

a)

Đúng

b)

Sai

168.

Nhân viên hành chính- kỹ thuật được hưởng các quyền ưu đãi miễn trừ như viên chức ngoại giao

a)

Đúng

b)

Sai

169.

Nội luật hóa là cách thức thực hiện điều ước quốc tế do pháp luật quốc tế quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

170.

òa án công lý quốc tế liên hợp quốc có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh giữa tất cả các chủ thể luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

171.

Phần phụ lục của điều ước quốc tế có hiệu lực thấp hơn các phần khác trong điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

172.

Phán quyết của trọng tài quốc tế có thể bị vô hiệu trong một số trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

173.

Quốc gia bắt buộc phải bổ nhiệm lãnh sự danh dự tại quốc gia khác

a)

Đúng

b)

Sai

174.

Quốc gia chỉ phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý quốc tế đối với hành vi vi phạm do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của quốc gia thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

175.

Quốc gia có quyền bảo lưu điều ước quốc tế trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Quốc gia có quyền gia nhập tất cả các điều ước quốc tế theo nhu cầu của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Quốc gia có quyền rút khỏi điều ước quốc tế trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Quốc gia có quyền rút khỏi tổ chức quốc tế trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

179.

Quốc gia có quyền viện dẫn sự thay đổi cơ bản của hoàn cảnh để chấm dứt hiệu lực của điều ước trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

180.

Quốc gia kế thừa có quyền từ chối kế thừa mọi điều ước quốc tế mà quốc gia kế thừa

4 lines
181.

Quốc gia kế thừa có quyền từ chối kế thừa mọi điều ước quốc tế mà quốc gia kế thừa

4 lines
182.

Quốc gia thành viên của Liên hợp quốc đương nhiên trở thành thành viên của các tổ chức chuyên môn của Liên hợp quốc.

4 lines
183.

Quốc gia ven biển có thể kết hợp nhiều phương pháp xác định đường cơ sở khác nhau khi xác định đường cơ sở của quốc gia mình

a)

Đúng

b)

Sai

184.

Quốc gia ven biển không có thầm quyền tài phán hình sự đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện quyền đi qua không gậy hạ

4 lines
185.

Quy phạm tùy nghi không có giá trị pháp lý ràng buộc.

a)

Đúng

b)

Sai

186.

Quyền của quốc gia ven biển đối với vùng đặc quyền kinh tế là tồn tại đương nhiên.

4 lines
187.

Quyền đi qua không gây hại chỉ dành cho tàu thuyền khi đi qua lãnh hải.

a)

Đúng

b)

Sai

188.

Quyền năng chủ thể của các tổ chức quốc tế liên chính phủ có sự khác biệt với nhau.

4 lines
189.

Quyền tự do đặt dây cáp ống dẫn ngầm của các quốc gia khác tại thềm lục địa của quốc gia ven biển bị hạn chế hơn so với vùng đặc quyền kinh tế.

4 lines
190.

Quyền ưu đãi miễn trừ của viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt vào thời điểm bị nước sở tại tuyên bố person non grata.

4 lines
191.

ưu đãi miễn trừ của viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt vào thời điểm bị nước sở tại tuyên bố person non grata.

4 lines
192.

Quyền ưu đãi miễn trừ dành cho phái đoàn đại diện của tổ chức quốc tế tương tự quyền ưu đãi miễn trừ dành cho viên chức ngoại giao

a)

Đúng

b)

Sai

193.

Quyền ưu đãi, miễn trừ của viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt tại thời điểm viên chức ngoại giao hết nhiệm kỳ công tác

4 lines
194.

Quyền ưu đãi, miễn trừ đối với thành viên gia đình viên chức ngoại giao sẽ chấm dứt từ thời điểm viên chức ngoại giao từ trần.

a)

Đúng

b)

Sai

195.

Sự khác nhau giữa các biện pháp giải quyết tranh chấp thông qua bên thứ 3 chủ yếu ở vai trò của bên thứ 3 khi tham gia vào quá trình giải quyết tranh chấp.

a)

Đúng

b)

Sai

196.

Tại vùng đặc quyền kinh tế, tất cả các quốc gia đều được hưởng quyền tự do hàng hải, tự do hàng không, tự do đặt dây cáp, ống dẫn ngầm và tự do nghiên cứu khoa học biển.

4 lines
197.

Tập quán quốc tế có thể hình thành từ điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

198.

Tập quán quốc tế có thể hình thành từ hành vi pháp lý đơn phương của quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

199.

Tất cả các nghị quyết của Liên hợp quốc đều chỉ mang tính chất khuyến nghị.

4 lines
200.

Tất cả các nghị quyết của tổ chức quốc tế liên chính phủ đều là nguồn bổ trợ của luật qu

a)

Đúng

b)

Sai

201.

Tất cả các nghị quyết của tổ chức quốc tế liên chính phủ đều là nguồn bổ trợ của luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

202.

Tất cả các quốc gia đều có cấu trúc lãnh thổ tương tự như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

203.

Tàu thuyền nước ngoài ra vào nội thủy đều phải xin phép trong mọi trường hợp.

4 lines
204.

Tên gọi của điều ước quốc tế phản ánh giá trị pháp lý cao thấp của điều ước quốc tế.

4 lines