wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 Câu hỏi trắc nghiệm Công cơ học và Công suất

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa công cơ học:

a)

Công cơ học là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công.

b)

Công cơ học là công của lực tác dụng vào vật và làm vật dịch chuyển theo hướng của lực.

c)

Công cơ học là đại lượng có giá trị bằng lực tác dụng.

d)

Công cơ học là đại lượng có giá trị bằng quãng đường dịch chuyển.

2.

Công thức tính công cơ học:

a)

P=A/t

b)

A=F×S

c)

F=A/S

d)

S=A/F

3.

Đơn vị của công cơ học là gì?

a)

W (oát)

b)

s (giây)

c)

J (jun)

d)

N (niutơn)

4.

Trong công thức A=F×S, F là gì?

a)

Công thực hiện

b)

Quãng đường dịch chuyển

c)

Lực tác dụng

d)

Thời gian

5.

Trong công thức A=F×S, S là gì?

a)

Lực tác dụng

b)

Thời gian

c)

Công thực hiện

d)

Quãng đường dịch chuyển

6.

Một người đẩy một chiếc xe đang di chuyển. Công cơ học được thực hiện khi nào?

a)

Khi người đó tác dụng lực.

b)

Khi chiếc xe dịch chuyển theo hướng của lực.

c)

Khi người đó đứng yên.

d)

Khi chiếc xe đứng yên.

7.

Nếu một vật dịch chuyển vuông góc với phương của lực tác dụng, công của lực đó bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 0

b)

Lớn hơn 0

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Phụ thuộc vào lực

8.

Lực ép của bệnh nhân lên xe căng là một ví dụ về công của lực bằng 0 vì:

a)

Bệnh nhân không di chuyển.

b)

Lực ép vuông góc với phương dịch chuyển của xe.

c)

Lực ép không đủ mạnh.

d)

Bệnh nhân đứng yên.

9.

Công cơ học được gọi tắt là gì?

a)

Công suất

b)

Công

c)

Năng lượng

d)

Lực

10.

Đơn vị của năng lượng là gì?

a)

N (niutơn)

b)

J (jun)

c)

W (oát)

d)

s (giây)

11.

Định nghĩa công suất là gì?

a)

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công.

b)

Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

12.

Công thức tính công suất:

a)

P=A×t

b)

A=P/t

c)

P=A/t

d)

t=A/P

13.

Đơn vị của công suất là gì?

a)

J (jun)

b)

N (niutơn)

c)

W (oát)

d)

s (giây)

14.

1W bằng bao nhiêu?

a)

1J/s

b)

1J

c)

1s

d)

1J×s

15.

Bội số của oát là gì?

a)

Niutơn

b)

Kilôoát và Mêgaoát

c)

Jun

d)

Giây

16.

1kW bằng bao nhiêu W?

a)

10W

b)

100W

c)

1000W

d)

10000W

17.

1MW bằng bao nhiêu W?

a)

10000W

b)

100000W

c)

1000000W

d)

1000W

18.

Ngoài đơn vị oát, công suất còn có đơn vị là gì?

a)

Lực ngựa (HP) và BTU/h

b)

Jun

c)

Niutơn

d)

Giây

19.

1HP bằng bao nhiêu W?

a)

746W

b)

764W

c)

476W

d)

674W

20.

1BTU/h bằng bao nhiêu W?

a)

0,923W

b)

0,293W

c)

0,392W

d)

0,329W

21.

Năng lượng là gì?

a)

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công.

b)

Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

c)

Năng lượng là đại lượng có giá trị bằng lực tác dụng.

d)

Năng lượng là đại lượng có giá trị bằng quãng đường dịch chuyển.

22.

Đơn vị của calo là gì?

a)

J

b)

cal

c)

BTU

d)

kWh

23.

1cal bằng bao nhiêu J?

a)

4,2J

b)

2,4J

c)

1,4J

d)

4,1J

24.

1BTU bằng bao nhiêu J?

a)

1055J

b)

1505J

c)

5015J

d)

5510J

25.

1kWh bằng bao nhiêu J?

a)

3600000J

b)

3600J

c)

36000J

d)

360J

26.

Cần so sánh đại lượng nào để biết ai thực hiện công nhanh hơn?

a)

Lực

b)

Quãng đường

c)

Công suất

d)

Thời gian

27.

Một người công nhân nâng 7 kiện hàng. Mỗi kiện hàng nặng 45 N. Quãng đường nâng 1,2 m. Tổng công mà người đó thực hiện là bao nhiêu?

a)

7x45x1,2J

b)

7x45J

c)

45x1,2J

d)

7x1,2J

28.

Một người công nhân nâng 10 kiện hàng. Mỗi kiện hàng nặng 45 N. Quãng đường nâng 1,2 m. Công mà người đó thực hiện là bao nhiêu?

a)

540J

b)

54J

c)

450J

d)

45J

29.

Tốc độ thực hiện công phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Công thực hiện và quãng đường dịch chuyển

b)

Lực tác dụng và thời gian

c)

Công thực hiện và thời gian

d)

Lực tác dụng và quãng đường dịch chuyển

30.

Lực kéo thùng hàng của cần cẩu là 25000N. Thùng hàng được kéo lên cao 12m trong 1 phút. Công mà lực kéo thực hiện là bao nhiêu?

a)

25000x12J

b)

25000x1J

c)

25000/12J

d)

25000/1J

31.

Trong câu trên, công suất của lực kéo là bao nhiêu?

a)

25000x12/60W

b)

25000x12/1W

c)

25000/60W

d)

12/60W

32.

Nếu một đầu xe lửa có công suất 12000kW thì công suất này bằng bao nhiêu mã lực (HP)?

a)

12000/746HP

b)

12000x746HP

c)

12000+746HP

d)

12000–746HP

33.

33. Một kilooát giờ là đơn vị của đại lượng nào?

a)

Công

b)

Công suất

c)

Lực

d)

Quãng đường

34.

Một người công nhân nâng các kiện hàng lên cao, công của người đó đã truyền năng lượng cho kiện hàng làm cho năng lượng của kiện hàng:

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Bằng không

35.

Khi nào thì người công nhân cảm thấy mệt mỏi khi giữ kiện hàng đứng yên?

a)

A. Khi anh ta thực hiện công cơ học.

b)

B. Khi anh ta không thực hiện công cơ học nhưng cơ bắp vẫn co dãn liên tục.

c)

C. Khi anh ta truyền năng lượng cho kiện hàng.

d)

D. Khi anh ta không tác dụng lực.

36.

Lực nào trong hình 1.3a đã thực hiện công?

a)

Lực kéo F

b)

Trọng lực của thùng hàng

c)

Phản lực của mặt đất

d)

Cả A, B, C đều đúng.

37.

Trong hình 1.3b, lực xách túi có thực hiện công không?

a)

Có, vì có lực tác dụng.

b)

Có, vì có quãng đường dịch chuyển.

c)

Không, vì lực xách túi vuông góc với hướng di chuyển.

d)

Có, vì người đó đang đi.

38.

Nếu một vật có khả năng thực hiện công, thì vật đó có đại lượng nào?

a)

Lực.

b)

Năng lượng.

c)

Công suất.

d)

Tốc độ.

39.

Công suất được dùng để đặc trưng cho đại lượng nào?

a)

Tốc độ di chuyển.

b)

Tốc độ thực hiện công.

c)

Lực tác dụng.

d)

Quãng đường dịch chuyển.

40.

Khi lực tác dụng vào vật, công thực hiện có giá trị bằng tích của lực tác dụng và gì?

a)

Thời gian.

b)

Quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực.

c)

Tốc độ.

d)

Khối lượng.

41.

Trong ví dụ về đẩy xe cẳng, lực của nhân viên y tế đã thực hiện công cơ học vì:

a)

Có lực tác dụng.

b)

Có quãng đường dịch chuyển.

c)

Cả hai yếu tố trên.

d)

Không có yếu tố nào.

42.

Các bội số của oát được sử dụng để làm gì?

a)

Để đổi đơn vị.

b)

Để biểu thị công suất lớn.

c)

Để tính toán công cơ học.

d)

Để đo quãng đường.

43.

Công trong trường hợp vật dịch chuyển không theo hướng của lực có được đề cập đến trong tài liệu không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tài liệu chỉ nói chung chung.

d)

Phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.

44.

Công suất của một cần cẩu được tính bằng công thức nào?

a)

Lực kéo chia cho quãng đường.

b)

Công thực hiện chia cho thời gian.

c)

Quãng đường chia cho thời gian.

d)

Lực kéo chia cho thời gian.

45.

Năng lượng đặc trưng cho khả năng gì?

a)

Tác dụng lực.

b)

Di chuyển.

c)

Tăng tốc.

d)

Đứng yên.

46.

Các đơn vị khác của công cơ học được đề cập trong tài liệu là gì?

a)

calo, BTU, kilôoát giờ.

b)

oát, mã lực.

c)

jun, niutơn.

d)

giây.

47.

1 kilôoát giờ (kWh) là công của một thiết bị có công suất 1 kilôoát hoạt động trong bao lâu?

a)

1 giây.

b)

1 phút.

c)

1 giờ.

d)

1 ngày.

48.

Trong cuộc sống hằng ngày, từ "công" được dùng trong nhiều tình huống khác nhưng không mang nghĩa là công cơ học. Ví dụ nào được đưa ra?

a)

Ngày công lao động

b)

Công cha nghĩa mẹ

c)

Công việc

d)

Cả A và B đều đúng.

49.

Năng lượng và công có chung đơn vị là gì?

a)

Oát

b)

Niutơn

c)

Jun

d)

Giây

50.

Để đặc trưng cho tốc độ thực hiện công, người ta đưa ra khái niệm nào?

a)

Công cơ học

b)

Công suất

c)

Lực

d)

Năng lượng