wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Về Tốc Độ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Quỹ đạo của chuyển động

b)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

Dạng đường đi của chuyển động

2.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ là đại lượng cho biết quỹ đạo của chuyển động

b)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Tốc độ là đại lượng đặc trưng mức độ to hay nhỏ của âm thanh

d)

Tốc độ là đại lượng cho biết dạng đường đi của chuyển động

3.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian chuyển động.

c)

Tốc độ.

d)

Tần số.

4.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một min.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

5.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính tốc độ là:

a)

v = st

b)

v = ts

c)

v = s.t

d)

v = m/s

6.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính quãng đường là:

a)

s = vt

b)

s = tv

c)

s = v.t

d)

s = v.v.t

7.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức tính thời gian là:

a)

t = sv

b)

t = vs

c)

t = s.v

d)

t = s.v.v

8.

Chọn đáp án đúng: Tốc độ phụ thuộc vào

a)

quãng đường chuyển động.

b)

thời gian chuyển động.

c)

quãng đường và thời gian chuyển động.

d)

khô

9.

Tốc độ phụ thuộc vào

a)

quãng đường chuyển động.

b)

thời gian chuyển động.

c)

quãng đường và thời gian chuyển động.

d)

không phụ thuộc vào đại lượng khác.

10.

Tốc độ cho biết điều gì?

a)

Tính nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

d)

Tác dụng của vật này lên vật khác

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ cho biết quãng đường đi được.

c)

Cách đổi đơn vị: 1 km/h = 3,6 m/s

d)

Cách đổi đơn vị: 1 m/s = 0,28 km/h

12.

Độ lớn của tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

13.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

14.

Trong các câu nói về tốc độ dưới đây câu nào sai?

a)

Tốc độ cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Độ lớn của tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

c)

Công thức tính tốc độ là: v = ts

d)

Đơn vị của tốc độ là km/h.

15.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/min

16.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

cm/s

c)

m.h

17.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/min

18.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

m.h

b)

m.s

c)

m/min

d)

s/km

19.

Đổi đơn vị: 15m/s = ….. km/h

a)

36km/h

b)

0,015km/h

c)

72km/h

d)

54km/h

20.

Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h?

a)

36km/h

b)

54km/h

c)

48km/h

d)

60km/h

21.

Đổi đơn vị: 108km/h = ….m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

22.

72km/h tương ứng bao nhiêu m/s?

a)

15m/s

b)

25m/s

c)

20m/s

d)

30m/s

23.

Tốc độ của ô tô là 40 km/h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hoả là 600 m/min. Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần nào sau đây là đúng.

a)

Tàu hỏa - ô tô - xe máy.

b)

Ô tô - tàu hỏa - xe máy.

c)

Tàu hỏa - xe máy - ô tô.

d)

Xe máy - ô tô - tàu hỏa.

24.

Một người đi xe máy với tốc độ 12 m/s trong thời gian 20 min. Quãng đường người đó đi được là:

a)

240m

b)

2400m

c)

14,4km

d)

4km

25.

Một xe đạp đi với tốc độ 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp.

b)

Quãng đường đi của xe đạp.

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

26.

Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

27.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng.

a)

s = vt

b)

t = vs

c)

t = sv

d)

s = tv

28.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6 km, trong thời gian 40 min. Tốc độ của học sinh đó là:

a)

19,44 m/s

b)

15 m/s

c)

1,5 m/s

d)

23 m/s

29.

Máy bay bay từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài 1400 km mất thời gian 1 giờ 45 min. Tốc độ của máy bay là:

a)

700 km/h

b)

800 km/h

c)

900 km/h

d)

1000 km/h

30.

Một người đi bộ với tốc độ 4,4 km/h. Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc là bao nhiêu km, biết thời gian cần đi từ nhà đến nơi làm việc là 15 min? Hãy chọn câu đúng.

a)

4,4km

b)

1,1km

c)

1,5km

d)

1,2km

31.

Một người đi xe máy trong 6 min được quãng đường 4 km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

v = 40 km/s

b)

v = 400 m/min

c)

v = 4 km/ph

d)

v = 11,1 m/s

32.

Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5 h đi đoạn đường dài 81000 m. Tốc độ của tàu tính ra km/h và m/s là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

36 km/h và 10 m/s

b)

72 km/h và 20 m/s

c)

18 km/h và 5 m/s

d)

54 km/h và 15 m/s

33.

Một người đi quãng đường dài 1,5km với tốc độ 10m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15 giờ

b)

t = 15 giây

c)

t = 2,5 min

d)

t = 14,4 min

34.

Máy bay đi từ thành phố A đến thành phố B với tốc độ trung bình 30 km/h mất 1h30p. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39 km

b)

45 km

c)

2700 km

d)

10 km

35.

Một người đi xe đạp trong 40 min với tốc độ không đổi 15km/h. Hỏi quãng đường đi được bao nhiêu km? Hãy chọn câu đúng

a)

10km

b)

15km

c)

20km

d)

16km

36.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8 km. Nếu đi xe đạp với tốc độ trung bình 4 m/s Nam đến trường mất:

a)

1,2h

b)

120s

c)

13 h

d)

0,3h

37.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với tốc độ 5 m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15h

b)

t = 15 giây

c)

t = 5 min

d)

t = 14,4 min

38.

Một ô tô rời bến lúc 6h với tốc độ 40km/h di chuyển từ Quảng Ninh đến Hà Nội, biết Quảng Ninh cách Hà Nội 150km. Ô tô đến Hà Nội lúc mấy giờ, coi quá trình đi xe không dừng nghỉ.

a)

9h

b)

9h30p

c)

9h45p

d)

10h

39.

Một người chạy bộ 5 vòng hồ Hoàn Kiếm. Biết 1 vòng dài 1,7km. Người đó chạy 5 vòng mất thời gian là 40 min. Tốc độ người chạy bộ là

a)

10km/h

b)

12,75km/h

c)

11,24km/h

d)

13m/s

40.

Tốc độ người chạy bộ là

a)

10km/h

b)

12,75km/h

c)

11,24km/h

d)

13m/s

41.

Tốc độ cho biết gì của chuyển động?

a)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

b)

Quãng đường vật đi được.

c)

Thời gian vật chuyển động.

d)

Quãng đường vật đi trong 1 giây.

42.

Đơn vị chuẩn của tốc độ trong hệ SI là:

a)

km/h

b)

m/s

c)

cm/s

d)

km/s

43.

Một xe máy đi được 60 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của xe là:

a)

20 km/h

b)

25 km/h

c)

30 km/h

d)

40 km/h

44.

Một học sinh chạy được 100 m trong 20 giây. Tốc độ của học sinh đó là:

a)

2 m/s

b)

4 m/s

c)

5 m/s

d)

6 m/s

45.

Chuyển đổi 72km/h sang đơn vị m/s ta được:

a)

18 m/s

b)

20 m/s

c)

25 m/s

d)

30 m/s

46.

Một vật chuyển động đều có tốc độ không đổi nghĩa là:

a)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong cùng khoảng thời gian.

b)

Vật đi được quãng đường thay đổi trong cùng thời gian.

c)

Thời gian chuyển động luôn bằng nhau.

d)

Vật chỉ đi được quãng đường ngắn.

47.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không liên quan trực tiếp đến tốc độ?

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Vận tốc ánh sáng

d)

Khối lượng vật

48.

Tốc độ của âm thanh trong không khí khoảng:

a)

150 m/s

b)

340 m/s

c)

450 m/s

d)

500 m/s

49.

Một ô tô đi được 36 km trong 30 phút. Tốc độ trung bình của ô tô là:

a)

36 km/h

b)

54 km/h

c)

60 km/h

d)

72 km/h

50.

Nếu tăng quãng đường lên gấp đôi và giữ nguyên thời gian, tốc độ sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm 4 lần