NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 13 - HSK 1
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Bạn học
a)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
b)
衣 | yī | Bộ Y
c)
車 (车) | chē | Bộ Xa
d)
同学 | tóngxué | ĐỒNG HỌC
2.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 同学 ?
a)
tóngxué | ĐỒNG HỌC | Bạn học
b)
chē | Bộ Xa | Xe
c)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
d)
yī | Bộ Y | Áo
3.
Phòng; buồng
a)
屋子 | wūzi | ỐC TỬ
b)
点菜 | diǎn cài | ĐIỂM THÁI
c)
想 | xiǎng | TƯỞNG
d)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
4.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 屋子 ?
a)
diǎn | ĐIỂM | Ấn, nhấn
b)
yào | DƯỢC | Thuốc
c)
nèiyī | NỘI Y | Áo trong; áo lót
d)
wūzi | ỐC TỬ | Phòng; buồng
5.
Hành lý
a)
行李 | xínglǐ | HÀNH LÝ
b)
屋子 | wūzi | ỐC TỬ
c)
看 | kàn | KHÁN
d)
轻 | qīng | KHINH
6.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 行李 ?
a)
shǒu | Bộ Thủ | Tay
b)
xínglǐ | HÀNH LÝ | Hành lý
c)
qiān | THIÊN | Ngàn
d)
rènshi | NHẬN THỨC | Quen, quen biết / Làm quen
7.
Quả mận
a)
黑 | hēi | HẮC
b)
报 | bào | BÁO
c)
重 | zhòng | TRỌNG
d)
李子 | lǐ zi | LÍ TỬ
8.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 李子 ?
a)
niú | NGƯU | Trâu; bò
b)
yīfu | Y PHỤC | Quần áo
c)
lǐ | LÝ | Họ Lý
d)
lǐ zi | LÍ TỬ | Quả mận
9.
Họ Lý
a)
想 | xiǎng | TƯỞNG
b)
药 | yào | DƯỢC
c)
李 | lǐ | LÝ
d)
千 | qiān | THIÊN
10.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 李 ?
a)
chē | Bộ Xa | Xe
b)
xìng | HƯNG | HỨNG | Vui; hứng thú
c)
lǐ | LÝ | Họ Lý
d)
niú | NGƯU | Trâu; bò
11.
Nặng
a)
认识 | rènshi | NHẬN THỨC
b)
李子 | lǐ zi | LÍ TỬ
c)
重 | zhòng | TRỌNG
d)
报 | bào | BÁO
12.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 重 ?
a)
zhòng | TRỌNG | Nặng
b)
wūzi | ỐC TỬ | Phòng; buồng
c)
yào | DƯỢC | Thuốc
d)
chē | Bộ Xa | Xe
13.
Ngàn
a)
点名 | diǎn míng | ĐIỂM DANH
b)
同学 | tóngxué | ĐỒNG HỌC
c)
千 | qiān | THIÊN
d)
认识 | rènshi | NHẬN THỨC
14.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 千 ?
a)
hēi | HẮC | Đen
b)
diǎn cài | ĐIỂM THÁI | Gọi món (order)
c)
qiān | THIÊN | Ngàn
d)
tóngxué | ĐỒNG HỌC | Bạn học
15.
Bên trong; phía trong | Dặm
a)
目 | mù | Bộ Mục
b)
屋子 | wūzi | ỐC TỬ
c)
里 | lǐ | LÝ
d)
千 | qiān | THIÊN
16.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 里 ?
a)
shǒu | Bộ Thủ | Tay
b)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
c)
lǐ | LÝ | Bên trong; phía trong | Dặm
d)
lǐ | LÝ | Họ Lý
17.
Quan trọng
a)
重要 | zhòngyào | TRỌNG YẾU
b)
千 | qiān | THIÊN
c)
汉服 | Hànfu | HÁN PHỤC
d)
点名 | diǎn míng | ĐIỂM DANH
18.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 重要 ?
a)
niú | NGƯU | Trâu; bò
b)
mù | Bộ Mục | Mắt
c)
lǐ | LÝ | Họ Lý
d)
zhòngyào | TRỌNG YẾU | Quan trọng
19.
Nhẹ
a)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
b)
轻 | qīng | KHINH
c)
重 | zhòng | TRỌNG
d)
手 | shǒu | Bộ Thủ
20.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 轻 ?
a)
rènshi | NHẬN THỨC | Quen, quen biết / Làm quen
b)
bào | BÁO | Báo tin; thông báo; báo đáp, báo thù
c)
yào | DƯỢC | Thuốc
d)
qīng | KHINH | Nhẹ
21.
Xe
a)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
b)
重 | zhòng | TRỌNG
c)
目 | mù | Bộ Mục
d)
車 (车) | chē | Bộ Xa
22.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 車 (车) ?
a)
lǐ zi | LÍ TỬ | Quả mận
b)
kàn | KHÁN | Nhìn, xem, ngắm
c)
hēixīn | HẮC TÂM | Lòng dạ hiểm độc
d)
chē | Bộ Xa | Xe
23.
Nhìn, xem, ngắm
a)
想 | xiǎng | TƯỞNG
b)
黑 | hēi | HẮC
c)
看 | kàn | KHÁN
d)
红 | hóng | HỒNG | HƯỜNG
24.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 看 ?
a)
yī | Bộ Y | Áo
b)
kàn | KHÁN | Nhìn, xem, ngắm
c)
mù | Bộ Mục | Mắt
d)
chē | Bộ Xa | Xe
25.
Tay
a)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
b)
手 | shǒu | Bộ Thủ
c)
灬 | huǒ | Bộ Chấm Hỏa
d)
李子 | lǐ zi | LÍ TỬ
26.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 手 ?
a)
huǒ | Bộ Chấm Hỏa | Lửa
b)
shǒu | Bộ Thủ | Tay
c)
kàn | KHÁN | Nhìn, xem, ngắm
d)
chē | Bộ Xa | Xe
27.
Mắt
a)
看 | kàn | KHÁN
b)
目 | mù | Bộ Mục
c)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
d)
件 | jiàn | KIỆN
28.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 目 ?
a)
xiǎng | TƯỞNG | Nghĩ, suy nghĩ
b)
xínglǐ | HÀNH LÝ | Hành lý
c)
bào | BÁO | Báo tin; thông báo; báo đáp, báo thù
d)
mù | Bộ Mục | Mắt
29.
Quen, quen biết / Làm quen
a)
认识 | rènshi | NHẬN THỨC
b)
李子 | lǐ zi | LÍ TỬ
c)
千 | qiān | THIÊN
d)
看 | kàn | KHÁN
30.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 认识 ?
a)
yī | Bộ Y | Áo
b)
rènshi | NHẬN THỨC | Quen, quen biết / Làm quen
c)
qīng | KHINH | Nhẹ
d)
hóng | HỒNG | HƯỜNG | Đỏ
31.
Vui
a)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
b)
药 | yào | DƯỢC
c)
同学 | tóngxué | ĐỒNG HỌC
d)
黑心 | hēixīn | HẮC TÂM
32.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 高兴 ?
a)
lǐ zi | LÍ TỬ | Quả mận
b)
hēixīn | HẮC TÂM | Lòng dạ hiểm độc
c)
gāoxìng | CAO HỨNG | Vui
d)
huǒ | Bộ Chấm Hỏa | Lửa
33.
Vui; hứng thú
a)
点菜 | diǎn cài | ĐIỂM THÁI
b)
重要 | zhòngyào | TRỌNG YẾU
c)
黑心 | hēixīn | HẮC TÂM
d)
兴 | xìng | HƯNG | HỨNG
34.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 兴 ?
a)
qiān | THIÊN | Ngàn
b)
chē | Bộ Xa | Xe
c)
xìng | HƯNG | HỨNG | Vui; hứng thú
d)
rènshi | NHẬN THỨC | Quen, quen biết / Làm quen
35.
Đen
a)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
b)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
c)
黑 | hēi | HẮC
d)
李子 | lǐ zi | LÍ TỬ
36.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 黑 ?
a)
huǒ | Bộ Chấm Hỏa | Lửa
b)
shǒu | Bộ Thủ | Tay
c)
hēi | HẮC | Đen
d)
kàn | KHÁN | Nhìn, xem, ngắm
37.
Lửa
a)
里 | lǐ | LÝ
b)
灬 | huǒ | Bộ Chấm Hỏa
c)
目 | mù | Bộ Mục
d)
李子 | lǐ zi | LÍ TỬ
38.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 灬 ?
a)
kàn | KHÁN | Nhìn, xem, ngắm
b)
zhòng | TRỌNG | Nặng
c)
huǒ | Bộ Chấm Hỏa | Lửa
d)
shǒu | Bộ Thủ | Tay
39.
Lòng dạ hiểm độc
a)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
b)
黑心 | hēixīn | HẮC TÂM
c)
重 | zhòng | TRỌNG
d)
重要 | zhòngyào | TRỌNG YẾU
40.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 黑心 ?
a)
diǎn | ĐIỂM | Ấn, nhấn
b)
hēixīn | HẮC TÂM | Lòng dạ hiểm độc
c)
yī | Bộ Y | Áo
d)
yào | DƯỢC | Thuốc
41.
Ấn, nhấn
a)
点 | diǎn | ĐIỂM
b)
千 | qiān | THIÊN
c)
内衣 | nèiyī | NỘI Y
d)
件 | jiàn | KIỆN
42.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 点 ?
a)
hēi | HẮC | Đen
b)
niú | NGƯU | Trâu; bò
c)
hóng | HỒNG | HƯỜNG | Đỏ
d)
diǎn | ĐIỂM | Ấn, nhấn
43.
Điểm danh
a)
点名 | diǎn míng | ĐIỂM DANH
b)
屋子 | wūzi | ỐC TỬ
c)
件 | jiàn | KIỆN
d)
手 | shǒu | Bộ Thủ
44.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 点名 ?
a)
yīfu | Y PHỤC | Quần áo
b)
diǎn míng | ĐIỂM DANH | Điểm danh
c)
wūzi | ỐC TỬ | Phòng; buồng
d)
xiǎng | TƯỞNG | Nghĩ, suy nghĩ
45.
Gọi món (order)
a)
灬 | huǒ | Bộ Chấm Hỏa
b)
手 | shǒu | Bộ Thủ
c)
点菜 | diǎn cài | ĐIỂM THÁI
d)
同学 | tóngxué | ĐỒNG HỌC
46.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 点菜 ?
a)
wūzi | ỐC TỬ | Phòng; buồng
b)
diǎn cài | ĐIỂM THÁI | Gọi món (order)
c)
qiān | THIÊN | Ngàn
d)
mù | Bộ Mục | Mắt
47.
Đỏ
a)
红 | hóng | HỒNG | HƯỜNG
b)
同学 | tóngxué | ĐỒNG HỌC
c)
黑心 | hēixīn | HẮC TÂM
d)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
48.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 红 ?
a)
chē | Bộ Xa | Xe
b)
lǐ zi | LÍ TỬ | Quả mận
c)
hóng | HỒNG | HƯỜNG | Đỏ
d)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
49.
Tướng
a)
灬 | huǒ | Bộ Chấm Hỏa
b)
相 | xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG
c)
行李 | xínglǐ | HÀNH LÝ
d)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
50.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 相 ?
a)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
b)
niú | NGƯU | Trâu; bò
c)
mù | Bộ Mục | Mắt
d)
lǐ zi | LÍ TỬ | Quả mận
51.
Nghĩ, suy nghĩ
a)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
b)
点 | diǎn | ĐIỂM
c)
轻 | qīng | KHINH
d)
想 | xiǎng | TƯỞNG
52.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 想 ?
a)
diǎn cài | ĐIỂM THÁI | Gọi món (order)
b)
huǒ | Bộ Chấm Hỏa | Lửa
c)
xiǎng | TƯỞNG | Nghĩ, suy nghĩ
d)
niú | NGƯU | Trâu; bò
53.
Quần áo
a)
黑 | hēi | HẮC
b)
高兴 | gāoxìng | CAO HỨNG
c)
重 | zhòng | TRỌNG
d)
衣服 | yīfu | Y PHỤC
54.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 衣服 ?
a)
hēi | HẮC | Đen
b)
shǒu | Bộ Thủ | Tay
c)
nèiyī | NỘI Y | Áo trong; áo lót
d)
yīfu | Y PHỤC | Quần áo
55.
Áo
a)
屋子 | wūzi | ỐC TỬ
b)
点名 | diǎn míng | ĐIỂM DANH
c)
药 | yào | DƯỢC
d)
衣 | yī | Bộ Y
56.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 衣 ?
a)
jiàn | KIỆN | Bộ, kiện (lượng từ cho quần áo)
b)
yī | Bộ Y | Áo
c)
qīng | KHINH | Nhẹ
d)
Hànfu | HÁN PHỤC | Hán phục
57.
Báo tin; thông báo; báo đáp, báo thù
a)
兴 | xìng | HƯNG | HỨNG
b)
黑心 | hēixīn | HẮC TÂM
c)
内衣 | nèiyī | NỘI Y
d)
报 | bào | BÁO
58.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 报 ?
a)
zhòngyào | TRỌNG YẾU | Quan trọng
b)
xínglǐ | HÀNH LÝ | Hành lý
c)
bào | BÁO | Báo tin; thông báo; báo đáp, báo thù
d)
diǎn míng | ĐIỂM DANH | Điểm danh
59.
Áo trong; áo lót
a)
内衣 | nèiyī | NỘI Y
b)
千 | qiān | THIÊN
c)
重 | zhòng | TRỌNG
d)
兴 | xìng | HƯNG | HỨNG
60.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 内衣 ?
a)
nèiyī | NỘI Y | Áo trong; áo lót
b)
huǒ | Bộ Chấm Hỏa | Lửa
c)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
d)
hóng | HỒNG | HƯỜNG | Đỏ
61.
Hán phục
a)
屋子 | wūzi | ỐC TỬ
b)
重 | zhòng | TRỌNG
c)
汉服 | Hànfu | HÁN PHỤC
d)
认识 | rènshi | NHẬN THỨC
62.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 汉服 ?
a)
Hànfu | HÁN PHỤC | Hán phục
b)
xiǎng | TƯỞNG | Nghĩ, suy nghĩ
c)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
d)
xínglǐ | HÀNH LÝ | Hành lý
63.
Bộ, kiện (lượng từ cho quần áo)
a)
件 | jiàn | KIỆN
b)
看 | kàn | KHÁN
c)
点菜 | diǎn cài | ĐIỂM THÁI
d)
牛 | niú | NGƯU
64.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 件 ?
a)
jiàn | KIỆN | Bộ, kiện (lượng từ cho quần áo)
b)
nèiyī | NỘI Y | Áo trong; áo lót
c)
qiān | THIÊN | Ngàn
d)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
65.
Trâu; bò
a)
件 | jiàn | KIỆN
b)
认识 | rènshi | NHẬN THỨC
c)
报 | bào | BÁO
d)
牛 | niú | NGƯU
66.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 牛 ?
a)
niú | NGƯU | Trâu; bò
b)
hóng | HỒNG | HƯỜNG | Đỏ
c)
rènshi | NHẬN THỨC | Quen, quen biết / Làm quen
d)
diǎn | ĐIỂM | Ấn, nhấn
67.
Thuốc
a)
药 | yào | DƯỢC
b)
車 (车) | chē | Bộ Xa
c)
衣 | yī | Bộ Y
d)
报 | bào | BÁO
68.
Đâu là cách đọc và nghĩa của chữ: 药 ?
a)
xiāng | TƯỚNG | TƯƠNG | Tướng
b)
xìng | HƯNG | HỨNG | Vui; hứng thú
c)
yào | DƯỢC | Thuốc
d)
bào | BÁO | Báo tin; thông báo; báo đáp, báo thù
Reset
