WorksheetsBÀI 14. QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?
a)
Tế bào thần kinh
b)
Tế bào da
c)
Tế bào sinh dục
d)
Tế bào cơ
2.
Giảm phân I và giảm phân II có gì khác nhau về mặt nhiễm sắc thể?
a)
Giảm phân I phân chia nhiễm sắc thể không tương đồng
b)
Giảm phân II phân chia nhiễm sắc thể đơn bội
c)
Giảm phân I không phân chia nhiễm sắc thể
d)
Giảm phân II phân chia nhiễm sắc thể kép
3.
Kết quả của giảm phân là gì?
a)
Tạo ra hai tế bào con lưỡng bội
b)
Tạo ra bốn tế bào con đơn bội
c)
Tạo ra một tế bào con lưỡng bội
d)
Tạo ra bốn tế bào con lưỡng bội
4.
Trong giảm phân, số lần phân bào là:
a)
Một lần
b)
Hai lần
c)
Ba lần
d)
Bốn lần
5.
Giai đoạn nào trong giảm phân I diễn ra sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng?
a)
Kì đầu I
b)
Kì giữa I
c)
Kì sau I
d)
Kì cuối I
6.
Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng diễn ra ở giai đoạn nào?
a)
Kì đầu I
b)
Kì giữa I
c)
Kì sau I
d)
Kì cuối I
7.
Trong giảm phân, các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể như thế nào so với tế bào mẹ?
a)
Giống hệt tế bào mẹ
b)
Gấp đôi tế bào mẹ
c)
Bằng một nửa tế bào mẹ
d)
Không có nhiễm sắc thể
8.
Giảm phân đóng vai trò gì trong sinh sản hữu tính?
a)
Tạo ra tế bào thần kinh
b)
Tạo ra giao tử
c)
Tạo ra mô cơ
d)
Tạo ra tế bào da
9.
Giai đoạn nào trong giảm phân II diễn ra sự phân tách các chromatid?
a)
Kì đầu II
b)
Kì giữa II
c)
Kì sau II
d)
Kì cuối II
10.
Kết quả của giảm phân và thụ tinh là gì?
a)
Tạo ra hợp tử lưỡng bội
b)
Tạo ra giao tử đơn bội
c)
Tạo ra hai tế bào lưỡng bội
d)
Tạo ra bốn tế bào đơn bội
11.
Nhiễm sắc thể nhân đôi ở giai đoạn nào trước khi giảm phân bắt đầu?
a)
Kì trung gian
b)
Kì đầu I
c)
Kì giữa I
d)
Kì sau I
12.
Quá trình nào không xảy ra trong giảm phân II?
a)
Nhân đôi nhiễm sắc thể
b)
Phân chia nhiễm sắc thể
c)
Hình thành thoi phân bào
d)
Phân chia tế bào chất
13.
Sự trao đổi chéo giữa các chromatid là cơ chế tạo ra:
a)
Tính đa dạng di truyền
b)
Sự ổn định di truyền
c)
Sự đồng nhất di truyền
d)
Sự giảm bớt di truyền
14.
Trong giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng:
a)
Tách rời nhau
b)
Dính sát nhau
c)
Không có sự thay đổi
d)
Nhân đôi
15.
Giảm phân xảy ra ở đâu trong cơ thể động vật?
a)
Tủy sống
b)
Tuyến tụy
c)
Tuyến sinh dục
d)
Gan
16.
Mục đích của giảm phân là để:
a)
Tăng số lượng nhiễm sắc thể
b)
Giảm số lượng nhiễm sắc thể
c)
Duy trì số lượng nhiễm sắc thể
d)
Loại bỏ nhiễm sắc thể không cần thiết
17.
Giai đoạn giảm phân nào tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới?
a)
Giảm phân I
b)
Giảm phân II
c)
Cả hai giai đoạn
d)
Không giai đoạn nào
18.
Trong quá trình giảm phân, tế bào có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau?
a)
Một loại
b)
Hai loại
c)
Bốn loại
d)
Sáu loại
19.
Sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể đảm bảo điều gì?
a)
Sự giống nhau của thế hệ sau
b)
Sự khác biệt di truyền giữa các thế hệ
c)
Sự ổn định di truyền giữa các thế hệ
d)
Sự đồng nhất di truyền giữa các thế hệ
20.
Quá trình nào không phải là một phần của giảm phân?
a)
Tiếp hợp
b)
Trao đổi chéo
c)
Nhân đôi nhiễm sắc thể
d)
Nguyên phân
21.
Giảm phân và nguyên phân là hai quá trình giống hệt nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Giảm phân xảy ra trong tất cả các loại tế bào của cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Giảm phân tạo ra giao tử có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể không nhân đôi.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể không tạo ra tính đa dạng di truyền.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Giảm phân là cơ chế duy trì số lượng nhiễm sắc thể ổn định qua các thế hệ.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Giảm phân chỉ xảy ra ở động vật.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Mỗi lần giảm phân tạo ra hai tế bào con.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Giai đoạn giảm phân I diễn ra sự phân li của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Giảm phân và thụ tinh là cơ sở của sinh sản hữu tính.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Trong giảm phân, tế bào sinh dục trải qua hai lần phân bào liên tiếp gọi là giảm phân I và __________.
4 lines
32.
Giảm phân là quá trình tạo ra giao tử có bộ nhiễm sắc thể __________.
4 lines
33.
Sự trao đổi chéo xảy ra trong giai đoạn __________ của giảm phân I.
4 lines
34.
Giảm phân dẫn đến việc tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể __________.
4 lines
35.
Nhiễm sắc thể nhân đôi trước khi bắt đầu giảm phân ở giai đoạn __________.
4 lines
36.
Giảm phân góp phần duy trì sự __________ nhiễm sắc thể của loài qua các thế hệ.
4 lines
37.
Trong giảm phân II, các chromatid chị em tách nhau tại __________.
4 lines
38.
Giảm phân xảy ra trong các cơ quan sinh sản như tinh hoàn và __________.
4 lines
39.
Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể diễn ra trong giai đoạn __________ của giảm phân I.
4 lines
40.
Giảm phân và __________ là hai quá trình chính trong chu kỳ tế bào của sinh sản hữu tính.
4 lines
100 %
