wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6: Vietnamese style _ Vocab + V to V

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lifestyle

a)

Phong cách sống

b)

Văn hoá

c)

Truyền thống

d)

Cuộc sống

2.

Traditional

a)

Truyền thống

b)

Hiện đại

c)

Mới mẻ

d)

Tương lai

3.

Modern

a)

Lạc hậu

b)

Cổ xưa

c)

Hiện đại

d)

Truyền thống

4.

Street vendors

a)

Người bán hàng rong

b)

Nhân viên văn phòng

c)

Thương nhân giàu có

d)

Giám đốc công ty

5.

Marriage customs

a)

Phong tục hôn nhân

b)

Phong tục tang lễ

c)

Du lịch

d)

Công nghệ

6.

Education system

a)

Hệ thống giáo dục

b)

Giải trí

c)

Du lịch

d)

Kinh doanh

7.

Respect for the elderly

a)

Kính trọng người già

b)

Phớt lờ người lớn

c)

Đánh giá thấp

d)

Bất kính

8.

Social media

a)

Mạng xã hội

b)

Báo giấy

c)

Truyền thống

d)

Điện thoại bàn

9.

Technology

a)

Công nghệ

b)

Nông nghiệp

c)

Truyền thống

d)

Lễ hội

10.

Technology

a)

Công nghệ

b)

Nông nghiệp

c)

Truyền thống

d)

Lễ hội

11.

Handicraft

a)

Thủ công mỹ nghệ

b)

Máy móc

c)

Công nghệ

d)

Kỹ thuật số

12.

Ancestor worship

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Lễ hội

c)

Tiệc tùng

d)

Tôn giáo

13.

Influence

a)

Ảnh hưởng

b)

Cản trở

c)

Tránh xa

d)

Không liên quan

14.

Family bonding

a)

Gắn kết gia đình

b)

Cô lập

c)

Xa cách

d)

Lạnh lùng

15.

Respectful

a)

Tôn trọng

b)

Hỗn láo

c)

Vô lễ

d)

Xấc xược

16.

Obedient

a)

Vâng lời

b)

Ngang bướng

c)

Lười biếng

d)

Bất cần

17.

Urban

a)

Thành thị

b)

Đồng quê

c)

Truyền thống

d)

Văn hóa

18.

Rural

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

c)

Đô thị

d)

Công nghiệp

19.

Custom

a)

Phong tục

b)

Hiện đại

c)

Lịch sử

d)

Công nghệ

20.
democratic (adj) /ˌdeməˈkrætɪk/
a)
thuộc dân chủ
b)
thuộc phương Tây
c)
xu hướng
d)
ghi chép
21.
dependent (adj) /dɪˈpendənt/
a)
lệ thuộc vào
b)
thuộc dân chủ
c)
thuộc phương Tây
d)
xu hướng
22.
dye (v) /daɪ/
a)
nhuộm
b)
lệ thuộc vào
c)
thuộc dân chủ
d)
thuộc phương Tây
23.
extended (adj) /ɪkˈstendɪd/
a)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
b)
nhuộm
c)
lệ thuộc vào
d)
thuộc dân chủ
24.
family-oriented (adj) /ˈfæməli ˈɔrientɪd/
a)
hướng về, coi trọng gia đình
b)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
c)
nhuộm
d)
lệ thuộc vào
25.
gap (n) /ɡæp/
a)
khoảng cách
b)
hướng về, coi trọng gia đình
c)
nhiều thế hệ (trong một gia đình)
d)
nhuộm
26.
household (n) /ˈhaʊshəʊld/
a)
hộ gia đình
b)
thế hệ
c)
khoảng cách
d)
hướng về, coi trọng gia đình
27.
memorise (v) /ˈmeməraɪz/
a)
ghi nhớ
b)
lối sống
c)
hộ gia đình
d)
thế hệ
28.
monk (n) /mʌŋk/
a)
nhà sư
b)
ghi nhớ
c)
lối sống
d)
hộ gia đình
29.
opportunity (n) /ˌɒpəˈtjuːnəti/
a)
cơ hội
b)
hai thế hệ (trong một gia đình)
c)
nhà sư
d)
ghi nhớ
30.
nuclear (adj) /ˈnjuːkliə/
a)
hai thế hệ (trong một gia đình)
b)
nhà sư
c)
ghi nhớ
d)
lối sống
31.
privacy (n) /ˈprɪvəsi/
a)
sự riêng tư
b)
sự phổ biến
c)
cơ hội
d)
hai thế hệ (trong một gia đình)
32.
pursue (v) /pəˈsjuː/
a)
theo đuổi
b)
lời hứa, hứa
c)
sự riêng tư
d)
sự phổ biến
33.
promise (n, v) /ˈprɒmɪs/
a)
lời hứa, hứa
b)
sự riêng tư
c)
sự phổ biến
d)
cơ hội
34.
western (adj) /ˈwestən/
a)
thuộc phương Tây
b)
xu hướng
c)
ghi chép
d)
thay thế
35.
trend (n) /trend/
a)
xu hướng
b)
ghi chép
c)
thay thế
d)
theo đuổi
36.

ĐỒNG Ý, CHẤP NHẬN

a)

agree

b)

afford

c)

attempt

d)

decide

37.

QUYẾT ĐỊNH

a)

agree

b)

afford

c)

attempt

d)

decide

38.

TỰ XOAY SỞ ĐỂ LÀM ĐƯỢC CÁI GÌ ĐÓ

a)

seem

b)

manage

c)

prefer

d)

intend

39.

DƯỜNG NHƯ

a)

seem

b)

manage

c)

prefer

d)

intend

40.

Gerunds and Infinitives:

Hassan plans ____ (go) to a university in California next year.

a)

to go

b)

 going

c)

to going

41.
Mr. Potato Head wants _____ his ear back.
a)
to find
b)
finding
c)
find
d)
found
42.
The toys decide _____ to save themselves.
a)
run away
b)
runs away
c)
to run away
d)
running away
43.
The Bear starts _____ nice to everyone.
a)
to be
b)
to being
c)
is
d)
was
44.

Mr. and Mrs. Lo plan ___ a big house. They want to live with their parents.

a)

buy

b)

buying

c)

to buy 

d)

bought

45.
He chose _____________ on the test even though his friend pushed him to do so.
a)
to cheat
b)
cheating
c)
not to cheat
d)
don't cheat
46.

They wanted (go) to the zoo

a)

to go

b)

going

47.

The kid refused (eat) vegetable

a)

to eat

b)

eating

48.

The boy needs (go) to the hospital

a)

hgoi

b)

to go

49.

She has decided (stay) at home

a)

to

b)

to stay

50.

He promised (help) me with my assignment

a)

to help

b)

helping