WorksheetsBÀI 16. CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Công nghệ tế bào là gì?
a)
Một nhánh của khoa học máy tính
b)
Một phương pháp nuôi cấy tế bào trong ống nghiệm
c)
Một kỹ thuật trong y học cổ truyền
d)
Một loại hình nghệ thuật
2.
Nguyên lí nào là cơ sở của công nghệ tế bào?
a)
Tính toàn năng của tế bào
b)
Tính phản xạ của tế bào
c)
Tính động lực của tế bào
d)
Tính đối kháng của tế bào
3.
Kỹ thuật vi nhân giống giúp ích gì trong nông nghiệp?
a)
Tạo ra cây trồng không bị sâu bệnh
b)
Giảm thiểu thời gian thu hoạch
c)
Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm
d)
Chỉ phục vụ nghiên cứu khoa học
4.
Phương pháp nào được sử dụng để tạo ra giống cây trồng mới?
a)
Dung hợp tế bào trần
b)
Cấy ghép tủy
c)
Chiết cành
d)
Ghép mắt
5.
Tế bào nào có tính toàn năng cao nhất?
a)
Hồng cầu
b)
Tế bào xương
c)
Hợp tử
d)
Tế bào da
6.
Tế bào nào thường được sử dụng trong kỹ thuật nhân bản vô tính?
a)
Tế bào thần kinh
b)
Tế bào gốc phôi
c)
Tế bào cơ
d)
Tế bào da
7.
Công nghệ tế bào động vật có thể tạo ra gì?
a)
Thực phẩm chức năng
b)
Cây trồng chịu mặn
c)
Mô và cơ quan thay thế
d)
Thảm thực vật hoang dã
8.
Một ứng dụng của tế bào gốc là gì?
a)
Sản xuất thuốc nhuộm
b)
Tạo mô da để cấy ghép
c)
Tăng sản lượng lúa
d)
Chế biến thực phẩm
9.
Quá trình nào không thuộc công nghệ tế bào?
a)
Nuôi cấy mô
b)
Nhân nhanh giống
c)
Phân tích DNA
d)
Phản biệt hoá tế bào
10.
Công nghệ nuôi cấy dịch huyền phù tế bào thực vật có thể sản xuất gì?
a)
Kim loại nặng
b)
Chất hoạt tính sinh học
c)
Dầu mỏ
d)
Khí tự nhiên
11.
Tế bào nào thường khó thực hiện phản biệt hoá hơn?
a)
Tế bào thực vật
b)
Tế bào động vật
c)
Tế bào vi khuẩn
d)
Tế bào nấm
12.
Kỹ thuật nào giúp loại bỏ bệnh virus ở cây trồng?
a)
Cắt tỉa cành
b)
Chiết ghép
c)
Nuôi cấy mô phân sinh
d)
Tỉa thưa cây
13.
Để tạo ra vaccine ăn được, người ta sử dụng kỹ thuật gì?
a)
Cấy ghép nội tạng
b)
Chuyển gene vào thực vật
c)
Tiêm vaccine trực tiếp
d)
Chiết xuất từ động vật
14.
Kỹ thuật nào được dùng để tạo giống cây tam bội không hạt?
a)
Dung hợp tế bào trần đơn bội với lưỡng bội
b)
Ghép mắt
c)
Cấy mô
d)
Ghép cành
15.
Công nghệ tế bào có thể ứng dụng để sản xuất gì trong công nghiệp dược phẩm?
a)
Kim cương
b)
Vaccine và thuốc
c)
Phân bón
d)
Xi măng
16.
Tế bào nào không có khả năng phản biệt hoá?
a)
Tế bào gốc phôi
b)
Tế bào thần kinh
c)
Tế bào sinh dưỡng
d)
Tế bào hồng cầu
17.
Nhân nhanh giống cây trồng đặc biệt hữu ích với loại cây nào?
a)
Cây dược liệu quý
b)
Cây ăn quả
c)
Cây công nghiệp
d)
Cây cảnh
18.
Việc sử dụng tế bào gốc trong y học nhằm mục đích gì?
a)
Chống lão hóa
b)
Tạo mô thay thế
c)
Giảm cân
d)
Tăng chiều cao
19.
Công nghệ tế bào động vật thường khó thực hiện hơn ở đâu?
a)
Trong phòng thí nghiệm
b)
Ngoài đồng ruộng
c)
Ở tế bào động vật
d)
Ở tế bào thực vật
20.
Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ tế bào thực vật?
a)
Tạo giống cây trồng mới
b)
Nhân bản vô tính động vật
c)
Sản xuất chất hoạt tính sinh học
d)
Nhân nhanh giống cây trồng
21.
Công nghệ tế bào chỉ áp dụng cho động vật.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Phản biệt hoá là quá trình một tế bào đã biệt hoá trở lại trạng thái chưa biệt hoá.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Tế bào thực vật dễ thực hiện phản biệt hoá hơn tế bào động vật.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Vi nhân giống giúp tạo ra các giống cây không có giá trị kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Công nghệ tế bào có thể sử dụng để tạo mô da cho người bị bỏng.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Dung hợp tế bào trần chỉ thực hiện được với tế bào cùng loài.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Kỹ thuật nuôi cấy mô phân sinh giúp tạo ra giống cây sạch bệnh.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Công nghệ tế bào không thể ứng dụng trong sản xuất vaccine.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Nhân bản vô tính là tạo ra các cá thể hoàn toàn giống nhau về mặt di truyền.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Tế bào gốc chỉ có thể được lấy từ phôi.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Công nghệ tế bào là một lĩnh vực của ________ sinh học.
4 lines
32.
Nguyên lí của công nghệ tế bào dựa trên tính ________ của tế bào.
4 lines
33.
Quá trình phản biệt hoá cho phép tế bào đã ________ trở lại trạng thái chưa biệt hoá.
4 lines
34.
Kỹ thuật ________ tế bào trần giúp tạo ra giống cây trồng mới.
4 lines
35.
Công nghệ nuôi cấy ________ tế bào thực vật có thể sản xuất các chất hoạt tính sinh học.
4 lines
36.
Tế bào gốc có khả năng ________ thành nhiều loại tế bào khác nhau.
4 lines
37.
Việc ________ gene vào thực vật giúp tạo ra vaccine ăn được.
4 lines
38.
Nhân bản vô tính là tạo ra các cá thể ________ giống nhau về mặt di truyền.
4 lines
39.
Công nghệ tế bào động vật có thể tạo ra mô và ________ thay thế.
4 lines
40.
Vi nhân giống giúp nhân nhanh các giống cây trồng ________.
4 lines
100 %
