wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về DNA và quá trình nhân đôi DNA

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào?

a)

Guanin(G).

b)

Uraxin(U).

c)

Ađênin(A).

d)

Timin(T).

2.

Timin là nucleotit cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

mARN

c)

ARN

d)

Protein

3.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nuclêôtit như sau: 3’ATGXATGGXXGX 5’ Trong quá trình nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự

a)

5’ TAXGTAXXGGXG 3’

b)

3’ ATGXATGGXXGX 5’

c)

5’ UAXGUAXXGGXG 3’

d)

3’ATGXGTAXXGGXT 5’

4.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nuclêôtit tự do

b)

ADN ligaza

c)

Axit amin

d)

ADN polimeraza

5.

Trong quá trình nhân đôi DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với X mạch gốc.

6.

Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một mạch khuôn, mạch DNA mới được tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn còn lại, mạch mới được tổng hợp ngắt quãng theo từng đoạn. Hiện tượng này xảy ra do

a)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của DNA

b)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 3’ → 5’

c)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

d)

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của DNA

7.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

b)

Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

c)

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

d)

Nhờ các Enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

8.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

giảm phân và thụ tinh

b)

nhân đôi DNA

c)

phiên mã

d)

dịch mã

9.

Nhân đôi của DNA là quá trình tạo ra phân tử?

a)

RNA.

b)

DNA.

c)

Protein

d)

Enzyme

10.

Enzyme DNA polimerase có khả năng nào sau đây?

a)

Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp DNA mới.

b)

Sử dụng một mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’

c)

Chỉ xúc tác tháo xoắn DNA mà không tổng hợp mạch mới

d)

Lắp ráp nucleotide tự do vào đầu 3’ của đoạn mồi để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

11.

Nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi DNA có nghĩa là:

a)

trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của DNA ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp.

b)

sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của phân tử ADN theo 2 hướng và ngược chiều nhau.

c)

trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, 1 phân tử giống với phân tử DNA mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi.

d)

2 phân tử DNA mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu.

12.

Trong 1 chạc chữ Y, mạch khuôn nào của DNA mẹ làm khuôn cho quá trình tổng hợp mạch mới gián đoạn theo từng đoạn okazaki?

a)

mạch 5’ → 3’.

b)

mạch 3’ → 5’.

c)

Cả 2 mạch.

d)

mạch 5’ → 3’ hoặc 3’ → 5’

13.

DNA mẹ làm khuôn cho quá trình tổng hợp mạch mới gián đoạn theo từng đoạn okazaki?

a)

mạch 5’ → 3’

b)

mạch 3’ → 5’

c)

Cả 2 mạch

d)

mạch 5’ → 3’ hoặc 3’ → 5’

14.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra vào

a)

Kì trước

b)

Pha G1

c)

Pha S của kì trung gian

d)

Pha G2

15.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

16.

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme nối

a)

DNA ligase

b)

DNA girase

c)

DNA- polimerase

d)

Helicase

17.

Kết thúc quá trình nhân đôi ADN, số DNA con được tạo ra được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

18.

Công thức tính số liên kết Hydrogen trong DNA là

a)

H = 2A + 2G

b)

H = 2A + 3G

c)

N = 2A + 2G

d)

L = 3,4.N/2

19.

Công thức tính chiều dài của DNA là

a)

H = 2A + 2G

b)

H = 2A + 3G

c)

N = 2A + 2G

d)

L = 3,4.N/2

20.

Công thức tính số chu kì xoắn của DNA là

a)

H = 2A + 2G

b)

H = 2A + 3G

c)

C= N/20

d)

L = 3,4.N/2

21.

Công thức tính tổng số nucleotide trong DNA là

a)

N= 2A + 2G

b)

H = 2A + 3G

c)

N = 2A + 3G

d)

L = 3,4.N/2