WorksheetsKiểm tra kiến thức máy tính
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 3. Để tắt máy tính đúng cách ta chọn
Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown
Tắt nguồn điện
Bấm nút Power trên hộp máy
Bấm nút Reset trên hộp máy
Câu 4. Để xóa bỏ tệp tin trên ổ đĩa mềm, người sử dụng:
Nhắp chọn Internet Explorer.
Mở cửa sổ My Computer.
Mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search
Mở cửa sổ Files Manager.
Câu 5. Trong Windows Explorer, ta có thể đổi tên một file đã chọn bằng cách:
Bấm phím F3
vào Home chọn Rename
Chọn Edit chọn Rename
Chọn View chọn Rename
Câu 6. Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:
có thể được hồi phục khi mở Recycle Bin.
có thể được hồi phục khi mở My Computer.
không thể hồi phục chúng được nữa.
chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể hồi phục.
Câu 7. Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách
mở My Documents
mở My Computer
mở Internet Explorer
mở Recycle Bin
Câu 8. Trong Windows Explorer, để xóa một tập tin ta phải vào:
Home chọn Delete
Edit chọn Delete
Delete chọn File
File chọn Delete File
Câu 9. Người sử dụng có thể hiện thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa mềm bằng cách:
Mở cửa sổ My Computer.
Mở cửa sổ My Document.
Mở cửa sổ Monitor.
Mở cửa sổ Directory Manager.
Câu 10. Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục:
Shift
Alt
Ctrl
Tab
Câu 11. Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh View trong cửa sổ quản lý thư mục, tệp tin
Mở thư mục hoặc tệp tin
Đổi tên tệp tin.
Chọn khung hiển thị các đối tượng
Xem thuộc tính của thư mục hoặc tệp tin
Câu 12. Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh Home:
Tạo thư mục mới.
Xem các tệp tin theo thứ tự tăng dần về kích thước
Xem phiên bản của hệ điều hành
Sắp xếp các thư mục, file.
Câu 13. Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình
Nhắp vào biểu tượng Restore Down
Nhắp vào biểu tượng Minimize
Nhắp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa
Dùng tổ hợp phím Alt+F4
Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin liên tục trong cửa sổ thư mục:
Ctrl
Alt
Shift
Tab
Trong HĐH Windows, phím tắt nào để mở Windown Explore:
Ctrl - A
Ctrl - E
WINKEY - E
WINKEY - A
Trong Windown Explore, phím tắt nào để chọn tất cả các đối tượng trong một thư mục hiện hành:
Ctrl - N
Ctrl - C
Ctrl - A
Ctrl - E
Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows 10 ta thực hiện như sau:
Vào bảng chọn Start -> Power -> Restart.
Vào bảng chọn Start -> Power -> Shutdown..
Vào bảng chọn Start -> Power -> Turn Off.
Vào bảng chọn Start -> Power -> Sleep.
Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:
Delete
Restore
Redo
Undo Delete
Muốn di chuyển file từ thư mục này sang thư mục khác cần thực hiện các lệnh:
Copy -> Paste
Cut -> Paste
Delete
Delete -> Paste
Trong HĐH Windows, tổ hợp phím tắt nào dùng để thực hiện lệnh Shutdown hoặc Restart?
Ctrl+F4
Ctrl+F5
Alt+F4
Alt+F5
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin.
Tệp tin có thể chứa thư mục.
Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin.
Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:, D:,.. không quản lý các thư mục con của C:, D:,...
Máy tính của bạn có 1 ổ đĩa cứng chia làm 2 phân vùng. Tên ổ đĩa logic mà hệ điều hành quản lý đối với 2 phân vùng này là:
A: và B:
C: và D:
A: và C:
C1: và C2:
Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ hành Windows không cho phép:
trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con.
tạo một tệp tin có chứa thư mục con.
một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic.
thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.
Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi:
Tên thư mục mới là tên do hệ điều hành cài sẵn (New Folder)
Trên màn hình nền, tạo thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có.
Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: DETHI.190130 ).
Tên thư mục có khoảng trống.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
MS-Windows là phần mềm thương mại. Người dùng muốn sử dụng phải có giấy phép sử dụng.
Linux là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí. Người dùng không cần phải mua giấy phép sử dụng Linux.
MS Word là phần mềm ứng dụng tích hợp trong hệ điều hành MS Windows.
Phần mềm Calculator hỗ trợ chức năng tính toán
Trên màn hình nền Desktop, phát biểu nào dưới đây là sai:
Có thể tạo mới một biểu tượng lối tắt - Shortcut tệp tin MS-Word 2003
Có thể phóng to hoặc thu nhỏ màn hình nền Desktop (với cùng 1 độ phân giải ví dụ 800x600)
Xoá biểu tượng lối tắt đến tệp tin MS-Word không làm ảnh hưởng gì đến chương trình Word và tệp tin có lối tắt đó
Có thể xoá 1 tệp tin bằng cách chọn tệp và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete
Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra
Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng
Một hộp thoại sẽ bật ra
Cửa sổ trên được đóng lại
Cửa sổ trên được phóng to ra
Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: "ngay251205.txt", "day112cp.doc" và "pay.xls"
*ay*
?ay.*
*ay*.
?ay?
Trong cùng một thư mục mẹ, có thư mục A và thư mục B. Khi đổi tên thư mục từ A thành B thì:
Máy tính ra thông báo tên đã tồn tại và không cho phép thực hiện.
Máy tính tự động đặt tên mới là B0001.
Máy tính tự động xoá thư mục B đã có.
Máy tính đổi tên thư mục A thành B và không có thông báo gì
Muốn đổi tên file hoặc thư mục đang hiện hành cần phải
Xóa file hoặc thư mục hiện hành
Đóng file hoặc thư mục hiện hành
Copy file hoặc thư mục hiện hành
Di chuyển file hoặc thư mục hiện hành
Trong Microsoft PowerPoint, một slide có thể chứa các đối tượng:
Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart).
Hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie).
Âm thanh (sound).
Tất cả các đối tượng. Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart), hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie), âm thanh (sound).
Một tệp của Microsoft PowerPoint 2010 ngầm định có phần mở rộng là gì?
pdfx
pptx
ppt
docx
Một tệp của Microsoft PowerPoint ngầm định có phần mở rộng là gì?
ppt
xls
doc
Khi sử dụng Microsoft PowerPoint khác với Microsoft Word là cần có thiết bị:
Máy Scan
Máy Fax
Máy in
Máy chiếu.
Ưu điểm khi chuyển trang trong PowerPoint so với Word là:
Có các tài ký tự sinh động
Có các biểu đồ sinh động
Có các hình vẽ sinh động
Có các hiệu ứng sinh động.
Đối tượng nào trong một trang PowerPoint có mà trong Word không có?
Bảng biểu
Đoạn phim
Ảnh động
chữ nghệ thuật
Trong Powerpoint, để thoát trình diễn Slide trở về màn hình soạn thảo ta thực hiện:
Ấn phím ESC
Ấn phím ALT
Ấn phím CTRL
Ấn phím SHIFT
Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:
Vào menu Insert Audio Audio from file
Vào menu Insert Movies Movie from file
Vào menu Insert Movies and Sounds Movie from file
Vào menu Insert Sounds Sound from file
Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng:
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng vào Animations Chọn hiệu ứng...
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Insert Custom Animation Add Effect...
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào View Custom Animation chọn hiệu ứng
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Slide Show Action Settings chọn hiệu ứng...
Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:
Vào Slide Show Slide Design...
Vào Slide Show Custom Animation…
Vào View Slide Transition...
Vào Slide Show Slide Transition...
Trong Powerpoint, muốn xoay các trang trình chiếu về chiều dọc:
Vào Home Slide Orientation Landscape....
Vào File Slide Orientation Portrait …
Vào Design Slide Orientation Landscape...
Vào Design Slide Orientation Portrait...
Trong Powerpoint, để thêm một đường dẫn đến một trang web :
Vào View Hyperlink...
Vào Insert Hyperlink...
Vào Slide Design Hyperlink...
Vào Format Hyperlink...
Trong Powerpoint, để chèn một chữ nghệ thuật:
Vào View Drop Cap...
Vào Slide Show WordArt...
Vào Insert Drop Cap...
Vào Insert WordArt...
Trong Powerpoint, để chèn các biểu tượng :
Vào View Chart...
Vào Insert Symbol...
Vào Slide Design Chart...
Vào Format Chart...
Trong Powerpoint, hình vẽ có sắn(hình vuông, hình tròn...):
Vào View Shapes...
Vào Insert Shapes...
Vào Insert Picture...
Vào Insert Chart...
Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:
Vào View Chart...
Vào Insert Chart...
Vào Slide Design Chart...
Vào Format Chart...
Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slide:
Vào Insert Slide number
Vào Format Slide number
Vào View Slide number
Vào Slide Show Slide number
Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện:
Ấn phím F4
Ấn phím F7
Ấn phím F6
Ấn phím F5
Trong Powerpoint, để chèn bảng biểu vào Slide ta thực hiện:
Vào menu Insert Symbol...
Vào menu Insert Diagram...
Vào menu Insert Chart...
Vào menu Insert Table...
Trong Powerpoint, muốn phóng to thu nhỏ một Slide:
Vào Design Zoom...
Vào SlideShow Zoom...
Vào Preview Zoom...
Vào View Zoom...
Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó chọn nút nào trong các nút sau:
Undo
Paste
Remove
Redo
Trong Powerpoint, để chèn hình vào Slide ta thực hiện:
Vào menu Format Picture
Vào menu View Picture
Vào menu Edit Picture
Vào menu Insert Picture
