wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 G9 Voc

Total questions: 43

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

ngoại ô

a)

suburb = outskirt

b)

downtown

c)

shopping mall

2.

trung tâm thành phố

a)

suburb = outskirt

b)

downtown

c)

shopping mall

3.

khu thương mại, mua sắm

a)

suburb = outskirt

b)

community

c)

shopping mall

4.

làng nghề thủ công

a)

bus station

b)

craft village

c)

hospital

5.

bệnh viện

a)

bus station

b)

craft village

c)

hospital

6.

khu dân cư

a)

neighbours

b)

neighbourhood

7.

hàng xóm

a)

neighbours

b)

neighbourhood

8.

trạm xe buýt

a)

bus station

b)

neighbourhood

c)

hospital

9.
a)

police officer

b)

electrician

c)

garbage collector

10.
a)

dilivery person

b)

garbage collector

11.

nhân viên giao hàng

a)

dilivery person

b)

firefighter

12.

lính cứu hỏa (chứ không phải lính tháng 7)

a)

artisian

b)

firefighter

13.

nghệ nhân

a)

artisian

b)

firefighter

14.

đồ thủ công (làm bằng tay)

a)

community helper

b)

tourist attraction

c)

handicraf

15.

người giúp đỡ cộng đồng

a)

community helpers

b)

tourist attraction

c)

handicraf

16.

khu du lịch

a)

community helpers

b)

tourist attraction

c)

handicraf

17.

thợ điện

a)

police officer

b)

electrician

c)

garbage collector

18.

đồ gốm

a)

pottery

b)

speciality food

19.

món ăn đặc sản

a)

pottery

b)

speciality food

20.

cơ sở vật chất

a)

facilities = equipment

b)

city centre

21.

công viên

a)

park

b)

workplace

22.

nơi làm việc

a)

playground

b)

workplace

23.

món ăn đặc sản

a)

pottery

b)

speciality food

24.

remind S.O of

a)

truyền lại, lại

b)

nhắc (ai) về điều gì/ ai đó

c)

cắt giảm

d)

hết, cạn kiệt

25.

cut down on = reduce

a)

ngắm cảnh, ngắm xung quanh

b)

nhắc (ai) về điều gì/ ai đó

c)

cắt giảm

d)

hết, cạn kiệt

26.

get on (well) with

a)

ngắm cảnh, ngắm xung quanh

b)

nhắc (ai) về điều gì/ ai đó

c)

hòa thuận với ai

d)

hết, cạn kiệt

27.

run out of

a)

ngắm cảnh, ngắm xung quanh

b)

nhắc (ai) về điều gì/ ai đó

c)

hòa thuận với

d)

hết, cạn kiệt

28.

look around

a)

ngắm cảnh, ngắm xung quanh

b)

nhắc (ai) về điều gì/ ai đó

c)

hòa thuận với ai

d)

hết, cạn kiệt

29.

run out of

a)

ngắm cảnh, ngắm xung quanh

b)

nhắc (ai) về điều gì/ ai đó

c)

hòa thuận với

d)

hết, cạn kiệt

30.

.............to a new house

chuyển sang nhà

a)

move

b)

go

31.

hand down = pass down

a)

truyền lại,

b)

nhắc (ai) về điều gì

c)

cắt giảm

d)

hết, cạn kiệt

32.

busy

a)

bận rộn

b)

tử tế

c)

to, lớn

d)

rộng

33.

big = large

a)

bận rộn

b)

tử tế

c)

to, lớn

d)

rộng

34.

wide

a)

bận rộn

b)

tử tế

c)

to, lớn

d)

rộng

35.

nice = fine

a)

bận rộn

b)

tử tế

c)

to, lớn

d)

rộng

36.

cho (ai) lời khuyên

a)

give S.O advice

b)

show S.O the way

37.

chỉ đường cho (ai)

a)

give S.O advice

b)

show S.O the way

38.

tòa nhà

a)

buildings

b)

build

39.

quà lưu niệm

a)

souvenirs

b)

environment

40.

môi trường

a)

souvenirs

b)

environment

41.

khuyến khích

a)

encourage

b)

protect

c)

check-up

42.

bảo vệ

a)

encourage

b)

protect

c)

check-up

43.

khuyến khích

a)

encourage

b)

protect

c)

check-up