Font size
WorksheetsÔn tập tổng hợp ( HTĐ_ QKĐ_HTTD_QKTD
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
Chọn câu đúng ở thì quá khứ đơn:
It were big.
It is big.
It was big.
Thì Quá khứ đơn diễn tả......
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.
Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
He ______ here yesterday
doesn’t come
didn’t came
didn’t come
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Thì hiện tại đơn diễn tả.........
Các hành động thường ngày, thường xuyên lặp lại.
Những sự thật hiển nhiên, chân lý.
Những hành động vừa mới kết thúc, không xác định rõ thời gian.
Những hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
He often …………… up late
get
getting
got
gets
Our teacher usually …………………… us many exercises
give
gives
giving
given
The sun ……………………in the East.
rise
raise
rises
rose
He usually ………………… the trees in the morning.
watering
watered
water
waters
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
They (play) (a) football at the moment.
Nam (read) (a) a book now.
Now:- Right now
- At the moment: Ngay lúc này
- At present: Hiện tại
- It’s + giờ cụ thể + now
(It’s 12 o’lock now)
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + V-ing.
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Quá khứ tiếp diễn
"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của ai thì cái nào sau đây ?
Hiện tại tiếp diễn (thì hiện tại tiếp diễn)
Hiện tại đơn (thì hiện tại đơn)
Quá khứ tiếp diễn (thì quá khứ tiếp diễn)
Quá khứ đơn (thì quá khứ đơn)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ diễn ra là:
2 tháng trước đây
ở hiện tại tháng sau
lúc 7 giờ tối hôm qua
ngay bây giờ
_______ WAS DOING EXERCISE AT 8.PM YESTERDAY
I
WE
THEY
THEY_____EATING CHICKEN AT THIS TIME LAST WEEK.
WAS
WERE
________you _________( work) at 19:30 yesterday?
WAS-WORKING
WERE-WORKING
Jenny ____________ (wait) for us when we _______ ( come) there.
was waiting- came
waited- was coming
was waiting- was coming
waited- came
The lorry _______________ very fast when it hit our car. (go)
was going
were going
went
had gone
While we (run) (a) in the park, Mary fell over.
