wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tổng hợp ( HTĐ_ QKĐ_HTTD_QKTD

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

2.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

3.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

4.

Chọn câu đúng ở thì quá khứ đơn:

a)

It were big.

b)

It is big.

c)

It was big.

5.

Thì Quá khứ đơn diễn tả......

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.

c)

Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

d)

Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

6.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

7.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

8.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

9.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

10.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

11.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

12.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

13.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

14.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

15.

Thì hiện tại đơn diễn tả.........

a)

Các hành động thường ngày, thường xuyên lặp lại.

b)

Những sự thật hiển nhiên, chân lý.

c)

Những hành động vừa mới kết thúc, không xác định rõ thời gian.

d)

Những hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

16.

He often …………… up late

a)

get

b)

getting

c)

got

d)

gets

17.

Our teacher usually …………………… us many exercises

a)

give

b)

gives

c)

giving

d)

given

18.

The sun ……………………in the East.

a)

rise

b)

raise

c)

rises

d)

rose

19.

He usually ………………… the trees in the morning.

a)

watering

b)

watered

c)

water

d)

waters

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

21.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

22.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

23.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

24.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

25.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

26.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
27.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

28.

They (play) (a)   football at the moment.

29.

Nam (read) (a)   a book now.

30.

Now:- Right now

- At the moment: Ngay lúc này

- At present: Hiện tại

- It’s + giờ cụ thể + now

(It’s 12 o’lock now)

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ tiếp diễn

31.

S + was/were + V-ing.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Quá khứ tiếp diễn

32.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của ai thì cái nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (thì hiện tại tiếp diễn)

b)

Hiện tại đơn (thì hiện tại đơn)

c)

Quá khứ tiếp diễn (thì quá khứ tiếp diễn)

d)

Quá khứ đơn (thì quá khứ đơn)

33.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ diễn ra là:

a)

2 tháng trước đây

b)

ở hiện tại tháng sau

c)

lúc 7 giờ tối hôm qua

d)

ngay bây giờ

34.

_______ WAS DOING EXERCISE AT 8.PM YESTERDAY 

a)

I

b)

WE

c)

THEY

35.

THEY_____EATING CHICKEN AT THIS TIME LAST WEEK.

a)

WAS

b)

WERE

36.

________you _________( work) at 19:30 yesterday?

a)

WAS-WORKING

b)

WERE-WORKING

37.
Alan (look) out of the window when he (see) a UFO.
a)
was looking/saw
b)
looked/ saw
c)
was looking / seen
d)
looked/ was seeing
38.
While I (drive), I (have) an accident.
a)
drived/had
b)
was driving/ had
c)
drove / was having
d)
drove/ had
39.

Jenny ____________ (wait) for us when we _______ ( come) there.

a)

was waiting- came

b)

waited- was coming

c)

was waiting- was coming

d)

waited- came

40.

The lorry _______________ very fast when it hit our car. (go)

a)

was going

b)

were going

c)

went

d)

had gone

41.

While we (run) (a)   in the park, Mary fell over.