wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G9. MIXED TENSES

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
She (live) _______  in Tokio since 1995.
a)
is living
b)
have lived
c)
lived
d)
has lived
2.

When ( cùng thời ): Quá khứ đơn - _____

a)

HIện tại tiếp diễn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Quá khứ đơn

3.

When (đang - xen): Quá Khứ Đơn - ______ ( vế còn lại )

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ thiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Tương lai tiếp diễn

4.

When ( trước - sau ): Quá Khứ Đơn - ____

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại tiếp diễn

5.

When ( hiện tại ): Hiện tại - _____

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Tương lai

c)

Quá khứ

d)

Hiện tại

6.

While ( Song - song ): While + Quá khứ tiếp diễn ( Mặc định ),

vế còn lại _____

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

7.

Before ( quá khứ): Before + Quá khứ đơn ( Mặc định ,

vế còn lại _____

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

8.

Be fore ( hiện tại ): Before + HTĐ/ HTHT ( mặc định ),

vế còn lại ____

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Quá khứ đơn

9.

By the time ( quá khứ ): By the time + QKĐ ( mặc định ),

vế còn lại ____

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Quá khứ hoàn thành

10.

By the time ( hiện tại ): By the time + HTĐ ( Mặc định ),

vế còn lại ____

a)

Hiện tại đơn

b)

Tương lai hoàn thành

c)

Quá khứ hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

11.

After ( quá khứ ): After + QKHT ( Mặc định ),

vế còn lại ____

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

12.

After ( Hiện tại ): After + HTĐ,HTHT ( Mặc định ),

vế còn lại ____

a)

Tương lai đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

13.

Until ( quá khứ ): Until + QKĐ/QKHT ( Mặc định ),

vế còn lại

a)

Hiện tại đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

14.

Until ( Hiện tại ): Until + HT ( Mặc định ),

vế còn lại ____

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Tương lai đơn

15.

As soon as ( quá khứ ): As soon as + QKHT/ QKĐ ( Mặc định ),

vế còn lại ___

a)

Quá khứ tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

16.

As soon as ( Hiện tại ): As soon as + HTĐ ( Mặc định ),

vế còn lại ____

a)

Quá khứ đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương Lai Đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

17.

____ Since ____

a)

Hiện Tại Hoàn Thành - Quá Khứ Đơn

b)

Quá khứ đơn - Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại - Tương Lai

d)

Quá khứ đơn - Quá khứ đơn

18.

He ……………..up at five every morning.

a)

A. is getting

b)

B. got

c)

C. gets

d)

D. was getting

19.

What ………………….he ………………before you came?

a)

A. does / do

b)

B. had / do

c)

C. had / done

d)

D. has / done

20.

When I arrived at his house, he ………………….a phone call.

a)

A. answers

b)

B. answered

c)

C. has answered

d)

D. was answering

21.

When we ……………..to see him last night he ……………..to music.

a)

A. come/ is listening

b)

B. had come/ listened

c)

C. came/ was listening

d)

D. were coming/ listens

22.

……………..you ………………..out last night?

a)

A. Did / go

b)

B. Do / do

c)

C. Have / gone

d)

D. Were / going

23.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

24.

By the time she got home, everyone _____to bed.

a)

have gone

b)

had gone

25.

By the time we get to Chicago this evening, we ____ (drive) more than four hundred miles. We are going to be exhausted.

a)

will have drove

b)

will have been driving

c)

will have drived

d)

will have driven

26.

They ____ (be) married for 40 years by the end of this month.

a)

will have been

b)

will have been being

c)

will be

d)

will has been

27.

The motorbike burned just after it ____________ into the tree.

a)

crash

b)

crashing

c)

had crash

d)

had crashed

28.

when I __________ he __________.

a)

arrived - had left

b)

had arrived - left

c)

arrived - left

d)

had arrived - had left

29.

By the time they ______ up, they ______ with each other for 3 years.

a)

breaks - had lived

b)

breaks - lived

c)

broke - had lived

d)

broke - lived

30.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

31.

Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

32.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

33.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

34.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

35.

What does it mean?


wander

a)

đi lon ton

b)

đi lang thang

c)

tự hỏi

d)

kỳ quan

36.

get on with

a)

không có tình yêu với

b)

có mối quan hệ thân thiết với

c)

không có cảm tình với

d)

không có ngẫu hứng với

37.

take up

a)

tạm dừng học

b)

dừng một thói quen, sở thích

c)

bắt đầu một thói quen, sở thích

d)

nghỉ học

38.

ăn nhiều

a)

eat out

b)

pig up

c)

pig out

d)

eat clean

39.

Pass away

a)

chết

b)

thuộc về

c)

chú ý

d)

để dành

e)

ngậm miệng lại

40.

save up

a)

chết

b)

thuộc về

c)

chú ý

d)

để dành

e)

ngậm miệng lại

41.

Show off

a)

đợi

b)

giành quyền kiểm soát

c)

khoe khoang, khoác lác

d)

chia tay, giải tán

e)

chăm sóc

42.

run into

a)

tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào

b)

sử dụng hết, cạn kiệt

c)

dọn dẹp

d)

đồng ý với điều gì

e)

đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

43.

Watch out/ over

a)

coi chừng, cẩn thận

b)

tin tưởng

c)

trông đợi, tìm kiếm

d)

khởi hành, bắt đầu

e)

đi ngủ muộn