NEW
Font size
WorksheetsG9. MIXED TENSES
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
When ( cùng thời ): Quá khứ đơn - _____
HIện tại tiếp diễn
Tương lai đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
When (đang - xen): Quá Khứ Đơn - ______ ( vế còn lại )
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ thiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai tiếp diễn
When ( trước - sau ): Quá Khứ Đơn - ____
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn
When ( hiện tại ): Hiện tại - _____
Quá khứ hoàn thành
Tương lai
Quá khứ
Hiện tại
While ( Song - song ): While + Quá khứ tiếp diễn ( Mặc định ),
vế còn lại _____
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Before ( quá khứ): Before + Quá khứ đơn ( Mặc định ,
vế còn lại _____
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Be fore ( hiện tại ): Before + HTĐ/ HTHT ( mặc định ),
vế còn lại ____
Quá khứ hoàn thành
Tương lai đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
By the time ( quá khứ ): By the time + QKĐ ( mặc định ),
vế còn lại ____
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Quá khứ hoàn thành
By the time ( hiện tại ): By the time + HTĐ ( Mặc định ),
vế còn lại ____
Hiện tại đơn
Tương lai hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
After ( quá khứ ): After + QKHT ( Mặc định ),
vế còn lại ____
hiện tại đơn
quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
After ( Hiện tại ): After + HTĐ,HTHT ( Mặc định ),
vế còn lại ____
Tương lai đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Until ( quá khứ ): Until + QKĐ/QKHT ( Mặc định ),
vế còn lại
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Until ( Hiện tại ): Until + HT ( Mặc định ),
vế còn lại ____
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
As soon as ( quá khứ ): As soon as + QKHT/ QKĐ ( Mặc định ),
vế còn lại ___
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
As soon as ( Hiện tại ): As soon as + HTĐ ( Mặc định ),
vế còn lại ____
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương Lai Đơn
Hiện tại hoàn thành
____ Since ____
Hiện Tại Hoàn Thành - Quá Khứ Đơn
Quá khứ đơn - Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại - Tương Lai
Quá khứ đơn - Quá khứ đơn
He ……………..up at five every morning.
A. is getting
B. got
C. gets
D. was getting
What ………………….he ………………before you came?
A. does / do
B. had / do
C. had / done
D. has / done
When I arrived at his house, he ………………….a phone call.
A. answers
B. answered
C. has answered
D. was answering
When we ……………..to see him last night he ……………..to music.
A. come/ is listening
B. had come/ listened
C. came/ was listening
D. were coming/ listens
……………..you ………………..out last night?
A. Did / go
B. Do / do
C. Have / gone
D. Were / going
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
By the time she got home, everyone _____to bed.
have gone
had gone
By the time we get to Chicago this evening, we ____ (drive) more than four hundred miles. We are going to be exhausted.
will have drove
will have been driving
will have drived
will have driven
They ____ (be) married for 40 years by the end of this month.
will have been
will have been being
will be
will has been
The motorbike burned just after it ____________ into the tree.
crash
crashing
had crash
had crashed
when I __________ he __________.
arrived - had left
had arrived - left
arrived - left
had arrived - had left
By the time they ______ up, they ______ with each other for 3 years.
breaks - had lived
breaks - lived
broke - had lived
broke - lived
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
wander
đi lon ton
đi lang thang
tự hỏi
kỳ quan
get on with
không có tình yêu với
có mối quan hệ thân thiết với
không có cảm tình với
không có ngẫu hứng với
take up
tạm dừng học
dừng một thói quen, sở thích
bắt đầu một thói quen, sở thích
nghỉ học
ăn nhiều
eat out
pig up
pig out
eat clean
Pass away
chết
thuộc về
chú ý
để dành
ngậm miệng lại
save up
chết
thuộc về
chú ý
để dành
ngậm miệng lại
Show off
đợi
giành quyền kiểm soát
khoe khoang, khoác lác
chia tay, giải tán
chăm sóc
run into
tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào
sử dụng hết, cạn kiệt
dọn dẹp
đồng ý với điều gì
đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
Watch out/ over
coi chừng, cẩn thận
tin tưởng
trông đợi, tìm kiếm
khởi hành, bắt đầu
đi ngủ muộn
