Font size
WorksheetsLong 7
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
ghen tị
(a)
chậm
(a)
thứ
(a)
ở đó
(a)
di chuyển
(a)
nhưng
(a)
cuộc nói chuyện
(a)
chọn
(a)
cảm thấy
(a)
như thế nào
(a)
tốt
(a)
trong suốt
(a)
chữ 's đằng sau danh từ có nghĩa là gì
(a)
giới từ +?
(a)
thu hoạch
(a)
chính
(a)
nghĩ
(a)
chăn
(a)
có một cuộc sống
(a)
thú vị
(a)
cụm từ
(a)
giờ
(a)
tất cả
(a)
hàng hóa
(a)
lên trên
(a)
ngày nay
(a)
tách riêng
(a)
hạt ngũ cốc
(a)
...còn lại
(a)
thực vật
(a)
hôm nay
(a)
đến lượt tôi
(a)
nơi
(a)
gọi
(a)
tobe+P2 là công thức của
(a)
câu bị động dịch là
(a)
bận rộn
(a)
when trong câu hỏi dịch là
(a)
thu thập
(a)
mùa màng
(a)
sau đó
(a)
ghép
(a)
chất lên, bê lên
(a)
dỡ xuống
(a)
cày
(a)
vắt sữa
(a)
cho ăn
(a)
bắt
(a)
khô
(a)
close
(a)
khoanh tròn
(a)
gia súc
(a)
gia cầm
(a)
thì tiếp diễn dịch là gì
(a)
hái
(a)
vườn cây ăn quả
(a)
thu thập
(a)
người lái xe
(a)
trở lại
(a)
giữ, tổ chức
(a)
ao
(a)
hồ
(a)
gần
(a)
guest
(a)
generous
(a)
visitor
(a)
receive
(a)
thorough
(a)
training
(a)
