Font size
WorksheetsCâu hỏi về từ vựng tiếng Việt
Total questions: 101
Worksheet time: 1hrs 16mins
bác sĩ phẫu thuật
(a)
ca phẫu thuật
(a)
chống lại, kháng cự
(a)
sự chống lại, sự kháng cự
(a)
có tính chống lại, kháng cự
(a)
kháng chiến
(a)
bệnh viện dã chiến
(a)
sự tường thuật, câu chuyện
(a)
lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân
kinh nghiệm, trải nghiệm
(a)
kẻ thù
(a)
lính, chiến sĩ
(a)
rừng nhiệt đới
(a)
anh hùng dân tộc
(a)
anh hùng, dũng cảm
(a)
thuộc về sinh học
(a)
sinh học
(a)
cha mẹ ruột
tiên tiến, hiện đại
(a)
hoạt hình
(a)
làm cho sinh động, hoạt hình hóa
(a)
hoạt hình máy tính
toàn bộ thời lượng; dài bằng thời gian người thật
(a)
bom tấn
(a)
(thuộc) tuyến tụy
(a)
có tầm nhìn
(a)
tầm nhìn
(a)
thiên tài
(a)
ngành điện ảnh
(a)
công viên giải trí
(a)
huyền diệu
(a)
phép thuật
(a)
nhân vật
(a)
mô tả đặc trưng, đặc điểm
(a)
bài thơ
(a)
thơ ca
(a)
nhà thơ, thi sĩ
(a)
nữ thi sĩ
(a)
liên quan đến thơ, thơ mộng
(a)
truyền cảm hứng
(a)
truyền cảm hứng
(a)
sự đổi mới
(a)
mang tính đổi mới
(a)
bài thuyết trình, trình bày
(a)
trình bày
(a)
sự quyết tâm
(a)
quyết tâm; quyết định, xác định
(a)
được xác định; quyết tâm
(a)
Đế chế La Mã
(a)
đánh bại
(a)
sự thất bại
(a)
đầy tham vọng
(a)
tham vọng
(a)
đàn ghi ta
(a)
người chơi đàn ghi ta
(a)
sự ngạc nhiên, sự sửng sốt
(a)
đánh bại
(a)
sự thất bại
(a)
đầy tham vọng
(a)
tham vọng
(a)
đàn ghi ta
(a)
người chơi đàn ghi ta
(a)
sự ngạc nhiên, sự sửng sốt
(a)
làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
(a)
một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc
(a)
cộng tác
(a)
sự cộng tác
(a)
phổ biến, được nhiều người ưa thích
(a)
tính phổ biến, sự được ưa chuộng
(a)
không phổ biến, không được ưa chuộng
(a)
làm cho phổ biến
(a)
một cách phổ biến, được nhiều người biết đến
(a)
vận hành, phẫu thuật
(a)
phẫu thuật cho ai/cái gì
ca phẫu thuật, sự vận hành
(a)
thuộc hoạt động, vận hành
(a)
cống hiến
(a)
dành cái gì cho ai/cái gì
sự cống hiến
(a)
tận tâm, tận tụy
(a)
tận tâm với ai/cái gì
ngưỡng mộ
(a)
ngưỡng mộ ai vì điều gì
sự tôn trọng; tôn trọng
(a)
tôn trọng ai/cái gì
từ bỏ
(a)
từ bỏ ai/cái gì
chăm sóc
(a)
bỏ học, rút khỏi
(a)
bỏ học/rút khỏi cái gì
(a)
dựa vào
(a)
dựa vào cái gì để làm gì
(a)
nổi tiếng
(a)
nổi tiếng vì điều gì
(a)
tham gia
(a)
qua đời
(a)
thành công
(a)
thành công trong việc gì
(a)
sự thành công
(a)
thành công
(a)
thành công trong việc gì
