wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Toán 12 Giữa Kỳ 1

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số đạt cực đại tại

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

3.

Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu như sau: Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

4.

Cho hàm số có đồ thị như hình. Hàm số đã cho có điểm cực đại là:

a)

A. 1.

b)

B. -1.

c)

C. 2.

d)

D. -2.

5.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Cho hàm số. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Hàm số đồng biến trên khoảng.

b)

B. Hàm số đồng biến trên khoảng.

c)

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng.

d)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng.

7.

Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa mãn và. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hàm số đồng biến trên cả hai khoảng và.

b)

B. Hàm số nghịch biến trên cả hai khoảng và.

c)

C. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng.

d)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng.

9.

Cho hàm số có đồ thị như Hình 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và.

b)

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng và.

c)

C. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng.

d)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng.

10.

Cho hàm số có đồ thị như hình dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

11.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

12.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

13.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Hàm số đạt cực tiểu tại .

b)

B. Hàm số có bốn điểm cực trị.

c)

C. Hàm số đạt cực tiểu tại .

d)

D. Hàm số không có cực đại.

14.

Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như Hình 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

15.

Cho hàm số liên tục trên thoả mãn và . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

16.

Cho hàm số có đồ thị như Hình 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

17.

Nếu hàm số liên tục trên thoả mãn và tồn tại sao cho thì:

a)

A. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng .

b)

B. Hàm số đạt giá trị cực tiểu bằng .

c)

C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng .

d)

D. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng .

18.

Nếu hàm số liên tục trên thoả mãn và tồn tại sao cho thì:

a)

A. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng .

b)

B. Hàm số đạt giá trị cực tiểu bằng .

c)

C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng .

d)

D. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng .

19.

Cho hàm số có đồ thị trên như hình vẽ. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên lần lượt là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

20.

Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn . Giá trị của bằng

a)

A. .

b)

B.

21.

Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn. Giá trị của bằng

a)
b)
c)
d)
22.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

a)
b)
c)
d)
23.

Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng.

a)
b)
c)
d)
24.

Gọi , lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn. Tính tổng.

a)
b)
c)
d)
25.

Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn. Khi đó giá trị của là

a)
b)
c)
d)
26.

Cho hàm số có đồ thị là đường cong như Hình 1. Đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)
b)
c)
d)
27.

Cho hàm số có và . Chọn mệnh đề đúng?

a)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng.

b)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng và .

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng và .

28.

Cho đồ thị hàm số như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

b)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận xiên.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.

29.

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

a)

4.

b)
c)

2.

d)

1.

30.

Cho hàm số có đồ thị như hình. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là

a)
b)
c)
d)
31.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho?

(a)  

32.

ã cho có đường tiệm cận ngang là

a)
b)
c)
d)
33.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho?

a)
b)
c)
d)
34.

Cho hàm số có đồ thị như sau: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số trên là

a)
b)
c)
d)
35.

Cho hàm số có đồ thị như Hình 7. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng:

a)

Đường thẳng .

b)

Đường thẳng .

c)

Đường thẳng .

d)

Đường thẳng .

36.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)
b)
c)
d)
37.

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau

a)
b)
c)
d)
38.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
39.

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
40.

Biết hàm số ( là số thực cho trước, ) có đồ thị như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)
b)
c)
d)
41.

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)
b)
c)
d)
42.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Trong các số và có bao nhiêu số dương?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

0.

43.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong như Hình 1 ?

a)
b)
c)
d)
44.

Cho hàm có bảng biến thiên như hình: Hàm số đồng biến trên khoảng

a)

(- ∞;-1)

b)

(-1;1)

c)

(−3;5)

d)

(−1;5)

45.

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm:

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=0

d)

x=1

46.

Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn có và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là

a)
b)
c)
d)
47.

Cho đồ thị hàm số y=f(x): Hàm số y=f(x) nghịch bi

a)
b)
c)
d)
48.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng:

a)

(−∞;0)

b)

(−3;4)

c)

(1;+∞)

d)

(1;2)

50.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.

Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn. Giá trị của bằng:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Hàm số đạt cực đại tại

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm có tọa độ (0;1).

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng là 3.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hàm số đồng biến trên các khoảng và; nghịch biến trên khoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hàm số đạt cực tiểu tại và đạt cực đại tại.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng và.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đồ thị hàm số đã cho đi qua các điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đường thẳng cắt đồ thị hàm số đã cho tại 3 điểm phân biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hàm số đã cho đạt cực đại tại; đạt cực tiểu tại.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trên đoạn, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phương trình có 3 nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng và.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hàm số đã cho có điểm cực trị.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 5: Cho hàm số xác định trên và có đồ thị như hình dưới đây. a) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng và. b) Hàm số đã cho có điểm cực trị. c) Trên đoạn, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng. d) Phương trình có duy nhất 1 nghiệm.

4 lines
69.

Câu 6: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình bên dưới. a) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và. b) Hàm số đã cho có 1 điểm cực trị. c) Giá trị nhỏ nhất trên đoạn bằng. d) Giá trị.

4 lines
70.

Câu 7: Cho hàm số. a) Tập xác định của hàm số là. b). c) khi; khi. d) Hàm số đã cho có đồ thị như ở Hình 1.

4 lines
71.

Câu 8: Cho hàm số là các số thực và có đồ thị hàm số như Hình 13. a) Điểm cực tiểu của hàm số là. b) Điểm cực đại của hàm số là. c) Hàm số đồng biến trên khoảng. d) Hàm số nghịch biến trên khoảng.

4 lines
72.

Câu 9: Cho hàm số. a) Tập xác định của hàm số là. b) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng. c) Đồ thị hàm số có tất cả hai đường tiệm cận. d) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng nằm trên đường thẳng nằm trên đường thẳng.

4 lines
73.

Câu 10: Cho hàm số. a) Giá trị của hàm số tại điểm là. b) Giá trị của hàm số tại điểm là. c) Đạo hàm của hàm số là. d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng 5.

4 lines
74.

Câu 11: Cho hàm số. a) Tập xác định. b) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. c) Giao điểm với trục tung là. d) Toạ độ tâm đối xứng của đồ thị là.

4 lines
75.

Câu 12: Cho hàm số có đồ thị là. a) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng và. b) Hàm số đã cho không có cực trị. c) có tiệm cận đứng là đường thẳng, tiệm cận ngang là đường thẳng. d) Biết rằng trên có 2 điểm phân biệt mà các tiếp tuyến của tại các điểm đó song song với đường thẳng. Gọi là tổng hoành độ của hai điểm đó, khi đó là một số chính phương.

4 lines
76.

Biết rằng trên có 2 điểm phân biệt mà các tiếp tuyến của tại các điểm đó song song với đường thẳng. Gọi là tổng hoành độ của hai điểm đó, khi đó là một số chính phương.

4 lines
77.

Cho hàm số . Hàm số đã cho đồng biến trên . Hàm số đã cho đạt cực đại tại . Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng , tiệm cận ngang là đường thẳng . Có giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để đường thẳng cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.

4 lines
78.

Cho hàm số ( là các tham số) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và . Hàm số đã cho có điểm cực trị. Trên khoảng , giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng . Giá trị của biểu thức bằng .

4 lines
79.

Cho hàm số ( là các tham số) có đồ thị như Hình 12. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng. Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ.

4 lines
80.

Cho hàm số xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên: Hàm số có giá trị cực tiểu bằng. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng . Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại . Hàm số có đúng hai cực trị.

4 lines
81.

Cho đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây và có tập xác định trên . Đồ thị hàm số đã cho có hai cực trị. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng . Hàm số đã cho không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. Đồ thị hàm số đã cho là hàm số .

4 lines
82.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ: (I) Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2) (II) Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−2;+∞) (III) Phương trình f(x)+3=0 vô nghiệm (IV) Hàm số f(x) có ba điểm cực trị

4 lines
83.

Cho hàm số y=x^2+2x-3x+1 (I) Hàm số đồng biến trên khoảng (2;4) (II) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞) (III) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và ( −1; +∞) (IV) Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1)

4 lines
84.

Cho hàm số xác định trên tập R\{-1}, liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ (I) Đường thẳng và là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. (II) Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. (III) Hàm số không xác định tại x=−1 (IV) Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là .

4 lines
85.

Cho hàm số y=x+1/x-1 (I) Tập xác định của hàm số là R\{1} (II) y'>0, với mọi x≠1 (III) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định (IV) Hàm số không có cực trị

4 lines
86.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau (I) Hàm số đạt cực tiểu tại x=−5 (II) Hàm số có 4 điểm cực trị (III) Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 (IV) Hàm số không có cực đại

4 lines
87.

Hàm số có đồ thị hàm số như hình bên. A. Điểm là tâm đối xứng đồ thị hàm số B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng , tiệm cận ngang . C. Hàm số có hai cực trị. D. Hàm số đồng biến trong khoảng và .

4 lines
88.

Hàm số có đồ thị hàm số như hình bên. A. Điểm là tâm đối xứng đồ thị hàm số B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng , tiệm cận ngang . C. Hàm số là hàm số . D. Hàm số đồng biến trong khoảng và .

4 lines
89.

Cho đồ thị của hàm số như sau: A. Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng B. Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng và

4 lines
90.

Cho đồ thị của hàm số như sau:

a)

Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng

b)

Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

c)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng và

d)

Đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu .

91.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=13x3-2mx2+m+3x-5+m đồng biến trên R?

4 lines
92.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên R?

4 lines
93.

Tìm để hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

4 lines
94.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tính ?

4 lines
95.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ , , là các số nguyên. Giá trị của biểu thức bằng:

4 lines
96.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tính ?

4 lines
97.

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức trong đó là số miligam thuốc được tiêm cho bệnh nhân. Để bệnh nhân đó có huyết áp giảm nhiều nhất thì liều lượng thuốc cần tiêm vào là bao nhiêu?

4 lines
98.

Giám đốc một nhà hát A đang phân vân trong việc xác định mức giá vé xem các chương trình được trình chiếu trong nhà hát. Việc này rất quan trọng nó sẽ quyết định nhà hát thu được bao nhiêu lợi nhuận từ các buổi trình chiếu. Theo những cuốn sổ ghi chép của mình, ông ta xác định được rằng: nếu giá vé vào cửa là người thì trung bình có 1 000 người đến xem. Nhưng nếu tăng thêm người thì sẽ mất 100 khách hàng hoặc giảm đi người thì sẽ có thêm 100 khách hàng trong số trung bình. Biết rằng, trung bình, mỗi khách hàng còn đem lại 2 USD lợi nhuận cho nhà hát trong các dịch vụ đi kèm. Hãy giúp giám đốc nhà hát này xác định xem cần tính giá vé vào cửa là bao nhiêu để thu nhập là lớn nhất.

4 lines
99.

Hình dưới đây là mương dẫn nước thủy lợi tại một địa phương phục vụ tưới tiêu cho ruộng đồng. Phần không gian trong mương để nước chảy có mặt cắt ngang là hình chữ nhật.

4 lines
100.

Hình dưới đây là mương dẫn nước thủy lợi tại một địa phương phục vụ tưới tiêu cho ruộng đồng. Phần không gian trong mương để nước chảy có mặt cắt ngang là hình chữ nhật . Với điều kiện lưu lượng nước qua mương cho phép thì diện tích mặt cắt là . Để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tốt nhất cho mương, người ta cần thiết kế sao cho tổng dộ dài là ngắn nhất. Khi đó chiều rộng đáy mương bằng bao nhiêu (biết chiều rộng phải dưới 1m, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

4 lines
101.

Một người nông dân có 15 000 000 đồng để làm một hàng rào hình chữ dọc theo một con sông bao quanh hai khu đất trồng rau có dạng hai hình chữ nhật bằng nhau (hình vẽ dưới). Đi với mặt hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 60 000 đồng/mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 50 000 đồng/mét, mặt giáp với bờ sông không phải rào. Tìm diện tích lớn nhất của hai khu đất thu được sau khi làm hàng rào.

4 lines
102.

Một người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí tới đi về phía hạ lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng rộng 3 km (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến và sau đó chạy đ , hay có thể chèo trực tiếp đến , hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm giữa và và sau đó chạy đến . Biết anh ấy có thể chèo thuyền , chạy và quãng đường . Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Tính khoảng thời gian ngắn nhất (đơn vị: phút) để người đàn ông đến .

4 lines