wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 27 : INTERNATIONAL BUSINESS

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Agricultural (a)

a)

thuộc về nông nghiệp

b)

liên quan đến công nghiệp

c)

thuộc về thương mại

d)

liên quan đến dịch vụ

2.

trade deficit

a)

thâm hụt thương mại

b)

thặng dư thương mại

c)

cán cân thương mại

d)

thương mại tự do

3.

Exports >< imports

a)

xuất khẩu >< nhập khẩu

b)

xuất khẩu > nhập khẩu

c)

xuất khẩu < nhập khẩu

d)

xuất khẩu = nhập khẩu

4.

Impose

a)

cấm

b)

ban hành

c)

thực hiện

d)

hủy bỏ

5.

Mutually beneficial trade

a)

là ích thương mại song phương

b)

là thương mại một chiều

c)

là thương mại không công bằng

d)

là thương mại quốc tế

6.

Dumping

a)

bán phá giá

b)

giá cao

c)

giá ổn định

d)

giá thị trường

7.

Absolute advantage

a)

lợi thế tuyệt đối

b)

lợi thế tương đối

c)

lợi thế cạnh tranh

d)

lợi thế kinh tế

8.

Domestic

a)

trong nước

b)

ngoại quốc

c)

nội địa

d)

quốc tế

9.

Comparative advantage

a)

lợi thế so sánh

b)

lợi thế cạnh tranh

c)

chi phí cơ hội

d)

tối ưu hóa sản xuất

10.

Protectionism

a)

chế độ bảo hộ.

b)

tự do thương mại.

c)

đầu tư nước ngoài.

d)

thị trường tự do.

11.

Balance of payments

a)

cán cân thanh toán

b)

tài khoản vãng lai

c)

thặng dư thương mại

d)

nợ công

12.

Geographical location

a)

vị trí địa lí

b)

geographical area

c)

location coordinates

d)

spatial position

13.

Legal tender

a)

đồng tiền pháp định

b)

tiền tệ không hợp pháp

c)

tiền mặt

d)

đồng tiền ngoại tệ

14.

Specific tariff

a)

thuế quan tính theo lượng hàng

b)

thuế quan tính theo giá trị hàng

c)

thuế quan không tính theo lượng hàng

d)

thuế quan tính theo loại hàng

15.

Trade mission

a)

phái đoàn thương mại

b)

nhiệm vụ thương mại

c)

đoàn đại biểu kinh tế

d)

chương trình thương mại

16.

Market forces

a)

lực lượng thị trường

b)

các yếu tố kinh tế

c)

sự can thiệp của chính phủ

d)

thị trường tự do

17.

International Business

a)

thương mại quốc tế

b)

kinh doanh nội địa

c)

thương mại điện tử

d)

đầu tư nước ngoài

18.

Floating rate basis

a)

cơ sở tỉ giá thả nổi

b)

cơ sở tỉ giá cố định

c)

cơ sở tỉ giá trung bình

d)

cơ sở tỉ giá biến động

19.

Subsidize

a)

tài trợ, trợ giá

b)

đầu tư, đầu cơ

c)

cắt giảm, tiết kiệm

d)

mua sắm, chi tiêu

20.

Abundance

a)

nhiều

b)

ít

c)

khó

d)

đơn giản