NEW
Font size
WorksheetsUNIT 27 : INTERNATIONAL BUSINESS
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Agricultural (a)
thuộc về nông nghiệp
liên quan đến công nghiệp
thuộc về thương mại
liên quan đến dịch vụ
trade deficit
thâm hụt thương mại
thặng dư thương mại
cán cân thương mại
thương mại tự do
Exports >< imports
xuất khẩu >< nhập khẩu
xuất khẩu > nhập khẩu
xuất khẩu < nhập khẩu
xuất khẩu = nhập khẩu
Impose
cấm
ban hành
thực hiện
hủy bỏ
Mutually beneficial trade
là ích thương mại song phương
là thương mại một chiều
là thương mại không công bằng
là thương mại quốc tế
Dumping
bán phá giá
giá cao
giá ổn định
giá thị trường
Absolute advantage
lợi thế tuyệt đối
lợi thế tương đối
lợi thế cạnh tranh
lợi thế kinh tế
Domestic
trong nước
ngoại quốc
nội địa
quốc tế
Comparative advantage
lợi thế so sánh
lợi thế cạnh tranh
chi phí cơ hội
tối ưu hóa sản xuất
Protectionism
chế độ bảo hộ.
tự do thương mại.
đầu tư nước ngoài.
thị trường tự do.
Balance of payments
cán cân thanh toán
tài khoản vãng lai
thặng dư thương mại
nợ công
Geographical location
vị trí địa lí
geographical area
location coordinates
spatial position
Legal tender
đồng tiền pháp định
tiền tệ không hợp pháp
tiền mặt
đồng tiền ngoại tệ
Specific tariff
thuế quan tính theo lượng hàng
thuế quan tính theo giá trị hàng
thuế quan không tính theo lượng hàng
thuế quan tính theo loại hàng
Trade mission
phái đoàn thương mại
nhiệm vụ thương mại
đoàn đại biểu kinh tế
chương trình thương mại
Market forces
lực lượng thị trường
các yếu tố kinh tế
sự can thiệp của chính phủ
thị trường tự do
International Business
thương mại quốc tế
kinh doanh nội địa
thương mại điện tử
đầu tư nước ngoài
Floating rate basis
cơ sở tỉ giá thả nổi
cơ sở tỉ giá cố định
cơ sở tỉ giá trung bình
cơ sở tỉ giá biến động
Subsidize
tài trợ, trợ giá
đầu tư, đầu cơ
cắt giảm, tiết kiệm
mua sắm, chi tiêu
Abundance
nhiều
ít
khó
đơn giản
