Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhiệt học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Để tăng nhiệt độ của 0,5 kg nước từ 20°C lên 40°C cần một nhiệt lượng:

a)

83,6 kJ

b)

20,9 kJ

c)

41,8 kJ

d)

8,36 kJ

2.

Nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 2 kg nhôm từ 30°C lên 100°C (c = 880 J/kg.K) là:

a)

154 kJ

b)

123 kJ

c)

246 kJ

d)

308 kJ

3.

Quá trình ngưng tụ của một chất là quá trình:

a)

Thu nhiệt

b)

Có thể thu hoặc tỏa

c)

Không trao đổi nhiệt

d)

Tỏa nhiệt

4.

Nhiệt lượng cần để làm bay hơi hoàn toàn 3 kg nước ở 100°C (L = 2,26×10⁶ J/kg) là:

a)

6,78×10⁶ J

b)

7,26×10⁶ J

c)

2,26×10⁶ J

d)

3,26×10⁶ J

5.

Khi cung cấp 12,54 kJ cho 0,3 kg nước, nhiệt độ tăng thêm (c = 4180 J/kg.K):

a)

5°C

b)

10°C

c)

20°C

d)

15°C

6.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là:

a)

J/kg

b)

J/K

c)

J/kg.K

d)

J.s

7.

Ẩn nhiệt nóng chảy của nước đá bằng:

a)

3,4×10⁵ J/kg

b)

2,26×10⁶ J/kg

c)

4,2×10³ J/kg

d)

1,8×10⁵ J/kg

8.

Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra khi một vật nguội đi:

a)

Q=QtQ=\frac{Q}{t}

b)

Q=m.L

c)

Q=m.c.ΔT

d)

Q=P.t

9.

Một vật có nhiệt dung 420 J/K. Để tăng nhiệt độ vật thêm 5 K cần nhiệt lượng:

a)

2100 J

b)

42 J

c)

84 J

d)

4200 J

10.

Quá trình nào sau đây thu nhiệt?

a)

Ngưng tụ

b)

Kết tinh

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

11.

Thể tích mol khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) là:

a)

2479 lít

b)

2,479 lít

c)

24,79 lít

d)

0,2479 lít

12.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng:

a)

pV=nRT

b)

p=ρRT

c)

V= nRpV=\ \frac{nR}{p}

d)

pT=nV

13.

Ở nhiệt độ không đổi, quá trình pV=const

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

Đoạn nhiệt

d)

Đẳng nhiệt

14.

Một khí có áp suất 2 atm và thể tích 4 lít. Nếu nén đẳng nhiệt còn 2 lít thì áp suất là:

a)

1 atm

b)

4 atm

c)

2 atm

d)

8 atm

15.

Công của khí trong quá trình đẳng áp:

a)

A=0

b)

A= ΔU

c)

A= pΔV

d)

A=nRT

16.

Trong phương trình khí lí tưởng, hằng số R có giá trị:

a)

8,31 J/mol.K

b)

1,38×10⁻²³ J/K

c)

9,8 J/kg

d)

273 J/mol

17.

Ở 0°C, áp suất 1 mol khí trong bình thể tích 24,79 lít là:

a)

10 atm

b)

0,5 atm

c)

2 atm

d)

1 atm

18.

Trong hệ thức pV=nRT, nếu giữ n, R không đổi thì khi T tăng, p sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

19.

Quá trình biến đổi ở áp suất không đổi gọi là:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

20.

Nhiệt độ tuyệt đối (K) liên hệ với nhiệt độ Celsius (°C):

a)

T(K)= t(°C) −273

b)

T(K)= t(°C) +273

c)

T(K)= 273−t

d)

T(K)= 100+t

21.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường đều có kí hiệu:

a)

E

b)

F

c)

H

d)

B

22.

Đơn vị của cảm ứng từ:

a)

Tesla (T)

b)

Newton (N)

c)

Ampere (A)

d)

Henry (H)

23.

Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài sinh ra từ trường có:

a)

Các đường sức là những đường thẳng song song

b)

Các đường sức là các đường tròn đồng tâm quanh dây

c)

Các đường sức hướng thẳng ra ngoài

d)

Không có từ trường

24.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn dài l, có dòng điện I, đặt trong từ trường đều B, hợp với B góc α là:

a)

F=IBl

b)

F=IBlcosα

c)

F=BIlsinα

d)

F= I.Bl

25.

Hạt điện tích q, vận tốc v, bay vuông góc với từ trường đều B, lực Lorenxơ tác dụng có độ lớn:

a)

F=qvB

b)

F=qvBsinα

c)

F= qvB

d)

F=qEB

26.

Vectơ cảm ứng từ Bcó chiều xác định bằng:

a)

Quy tắc ba ngón tay

b)

Quy tắc bàn tay trái

c)

Quy tắc vặn nút chai

d)

Quy tắc nắm tay phải

27.

Nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng từ của:

a)

Dòng điện

b)

Trọng lực

c)

Điện trường

d)

Lực đàn hồi

28.

Công thức tính từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường đều B (hợp với pháp tuyến góc α

a)

Φ=BS

b)

Φ=BScosα

c)

Φ=BS

d)

Φ=BSα

29.

Khi cho hạt tích điện bay song song với đường sức từ, lực Lorenxơ có giá trị:

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Bằng 0

d)

Bằng qvB

30.

Lực từ tác dụng lên một dây dẫn không có dòng điện:

a)

Luôn khác 0

b)

Tỉ lệ với B

c)

Tỉ lệ với chiều dài dây

d)

Bằng 0

31.

Kí hiệu hạt nhân ZAXcho biết:

a)

Số electron Z, số khối A

b)

Số khối Z, số neutron A

c)

Số neutron A, số proton Z

d)

Số khối A, số proton Z

32.

Số khối của hạt nhân bằng:

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Tổng proton + neutron

d)

Số electron

33.

Phản ứng hạt nhân tuân thủ định luật:

a)

Bảo toàn động lượng và khối lượng

b)

Bảo toàn điện tích và số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và điện tích

d)

Bảo toàn khối lượng tuyệt đối

34.

Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng:

a)

Không bền

b)

Bền vững

c)

Dễ phân rã

d)

Dễ tách hạt

35.

Chu kì bán rã là khoảng thời gian:

a)

Khối lượng hạt nhân tăng gấp đôi

b)

Số hạt nhân tăng gấp đôi

c)

Năng lượng tăng gấp đôi

d)

Số hạt nhân giảm một nửa

36.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân được tính bằng:

a)

E=mc2

b)

E=qU

c)

E=12mv2E=\frac{1}{2}mv^2

d)

E=Pt

37.

Phản ứng phân hạch là:

a)

Hạt nhân phát ra tia α

b)

Hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt nhân nặng

c)

Hạt nhân nặng vỡ ra thành các hạt nhân nhẹ hơn

d)

Hạt nhân phát ra tia β

38.

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ rất cao

c)

Nhiệt độ trung bình

d)

Không cần nhiệt độ

39.

Năng lượng trong phản ứng nhiệt hạch so với phân hạch:

a)

Nhỏ hơn

b)

Không xác định

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn nhiều

40.

Đồng vị phóng xạ 614C dùng để:

a)

Tính tuổi cổ vật

b)

Chữa bệnh ung thư

c)

Chụp ảnh công nghiệp

d)

Làm nhiên liệu hạt nhân