Font size
WorksheetsUnit 1,2 Grade 8 GS
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Từ 'join' có nghĩa là gì?
tham gia
thư giãn
hài lòng
ngắm nhìn
Từ 'leisure' có nghĩa là gì?
sự thư giãn nghỉ ngơi
hoạt động thể thao
công việc
học tập
Cụm từ 'leisure activity' có nghĩa là gì?
thể thao
học tập
công việc hàng ngày
hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
Từ 'netlingo' có nghĩa là gì?
ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
ngôn ngữ cổ điển
ngôn ngữ học thuật
ngôn ngữ địa phương
Từ 'people watching' có nghĩa là gì?
ngắm người qua lại
học tập
đi dạo
thư giãn
Từ 'relax' có nghĩa là gì?
thư giãn
chơi thể thao
làm việc
học tập
Từ 'satisfied' có nghĩa là gì?
hài lòng
khó chịu
buồn bã
thất vọng
Từ 'socialise' có nghĩa là gì?
giao tiếp để tạo mối quan hệ
làm việc một mình
ngủ
học tập
Từ 'weird' có nghĩa là gì?
tốt
đẹp
thú vị
kỳ cục
Cụm từ 'window shopping' có nghĩa là gì?
đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
mua sắm
đi dạo
thư giãn
Từ 'virtual' có nghĩa là gì?
ao (chỉ có ở trên mạng)
thực tế
có thể chạm vào
đẹp
Từ nào có nghĩa là 'thời gian thư giãn nghỉ ngơi'?
study time
exercise time
work time
leisure time
Từ nào có nghĩa là 'thư giãn'?
study
work
play
relax
Từ nào có nghĩa là 'ngắm nhìn'?
people watching
window shopping
relax
socialise
Từ 'adore' có nghĩa là gì?
Không ngại
Đi chơi với bạn bè
Ghét
Yêu thích, mến thích
Từ 'addicted' có nghĩa là gì?
Vòng đeo tay
Nghiện (thích) cái gì
Trò thể thao trên bãi biển
Giao tiếp
Từ 'beach game' có nghĩa là gì?
Trò thể thao trên bãi biển
Bộ dụng cụ làm thủ công
Sự kiện văn hóa
Đồ tự làm, tự sửa
Từ 'bracelet' có nghĩa là gì?
Đồ tự làm, tự sửa
Vòng đeo tay
Trung tâm văn hóa cộng đồng
Giao tiếp
Từ 'communicate' có nghĩa là gì?
Đi chơi với bạn bè
Không ghét lắm
Yêu thích cái gì
Giao tiếp
Từ 'community centre' có nghĩa là gì?
Bộ dụng cụ làm thủ công
Trung tâm văn hóa cộng đồng
Vòng đeo tay
Sự kiện văn hóa
Từ 'craft' có nghĩa là gì?
Đồ thủ công
Nghiện (thích) cái gì
Không ngại
Trò thể thao trên bãi biển
Từ 'craft kit' có nghĩa là gì?
Giao tiếp
Yêu thích cái gì
Vòng đeo tay
Bộ dụng cụ làm thủ công
Từ 'cultural event' có nghĩa là gì?
Trò thể thao trên bãi biển
Trung tâm văn hóa cộng đồng
Đồ tự làm, tự sửa
Sự kiện văn hóa
Từ 'detest' có nghĩa là gì?
Ghét
Không ngại
Yêu thích
Đi chơi với bạn bè
Cụm từ 'don't mind' có nghĩa là gì?
Không ngại, không ghét lắm
Yêu thích cái gì
Trò thể thao trên bãi biển
Vòng đeo tay
Từ 'hang out' có nghĩa là gì?
Đồ thủ công
Sự kiện văn hóa
Giao tiếp
Đi chơi với bạn bè
Từ 'hooked' có nghĩa là gì?
Ghét
Yêu thích cái gì
Không ngại
Trung tâm văn hóa cộng đồng
Câu 'It's right up my street!' có nghĩa là gì?
Yêu thích
Không ngại
Đúng vị của tớ!
Trò thể thao trên bãi biển
1. Does she fancy _____________ a book to the younger children?
A. reads
B. reading
C. to read
D. read
2. They enjoy _____________ on Sundays.
A. garden
B. gardening
C. gardened
D. gardens
3. They love _____________ with their friends.
A. eating out
B. ate out
C. having eaten
D. to eating out
4. I prefer _____________ people.
A. text
B. texting
C. texted
D. texts
5. They detest _____________ so early in the morning.
A. getting up
B. get up
C. to get up
D. gets up
6. _____________ DIY means you do something yourself without the help of experts.
A. Playing
B. Doing
C. Making
D. Taking
7. She loves making _____________, such as pottery and carving wood.
A. crafts
B. origami
C. stamps
D. bracelets
8. Melinda _____________ hanging out because she is a sociable person.
A. detests
B. hates
C. dislikes
D. fancies
9. Many people like _____________ the Internet with their mobile phones.
A. surfing
B. blogging
C. emailing
D. communicating
10. He doesn’t mind going window _____________ in the mall with his friends.
A. having
B. selling
C. buying
D. shopping
(adj): mến khách, hiếu khách
enjoyable
hospitable
special
frequently
(adj): cẩn thận
special
careful
quietly
generous
(n): thả diều
hard-working
kite-flying
sightseeing
speciality
(n): cặp sách
collect
Feeding pigs
school bag
kite-flying
security
(adj): thú vị
landscape
enjoyable
hospitable
ancient
(v): chăn giữ vật nuôi
dry
orchard
feed
herd
get along (with sb)
province
(n): con bò
crop
collect
cow
cattle
cattle
(np): rồng rắn lên mây
combine harvester
lighthouse
canal
Dragon snake
(n): phà
ferry
shirt
early
church
(n/ v): vật nặng; chất, chở
rural
herd
feed
load
(n): sữa
milk
shirt
ferry
catch
(adv): lặng lẽ
heavilly
ancient
quietly
frequently
(v): sưu tầm
bicycle
cattle
cultivate
collect
(adj): rộng lớn
quietly
vast
careful
react
situate
đặt cái gì vào vị trí nhất định, nằm ở
sự bảo mật, sự an toàn
vườn cây ăn quả
trồng trọt
frequently
visitor
hoàn toàn, chắc chắn
kéo dài ra
sự an toàn
(vp): cho lợn ăn
get along (with sb)
paddy field
kite-flying
Feeding pigs
crop
ở lại
hard-working
cultivate
early
sữa
gia súc
bắt
(v): phản ứng
ferry
react
feed
church
sightseeing
(v): ở lại
catch
crop
react
stay
safety
đặc sản
lặng lẽ
(n): vườn cây ăn quả
orchard
lighthouse
herd
stretch
(n): đặc sản
speciality
special
school bag
sightseeing
(n): áo
shirt
plough
ferry
truck
stretch
(np): máy gặt đập liên hợp
get along (with sb)
Dragon snake
combine harvester
paddy field
(v): cày
plough
poultry
ferry
unload
dry
phơi khô, sấy khô
(n): xe tải
crop
react
truck
ferry
harvest
vườn cây ăn quả
máy gặt đập liên hợp
đặt cái gì vào vị trí nhất định, nằm ở
(np): cánh đồng lúa
frequently
Feeding pigs
Dragon snake
paddy field
(v): cho ăn
feed
crop
cow
unload
climb
(v): dỡ hàng
surround
react
unload
church
(n): kênh (dẫn nước)
cattle
canal
visitor
orchard
(n): xe đạp
bicycle
speciality
truck
ancient
(adv): ngủ ngon
sleep ___
soundly
security
frequently
heavilly
poultry
(adj): đặc biệt
speciality
heavilly
special
careful
(adj): đẹp như tranh
picturesque
careful
hospitable
frequently
(adj) thuộc nông thôn
rural
react
church
frequently
(n): ngọn hải đăng
paddy field
sightseeing
well-trained
lighthouse
(adj): lành nghề
paddy field
Feeding pigs
well-trained
picturesque
generous
(v): bao quanh
stretch
unload
careful
surround
(n): phong cảnh
landscape
sightseeing
lighthouse
cultivate
catch
(n): nhà thờ
bicycle
church
catch
collect
(adj): cổ xưa
ancient
heavilly
quietly
special
(adv): nặng nề
quietly
frequently
heavilly
special
little
gia súc
phà
