wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện thi TOEIC cấp tốc

Total questions: 91

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ vựng nào có nghĩa là 'hành khách'?

a)

passenger

b)

responsibility

c)

separate

d)

willing

2.

Từ nào có nghĩa là 'trách nhiệm'?

a)

passenger

b)

responsibility

c)

separate

d)

willing

3.

Từ nào có nghĩa là 'tách rời, riêng biệt'?

a)

passenger

b)

responsibility

c)

separate

d)

willing

4.

Từ nào có nghĩa là 'sẵn sàng'?

a)

passenger

b)

responsibility

c)

separate

d)

willing

5.

Từ nào có nghĩa là 'đủ loại'?

a)

assorted

b)

limited

c)

prohibit

d)

authority

6.

Từ nào có nghĩa là 'hạn chế'?

a)

assorted

b)

limited

c)

prohibit

d)

authority

7.

Từ nào có nghĩa là 'cấm'?

a)

assorted

b)

limited

c)

prohibit

d)

authority

8.

Từ nào có nghĩa là 'quyền lực, thẩm quyền'?

a)

assorted

b)

limited

c)

prohibit

d)

authority

9.

Từ nào có nghĩa là 'vận chuyển'?

a)

transport

b)

budget

c)

temporarily

d)

competitively

10.

Từ nào có nghĩa là 'ngân sách'?

a)

transport

b)

budget

c)

temporarily

d)

competitively

11.

Từ nào có nghĩa là 'tạm thời'?

a)

transport

b)

budget

c)

temporarily

d)

competitively

12.

Từ nào có nghĩa là 'cạnh tranh'?

a)

transport

b)

budget

c)

temporarily

d)

competitively

13.

Từ nào có nghĩa là 'tập thể'?

a)

collectively

b)

reinforcement

c)

closely

d)

account

14.

Từ nào có nghĩa là 'sự củng cố, sự tăng cường'?

a)

collectively

b)

reinforcement

c)

closely

d)

account

15.

Từ nào có nghĩa là 'sát sao, chặt chẽ'?

a)

collectively

b)

reinforcement

c)

closely

d)

account

16.

Từ nào có nghĩa là 'tài khoản'?

a)

collectively

b)

reinforcement

c)

closely

d)

account

17.

Từ nào có nghĩa là 'mong đợi'?

a)

expect

b)

board

c)

in light of something

d)

supplemental

18.

Từ nào có nghĩa là 'bảng, lên tàu'?

a)

expect

b)

board

c)

in light of something

d)

supplemental

19.

Cụm từ nào có nghĩa là 'vì điều gì'?

a)

in light of something

b)

supplemental

c)

arbitrary

d)

superfluous

20.

Từ nào có nghĩa là 'bổ sung'?

a)

in light of something

b)

supplemental

c)

arbitrary

d)

superfluous

21.

Từ nào có nghĩa là 'tùy tiện'?

a)

in light of something

b)

supplemental

c)

arbitrary

d)

superfluous

22.

Từ nào có nghĩa là 'thừa thãi'?

a)

in light of something

b)

supplemental

c)

arbitrary

d)

superfluous

23.

Từ nào có nghĩa là 'điều khoản'?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

24.

Từ nào có nghĩa là 'khoản vay'?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

25.

Từ nào có nghĩa là 'vật liệu'?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

26.

Từ nào có nghĩa là 'chủ nhà, người tổ chức'?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

27.

Từ nào có nghĩa là 'đóng góp'?

a)

contribute

b)

expect

c)

board

d)

in light of something

28.

Điều khoản là gì?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

29.

Khoản vay là gì?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

30.

Vật liệu là gì?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

31.

Chủ nhà, người tổ chức là gì?

a)

terms

b)

loan

c)

material

d)

host

32.

Đóng góp là gì?

4 lines
33.

Sự lên kế hoạch là gì?

4 lines
34.

Đề xuất là gì?

4 lines
35.

Sự đổi mới là gì?

4 lines
36.

Sự phê bình là gì?

4 lines
37.

Phương pháp, tiếp cận là gì?

4 lines
38.

Hết hạn là gì?

4 lines
39.

Gia hạn là gì?

4 lines
40.

Chuyên nghiệp là gì?

4 lines
41.

Soạn thảo là gì?

4 lines
42.

Bên ngoài là gì?

4 lines
43.

Cao cấp hơn là gì?

4 lines
44.

Thành phần là gì?

4 lines
45.

Sự mất mát là gì?

4 lines
46.

Lắp ráp là gì?

4 lines
47.

Bề mặt/ lát đường là gì?

4 lines
48.

Đạt được là gì?

4 lines
49.

Sự tham khảo, thư giới thiệu, chứng thực là gì?

4 lines
50.

Gạch dưới là gì?

4 lines
51.

Mở rộng là gì?

4 lines
52.

Liền kề là gì?

4 lines
53.

Sự cải tạo là gì?

4 lines
54.

Cung cấp chỗ ở là gì?

4 lines
55.

Sự tụ họp là gì?

4 lines
56.

Cách mạng hóa là gì?

4 lines
57.

Cư dân là gì?

4 lines
58.

Trước là gì?

4 lines
59.

Đặt trước là gì?

4 lines
60.

Chỉ là gì?

4 lines
61.

Quỹ là gì?

4 lines
62.

Tổ chức là gì?

4 lines
63.

Cư dân

4 lines
64.

Trước

4 lines
65.

Đặt trước

4 lines
66.

Chỉ

4 lines
67.

Quỹ

4 lines
68.

Tổ chức

4 lines
69.

Lĩnh vực

4 lines
70.

Đáng kể

4 lines
71.

Thu hoạch, mùa thu hoạch

4 lines
72.

Sự hiểu biết sâu sắc

4 lines
73.

Thường xuyên

4 lines
74.

Sắp xếp, bố trí nhân viên

4 lines
75.

Nổi bật

4 lines
76.

Dự đoán

4 lines
77.

Kỳ vọng

4 lines
78.

Chấp nhận

4 lines
79.

Sự trục trặc

4 lines
80.

Sự hủy bỏ

4 lines
81.

Lời xin lỗi

4 lines
82.

Nhà phân phối

4 lines
83.

Đính kèm

4 lines
84.

Hóa đơn

4 lines
85.

Tự động

4 lines
86.

Nguồn cung cấp

4 lines
87.

Sự chuyển tiếp

4 lines
88.

Đều đặn

4 lines
89.

Điều tra

4 lines
90.

Việc làm

4 lines
91.

Sự xây dựng

4 lines