Font size
S
M
L
XL
WorksheetsListening
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Holding up some merchandise
a)
Cầm một vài món hàng lên
b)
Với lấy một quyển sách
c)
Nắm chặt trong tay
d)
Ấn nút
2.
Lifting a chair off the floor
a)
Nhấc ghế lên khỏi sàn nhà
b)
Ấn nút
c)
Cầm một vài món hàng lên
d)
Nắm chặt trong tay
3.
Reaching for a book
a)
Với lấy một quyển sách
b)
Cào lá
c)
Quét đường
d)
Cào lá
4.
Pushing a button
a)
Ấn nút
b)
Nắm chặt trong tay
c)
Quét đường
d)
Đẩy xe đẩy hàng
5.
Pushing a cart
a)
Đẩy xe đẩy hàng
b)
Khiêng ghế
c)
Với tới đồ vật
d)
Vứt rác
6.
Pointing at something on a paper
a)
Chỉ vào cái gì đó trên tờ báo
b)
Đẩy xe đẩy hàng
c)
Đẩy xe đẩy hàng
d)
Quét đường
7.
Taking a book from the bookcase
a)
Lấy một quyển sách từ tủ sách
b)
Với tới đồ vật
c)
Vứt rác
d)
Với tới đồ vật
8.
Turning a page
a)
Lật một trang giấy/sách
b)
Mang một vài cây
c)
Liên quan đến quảng cáo
d)
Quét đường
9.
Throwing away some garbage
a)
Vứt rác
b)
Liên quan đến quảng cáo
c)
Cầm một vài món hàng lên
d)
Khiêng ghế
10.
Unfolding a map
a)
Mở một tấm bản đồ
b)
Quét đường
c)
Đẩy xe đẩy hàng
d)
Vứt rác
11.
Carrying some plants
a)
Mang một vài cây
b)
Cào lá
c)
Liên quan đến quảng cáo
d)
Lật một trang giấy/sách
12.
Holding in a hand
a)
Nắm chặt trong tay
b)
Đẩy xe đẩy hàng
c)
Cầm một vài món hàng lên
d)
Nắm chặt trong tay
13.
Reaching for the item
a)
Với tới đồ vật
b)
Cầm một vài món hàng lên
c)
Cầm một vài món hàng lên
d)
Vứt rác
14.
Carrying the chairs
a)
Khiêng ghế
b)
Với tới đồ vật
c)
Ấn nút
d)
Đẩy xe đẩy hàng
15.
Working at the computer
a)
Làm việc bằng máy vi tính
b)
Chỉ vào cái gì đó trên tờ báo
c)
Lật một trang giấy/sách
d)
Nắm chặt trong tay
16.
Cleaning the street
a)
Quét đường
b)
Lật một trang giấy/sách
c)
Với lấy một quyển sách
d)
Mở một tấm bản đồ
17.
Raking leaves
a)
Cào lá
b)
Cào lá
c)
Đẩy xe đẩy hàng
d)
Cầm một vài món hàng lên
18.
Sitting around the fountain
a)
Ngồi xung quanh đài phun nước
b)
Đạp xe đạp bên bờ sông
c)
Băng qua đường
d)
Ngồi xung quanh đài phun nước
19.
Standing behind the counter
a)
Đứng sau quầy hàng
b)
Bước lên cầu thang
c)
Đi ra ngoài cửa
d)
Đi ra ngoài cửa
20.
Walking up a stairway
a)
Bước lên cầu thang
b)
Đi dạo dọc bờ sông
c)
Băng qua đường
d)
Đi ra ngoài cửa
21.
Strolling along the water’s edge
a)
Đi dạo dọc bờ sông
b)
Đi dạo dọc bờ sông
c)
Đợi ở cạnh đường ray
d)
Lên xe buýt
22.
Crossing a street
a)
Băng qua đường
b)
Đi dạo dọc bờ sông
c)
Đi ra ngoài cửa
d)
Bước lên cầu thang
23.
Waiting by the train tracks
a)
Đợi ở cạnh đường ray
b)
Lên xe buýt
c)
Đi ra ngoài cửa
d)
Lên xe buýt
24.
Leaning on the railing
a)
Tựa vào lan can
b)
Lên xe buýt
c)
Bước vào xe
d)
Đi ra ngoài cửa
25.
Riding a bicycle by the water
a)
Đạp xe đạp bên bờ sông
b)
Lên xe buýt
c)
Đi ra ngoài cửa
d)
Đứng sau quầy hàng
26.
Boarding a bus
a)
Lên xe buýt
b)
Đứng sau quầy hàng
c)
Đứng sau quầy hàng
d)
Đi dạo dọc bờ sông
27.
Getting into the vehicle
a)
Bước vào xe
b)
Đợi ở cạnh đường ray
c)
Tựa vào lan can
d)
Bước lên cầu thang
28.
Exiting through a door
a)
Đi ra ngoài cửa
b)
Đạp xe đạp bên bờ sông
c)
Bước vào xe
d)
Xuống máy bay
29.
Disembarking from the aircraft
a)
Xuống máy bay
b)
Băng qua đường
c)
Băng qua đường
d)
Đứng sau quầy hàng
30.
Looking at merchandise on display
a)
Nhìn vào hàng hóa được trưng bày
b)
Ngắm cảnh
c)
Nhìn vào ngăn kéo
d)
Nhìn ra ngoài cửa sổ
31.
Looking in a drawer
a)
Nhìn vào ngăn kéo
b)
Tập trung vào màn hình máy tính
c)
Xem buổi biểu diễn âm nhạc
d)
Kiểm tra một số tài liệu
32.
Looking out the window
a)
Nhìn ra ngoài cửa sổ
b)
Nhìn ra ngoài cửa sổ
c)
Chăm chú nhìn bức tranh treo trên tường
d)
Ngắm cảnh
33.
Examining some papers
a)
Kiểm tra một số tài liệu
b)
Xem buổi biểu diễn âm nhạc
c)
Đối diện một số trang thiết bị
d)
Nhìn vào hàng hóa được trưng bày
34.
Facing some equipment
a)
Đối diện một số trang thiết bị
b)
Ngắm cảnh
c)
Ngắm cảnh
d)
Kiểm tra một số tài liệu
35.
Gazing at a painting hung on a wall
a)
Chăm chú nhìn bức tranh treo trên tường
b)
Tập trung vào màn hình máy tính
c)
Xem buổi biểu diễn âm nhạc
d)
Nhìn vào ngăn kéo
36.
Gazing out at the scenery
a)
Ngắm cảnh
b)
Kiểm tra một số tài liệu
c)
Ngắm cảnh
d)
Chăm chú nhìn bức tranh treo trên tường
37.
Focusing on the computer screen
a)
Tập trung vào màn hình máy tính
b)
Nhìn vào hàng hóa được trưng bày
c)
Xem buổi biểu diễn âm nhạc
d)
Nhìn vào hàng hóa được trưng bày
38.
Watching a musical performance
a)
Xem buổi biểu diễn âm nhạc
b)
Kiểm tra một số tài liệu
c)
Xem buổi biểu diễn âm nhạc
d)
Nhìn vào ngăn kéo
39.
Shaking hands
a)
Bắt tay
b)
Tham dự một cuộc họp
c)
Phỏng vấn một người
d)
Kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
40.
Chatting with each other
a)
Tán gẫu với nhau
b)
Tán gẫu với nhau
c)
Nói chuyện với khán giả
d)
Kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
41.
Facing each other
a)
Đối mặt với nhau
b)
Tán gẫu với nhau
c)
Kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
d)
Kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
42.
Sharing the office space
a)
Cùng chung một chỗ trong văn phòng
b)
Ngồi đối diện nhau
c)
Chỉ đường
d)
Ngồi đối diện nhau
43.
Attending a meeting
a)
Tham dự một cuộc họp
b)
Đưa giấy cho người khác
c)
Chỉ đường
d)
Tham dự một cuộc họp
44.
Interviewing a person
a)
Phỏng vấn một người
b)
Cùng nhìn vào một vật
c)
Kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
d)
Cùng nhìn vào một vật
45.
Addressing the audience
a)
Nói chuyện với khán giả
b)
Cùng chung một chỗ trong văn phòng
c)
Tham dự một cuộc họp
d)
Chỉ đường
46.
Handing some paper to another
a)
Đưa giấy cho người khác
b)
Tán gẫu với nhau
c)
Tham dự một cuộc họp
d)
Tham dự một cuộc họp
47.
Giving the directions
a)
Chỉ đường
b)
Cùng chung một chỗ trong văn phòng
c)
Tham dự một cuộc họp
d)
Đứng thành hàng
48.
Standing in line
a)
Đứng thành hàng
b)
Phỏng vấn một người
c)
Đứng thành hàng
d)
Cùng chung một chỗ trong văn phòng
49.
Sitting across from each other
a)
Ngồi đối diện nhau
b)
Đối mặt với nhau
c)
Tham dự một cuộc họp
d)
Ngồi đối diện nhau
50.
Looking at the same object
a)
Cùng nhìn vào một vật
b)
Đứng thành hàng
c)
Đứng thành hàng
d)
Đứng thành hàng
51.
Examining the patient
a)
Kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
b)
Đưa giấy cho người khác
c)
Đứng thành hàng
d)
Đối mặt với nhau
52.
Working at a desk
a)
Làm việc tại bàn làm việc
b)
Tỉa vài cành cây
c)
Sắp xếp hồ sơ trên kệ
d)
Làm việc tại bàn làm việc
53.
Handling some documents
a)
Xử lý một số tài liệu
b)
Chăm sóc cây cối
c)
Sơn một khung cửa sổ
d)
Ký tên vào giấy tờ
54.
Arranging the desk
a)
Sắp xếp bàn làm việc
b)
Sử dụng máy tính
c)
Leo lên cái thang
d)
Sắp xếp bàn làm việc
55.
Organizing files on a shelf
a)
Sắp xếp hồ sơ trên kệ
b)
Lau sàn nhà
c)
Ký tên vào giấy tờ
d)
Lau sàn nhà
56.
Operating a computer
a)
Sử dụng máy tính
b)
Sơn một khung cửa sổ
c)
Sắp xếp hồ sơ trên kệ
d)
Đo lường
57.
Typing on a keyboard
a)
Đánh chữ trên bàn phím
b)
Tưới cây
c)
Xách cặp đựng tài liệu
d)
Tỉa vài cành cây
58.
Signing a paper
a)
Ký tên vào giấy tờ
b)
Đi xe đạp
c)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
d)
Sơn một khung cửa sổ
59.
Carrying a briefcase
a)
Xách cặp đựng tài liệu
b)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
c)
Lau sàn nhà
d)
Tỉa vài cành cây
60.
Having a discussion
a)
Thảo luận
b)
Xử lý một số tài liệu
c)
Vận hành thiết bị hạng nặng
d)
Làm việc tại bàn làm việc
61.
Working at a construction site
a)
Làm việc tại công trường xây dựng
b)
Đi xe đạp
c)
Quét sàn nhà
d)
Làm việc tại bàn làm việc
62.
Working on a construction
a)
Đang xây dựng
b)
Tưới cây
c)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
d)
Đang xây dựng
63.
Riding a bicycle
a)
Đi xe đạp
b)
Đi xe đạp
c)
Tưới cây
d)
Vận hành thiết bị hạng nặng
64.
Operating heavy machinery
a)
Vận hành thiết bị hạng nặng
b)
Xử lý một số tài liệu
c)
Lau sàn nhà
d)
Thảo luận
65.
Painting a window frame
a)
Sơn một khung cửa sổ
b)
Đo lường
c)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
d)
Sơn một khung cửa sổ
66.
Using a shovel to dig a hole
a)
Dùng xẻng đào một cái hố
b)
Tưới cây
c)
Tưới cây
d)
Tưới cây
67.
Taking a measurement
a)
Đo lường
b)
Cào lá trên mặt đất
c)
Sắp xếp bàn làm việc
d)
Xách cặp đựng tài liệu
68.
Watering the plants
a)
Tưới cây
b)
Leo lên cái thang
c)
Sắp xếp hồ sơ trên kệ
d)
Sử dụng máy tính
69.
Trimming some branches
a)
Tỉa vài cành cây
b)
Đo lường
c)
Quét sàn nhà
d)
Đánh chữ trên bàn phím
70.
Taking care of some plants
a)
Chăm sóc cây cối
b)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
c)
Tưới cây
d)
Tỉa vài cành cây
71.
Sweeping the floor
a)
Quét sàn nhà
b)
Đo lường
c)
Sử dụng máy tính
d)
Dùng xẻng đào một cái hố
72.
Mopping the floor
a)
Lau sàn nhà
b)
Leo lên cái thang
c)
Đo lường
d)
Lau sàn nhà
73.
Raking leaves on the ground
a)
Cào lá trên mặt đất
b)
Cào lá trên mặt đất
c)
Quét sàn nhà
d)
Leo lên cái thang
74.
Pushing an empty cart
a)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
b)
Ký tên vào giấy tờ
c)
Sắp xếp bàn làm việc
d)
Làm việc tại công trường xây dựng
75.
Climbing up the ladder
a)
Leo lên cái thang
b)
Đi xe đạp
c)
Leo lên cái thang
d)
Sử dụng máy tính
76.
Cooking some food
a)
Nấu vài món ăn
b)
Mua hàng tạp hóa
c)
Sử dụng bồn rửa bát
d)
Được xếp thành hai hàng
77.
Chopping up some vegetables
a)
Thái rau
b)
Rót nước vào ly
c)
Ăn tại nhà hàng
d)
Những chiếc bàn được để trống
78.
Wearing an apron
a)
Đeo tạp dề
b)
Sử dụng bồn rửa bát
c)
Những chiếc bàn được để trống
d)
Đang được dùng trong cửa hàng
79.
Setting a table
a)
Dọn bàn
b)
Đang được dùng trong cửa hàng
c)
Được đặt trên quầy hàng
d)
Được xếp thành chồng trên bàn
80.
Using a sink
a)
Sử dụng bồn rửa bát
b)
Những chiếc bàn được để trống
c)
Thái rau
d)
Được xếp thành hai hàng
81.
Shopping for groceries
a)
Mua hàng tạp hóa
b)
Đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa
c)
Được xếp thành hai hàng
d)
Đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa
82.
Eating inside a restaurant
a)
Ăn tại nhà hàng
b)
Gọi món
c)
Được xếp thành chồng trên bàn
d)
Những chiếc bàn được để trống
83.
Having a meal
a)
Dùng bữa
b)
Được bày bán
c)
Được đặt trên quầy hàng
d)
Ăn tại nhà hàng
84.
Ordering food
a)
Gọi món
b)
Dùng bữa
c)
Đang được dùng trong cửa hàng
d)
Sử dụng bồn rửa bát
85.
Serving food to the customers
a)
Mang thức ăn cho khách
b)
Được đặt trên quầy hàng
c)
Mua hàng tạp hóa
d)
Mua hàng tạp hóa
86.
Pouring water into a glass
a)
Rót nước vào ly
b)
Rót nước vào ly
c)
Được xếp thành hai hàng
d)
Thái rau
87.
Packing some food into the plastic container
a)
Đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa
b)
Ăn tại nhà hàng
c)
Thực đơn được đưa cho những thực khách
d)
Đeo tạp dề
88.
Stacked on the table
a)
Được xếp thành chồng trên bàn
b)
Được xếp thành chồng trên bàn
c)
Sử dụng bồn rửa bát
d)
Đeo tạp dề
89.
Being used in the store
a)
Đang được dùng trong cửa hàng
b)
Nấu vài món ăn
c)
Đang được dùng trong cửa hàng
d)
Được xếp thành hai hàng
90.
Have been placed on the counter
a)
Được đặt trên quầy hàng
b)
Được xếp thành chồng trên bàn
c)
Rót nước vào ly
d)
Mang thức ăn cho khách
91.
Have been organized in two rows
a)
Được xếp thành hai hàng
b)
Được trưng bày trong tủ trưng bày
c)
Được xếp thành hai hàng
d)
Mang thức ăn cho khách
92.
Have been displayed for sale
a)
Được bày bán
b)
Đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa
c)
Thái rau
d)
Đang được dùng trong cửa hàng
93.
Displayed in the showcase
a)
Được trưng bày trong tủ trưng bày
b)
Rót nước vào ly
c)
Thái rau
d)
Mang thức ăn cho khách
94.
The tables are unoccupied
a)
Những chiếc bàn được để trống
b)
Rót nước vào ly
c)
Mua hàng tạp hóa
d)
Những chiếc bàn được để trống
95.
Menus are provided for dinners
a)
Thực đơn được đưa cho những thực khách
b)
Thái rau
c)
Ăn tại nhà hàng
d)
Đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa
Reset
