Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thông tin và dữ liệu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu số

b)

Các dấu hiệu, đặc điểm, tính chất cho ta hiểu biết về đối tượng

c)

Dữ liệu trong máy tính

d)

Kí tự văn bản trên giấy

2.

Dữ liệu là gì?

a)

Thông tin thô chưa mã hóa

b)

Thông tin đã mã hóa, lưu trữ trong máy tính

c)

Chỉ là số nguyên, số thực

d)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh

3.

Đơn vị cơ bản để đo thông tin trong máy tính là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

MB

d)

KB

4.

1 Byte tương ứng với:

a)

1 bit

b)

1 ký tự

c)

1024 bit

d)

8 ký tự

5.

1 KB bằng bao nhiêu Byte?

a)

1024 Byte

b)

1000 Byte

c)

8 Byte

d)

2048 Byte

6.

CPU được coi là gì của máy tính?

a)

Bộ nhớ

b)

Bộ não

c)

Thiết bị nhập

d)

Thiết bị xuất

7.

Bộ nhớ trong gồm:

a)

RAM, ROM

b)

USB, HDD

c)

CD, DVD

d)

Flash Drive, Thẻ nhớ

8.

Bộ nhớ ngoài KHÔNG gồm:

a)

HDD

b)

USB

c)

RAM

d)

CD/DVD

9.

Thiết bị nhập là gì?

a)

Thiết bị đưa thông tin vào máy tính

b)

Thiết bị xuất dữ liệu ra ngoài

c)

Thiết bị lưu trữ thông tin

d)

Thiết bị tính toán

10.

Ví dụ nào sau đây là thiết bị nhập?

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

11.

Thiết bị xuất có chức năng:

a)

Đưa dữ liệu vào máy tính

b)

Xuất dữ liệu ra bên ngoài máy tính

c)

Lưu dữ liệu tạm thời

d)

Lưu dữ liệu lâu dài

12.

Ví dụ nào sau đây là thiết bị lưu trữ?

a)

Lưu dữ liệu tạm thời

b)

Lưu dữ liệu lâu dài

13.

Ví dụ nào sau đây là thiết bị xuất?

a)

Chuột

b)

USB

c)

Máy in

d)

Ổ cứng

14.

Phần mềm hệ thống có chức năng chính:

a)

Giúp người dùng tính toán

b)

Điều khiển phần cứng và quản lí phần mềm

c)

Chạy các trò chơi điện tử

d)

Soạn thảo văn bản

15.

Phần mềm ứng dụng KHÔNG bao gồm:

a)

Word, Excel

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm trò chơi

d)

BIOS

16.

Phần mềm ứng dụng chia thành:

a)

Tiện ích và công cụ

b)

ROM và RAM

c)

Input và Output

d)

Hệ điều hành và BIOS

17.

Mạng máy tính là gì?

a)

Một máy tính duy nhất

b)

Nhóm máy tính kết nối để chia sẻ tài nguyên và dữ liệu

c)

Một phần mềm tính toán

d)

Hệ điều hành máy tính

18.

Internet là:

a)

Một máy chủ riêng biệt

b)

Mạng toàn cầu kết nối nhiều mạng nhỏ

c)

Mạng nội bộ của một công ty

d)

Phần mềm liên lạc

19.

Intranet là:

a)

Mạng toàn cầu

b)

Mạng riêng biệt, dùng nội bộ

c)

Mạng xã hội trực tuyến

d)

Hệ điều hành mạng

20.

Tốc độ mạng được đo bằng đơn vị:

a)

Byte

b)

Bit/giây (bps)

c)

KB

d)

MHz

21.

Băng thông là:

a)

Khả năng lưu trữ dữ liệu

b)

Khả năng truyền tải dữ liệu trong mạng

c)

Dung lượng bộ nhớ

d)

Tốc độ CPU

22.

Kết nối mạng có dây thường dùng:

a)

Wi-Fi

b)

Cáp Ethernet

c)

Bluetooth

d)

3G/4G

23.

Phương tiện truyền thông không dây là:

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp quang

c)

Wi-Fi

d)

Cáp xoắn đôi

24.

Một thiết bị mạng cơ bản là:

a)

CPU

b)

Router

c)

HDD

d)

ROM

25.

Chức năng chính của Router là:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Kết nối và định tuyến gói tin

c)

Hiển thị thông tin

d)

Xử lí tín hiệu số

26.

Thương mại điện tử là ứng dụng của:

a)

Internet trong kinh doanh

b)

Intranet trong sản xuất

c)

Hệ điều hành Windows

d)

Bộ nhớ ngoài

27.

E-banking là gì?

a)

Dịch vụ ngân hàng điện tử

b)

Dịch vụ nông nghiệp số

c)

Dịch vụ gọi xe trực tuyến

d)

Dịch vụ viễn thông

28.

Học trực tuyến (E-learning) thuộc ứng dụng của:

a)

Internet trong giáo dục

b)

Internet trong thương mại

c)

Intranet trong sản xuất

d)

Hệ điều hành mạng

29.

Thư điện tử (e-mail) thuộc nhóm:

a)

Internet trong liên lạc

b)

Internet trong giáo dục

c)

Intranet

d)

Bộ nhớ ngoài

30.

VoIP là dịch vụ:

a)

Đàm thoại qua Internet

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Truyền hình cáp

d)

Trò chơi điện tử