wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4A6- TUẦN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ:

a)

xinh đẹp

b)

nàng tiên

c)

hiền lành

d)

học hỏi

2.

Danh từ là các từ chỉ:

a)

hoạt động, trạng thái

b)

đặc điểm, tính chất

c)

người, vật, hiện tượng

3.

Xác định danh từ trong câu thành ngữ sau:

Môi hở răng lạnh.

a)

môi, răng

b)

hở, lạnh

c)

môi hở

d)

răng lạnh

4.

Xác định danh từ trong câu thành ngữ sau:

Chị ngã em nâng

a)

ngã, nâng

b)

chị, em

c)

chị ngã

d)

em nâng

5.

Từ nào là danh từ?

a)

cái đẹp

b)

tươi đẹp

c)

đáng yêu

d)

thân thương

6.

Con hãy tìm và điền vào chỗ trống những danh từ riêng trong câu văn dưới đây:

"Trước mặt chúng tôi đã hiện lên con sông Kinh Thầy, đây là quê hương của chị Mạc Thị Bưởi."

(a)  

7.

Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?

a)

sông, núi, trường, lớp, biển

b)

Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân

c)

Newton5, Tuệ Đức, Marri Curie

d)

Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng

8.

Danh từ chung là gì?

a)

Là tên của một loại sự vật.

b)

Là tên riêng của một sự vật.

c)

Là tên riêng của nhiều sự vật.

9.

"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

10.

Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Luôn luôn viết hoa

b)

Luôn luôn viết in hoa

c)

Không được viết hoa

11.

Câu nào viết đúng chính tả?

a)

Ngày mai là tết trung thu.

b)

Con vừa được nghe Bà Kể Chuyện.

c)

Mẹ con là nhà Thiết Kế Thời Trang.

d)

Con là học sinh của trường Tiểu học Tân Dân

12.

Từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

ca sĩ

b)

Hồ Chí Minh

c)

Bác sĩ

d)

nhạc sĩ

13.

Trong câu sau: "Cầu Thê Húc cong cong như con tôm", từ nào là danh từ riêng?

a)

cầu

b)

con

c)

tôm

d)

Thê Húc

14.

Danh từ riêng nào dưới đây viết đúng?

a)

An Dương Vương

b)

an dương vương

c)

An dương vương

d)

An Dương vương

15.

Từ nào dưới đây là danh từ chung?

a)

đất nước

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Hà Lan

16.

Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động:

a)

ăn, chạy, hát, cười, lo lắng

b)

ăn, chạy, hát, vui, chăm sóc

c)

ăn, chạy, hát, chăm sóc, học tập

d)

ăn, chạy, hát, học tập, lo lắng

17.

Từ ngữ chỉ trạng thái trong câu sau là:

"Vì Lan bị muộn chuyến xe, bạn rất buồn."

a)

muộn

b)

buồn

c)

chuyến xe

d)

bạn

18.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:

"Buồn về một nỗi tháng giêng

Con chim cái cú nằm nghiêng thở dài"

Ca dao

a)

buồn

b)

nằm

c)

thở

d)

nằm và thở

19.

Từ nào chỉ trạng thái của con người?

a)

gặm cỏ

b)

buồn

c)

nhảy

d)

học bài

20.

Những từ nào chỉ hoạt động?

a)

hát, nhảy, màu tím

b)

hát, nhảy, bút

c)

hát, nhảy, cơm

d)

hát, nhảy, lau nhà

21.

Tim từ điển vào dấu 3 chấm

Chúng em đang .... cô giảng bài.

a)

vui

b)

nghe

c)

hát

d)

ngủ

22.

Điền từ thích hợp vào dấu 3 chấm

Em .... được đến trường.

a)

đẹp

b)

nghịch ngợm

c)

xấu

d)

háo hức

23.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

" Có công... sắt, có ngày nên kim

a)

lấy

b)

học

c)

mài

d)

cắt

24.

Hoàn thành câu sau:

Bầu ơi ... lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

thương

b)

yêu

c)

quý

d)

mến

25.

Câu nào có từ chỉ hoạt động?

a)

Bạn Mai rất xinh.

b)

Em đang vẽ tranh.

c)

Mẹ em rất bận.

d)

Cô giáo em rất hiền lành.

26.

Trong câu ''Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền.'' từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

c)

vất vả

d)

làm lụng

27.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

28.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

29.

Có bao nhiêu danh từ riêng trong đoạn văn sau?

Năm 1175, vua Lý Thánh Tông, mất di chiếu cho Tô Hiến Thành phò thái tử Long Cán, con bà thái hậu họ Đỗ, lên ngôi. Nhưng một bà thái hậu khác lại muốn lập con mình là Long Xưởng. Bà cho vàng bạc đút lót vợ ông, để nhờ ông giúp đỡ, nhưng ông nhất định không nghe.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Hải Phòng, Hồ Gươm, Quốc Tử Giám là....

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

31.

Từ nào sau đây không phải là danh từ?

a)

cuộc sống

b)

tình thương

c)

đấu tranh

d)

nỗi nhớ

32.

:Từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Mây đen ùn ùn .... đến, trời sắp mưa.” là:

a)

kéo

b)

đi

c)

sắp

d)

vẫn

33.

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:

Gió đưa cành trúc la đà

Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương

Mịt mù khói tỏa ngàn sương

Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.

a)

Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái

b)

Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái

c)

Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ

d)

Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ

34.

Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là danh từ chỉ vật?

Cô giáo chỉ lên bảng và hướng dẫn học sinh đọc bài.

a)

“Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.

b)

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.

c)

“Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.

d)

“Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.

35.

Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

a)

Mùa thu

b)

Mùa xuân

c)

Mùa hạ

d)

Mùa đông

36.

Khi viết đoạn văn nêu ý kiến về một câu chuyện, chúng ta cần nêu được điều gì?

a)

Giải thích lí do vì sao thích hay không thích câu chuyện.

b)

Nói rõ mình thích hay không thích câu chuyện.

c)

Cả 2 đáp án bên đều sai

d)

Cả 2 đáp án bên đều đúng

37.

Câu chủ đề của đoạn văn là gì?

a)

Là câu phân tích ý chính của đoạn văn.

b)

Câu nào cũng có thể là câu chủ đề.

c)

Là câu nằm ở đầu đoạn văn

d)

Câu nêu ý chính của đoạn văn.

38.

 Câu chủ đề của đoạn văn nằm ở đâu?

a)

Nằm ở đầu đoạn văn

b)

Nằm ở cuối đoạn văn

c)

Cả 2 đáp án bên đều sai

d)

Cả 2 đáp án bên đều đúng

39.

Một lỗi thường gặp khi viết đoạn văn là:

a)

Dùng từ chính xác.

b)

Các câu không liên kết, rời rạc.

c)

Các câu đều triển khai đúng ý.

d)

Lập luận rõ ràng, dễ hiểu.

40.

Khi viết đoạn văn, người viết cần:

a)

Viết thật dài để chứng tỏ kiến thức.

b)

Dùng nhiều từ ngữ địa phương.

c)

Triển khai các câu logic, có liên kết chặt chẽ với nhau.

d)

Dùng càng nhiều phép ẩn dụ càng tốt.