Font size
S
M
L
XL
Worksheetstopic 9
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
ceremony/ˈserəməni/
a)
lễ nghi thức
b)
lễ nghi thức
2.
celebration/ˌselɪˈbreɪʃn/
a)
sự ăn mừng, lễ tổ chức
b)
sự ăn mừng, lễ tổ chức
3.
conflict/ˈkɒnflɪkt/
a)
sự xung đột
b)
sự xung đột
4.
contract/ˈkɒntrækt/
a)
hợp đồng
b)
hợp đồng
5.
contractual/kənˈtræktʃuəl/
a)
thuộc hợp đồng
b)
thuộc hợp đồng
6.
coordinator/kəʊˈɔːrdɪneɪtər/
a)
người điều phối
b)
người điều phối
7.
currency/ˈkʌrənsi/
a)
tiền tệ
b)
tiền tệ
8.
accompanied by sb/st/əˈkʌmpənid//əˈkʌmpənid/
a)
đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
b)
đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
9.
acquainted/əˈkweɪntɪd/
a)
quen với việc gì
b)
quen với việc gì
10.
aboriginal/ˌæbəˈrɪdʒənəl/
a)
thổ dân, nguyên sơ, nguyên thủy
b)
thổ dân, nguyên sơ, nguyên thủy
11.
anniversary/ˌænɪˈvɜːrsəri/
a)
lễ kỉ niệm
b)
lễ kỉ niệm
12.
assimilation/əˌsɪməˈleɪʃn/
a)
sự đồng hóa
b)
sự đồng hóa
13.
attribute st to st/əˈtrɪbjuːt//əˈtrɪbjuːt/
a)
cho là do, quy cho
b)
cho là do, quy cho
14.
bicentenary/ˌbaɪsenˈtiːnəri/
a)
lễ kỉ niệm 200 năm
b)
lễ kỉ niệm 200 năm
15.
bring about/brɪŋ əˈbaʊt/
a)
gây ra, mang lại
b)
gây ra, mang lại
16.
back out/bæk aʊt/
a)
nuốt lời
b)
nuốt lời
17.
bravery/ˈbreɪvəri/
a)
sự dũng cảm
b)
sự dũng cảm
18.
bridegroom/ˈbraɪdɡruːm/
a)
chú rể
b)
chú rể
19.
clasp/klɑːsp//klɑːsp/
a)
ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
b)
ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
20.
deliberately/dɪˈlɪbərətli//dɪˈlɪbərətli/
a)
một cách có chủ ý, có toan tính
b)
một cách có chủ ý, có toan tính
21.
denounce/dɪˈnaʊns//dɪˈnaʊns/
a)
chỉ trích
b)
chỉ trích
22.
depravity/dɪˈprævəti/
a)
sự trụy lạc
b)
sự trụy lạc
23.
dismissive/dɪsˈmɪsɪv/
a)
gạt bỏ, xem thường
b)
gạt bỏ, xem thường
24.
diversity/daɪˈvɜːrsəti/
a)
sự đa dạng
b)
sự đa dạng
25.
hilarious/hɪˈleəriəs/
a)
vui nhộn
b)
vui nhộn
26.
homophone/ˈhɒməfəʊn/
a)
từ đồng âm
b)
từ đồng âm
27.
identify/aɪˈdentɪfaɪ/
a)
nhận diện, nhận dạng
b)
nhận diện, nhận dạng
28.
identification/aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
a)
sự nhận dạng
b)
sự nhận dạng
29.
identical/aɪˈdentɪkl/
a)
giống nhau
b)
giống nhau
30.
identity/aɪˈdentəti/
a)
tính đồng nhất, đặc tính
b)
tính đồng nhất, đặc tính
31.
indigenous/ɪnˈdɪdʒənəs/
a)
bản xứ, bản địa
b)
bản xứ, bản địa
32.
integration/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
a)
sự hội nhập
b)
sự hội nhập
33.
isolation/ˌaɪsəˈleɪʃn/
a)
sự cô lập, sự cách li
b)
sự cô lập, sự cách li
34.
in the long run/ɪn ðə lɒŋ rʌn/
a)
về lâu về dài
b)
về lâu về dài
35.
impression to make a strong , impression on sb /ɪmˈpreʃn/
a)
ấn tượng, gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
b)
ấn tượng, gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
36.
impact on st , to have an impact on st= to have an influence on st /ˈɪmpækt/
a)
tác động, ảnh hưởng/ có tác động, ảnh hưởng tới
b)
tác động, ảnh hưởng/ có tác động, ảnh hưởng tới
37.
impose (+ on, upon)/ɪmˈpəʊz/
a)
đưa ra, áp đặt (đạo luật, thuế...)
b)
đưa ra, áp đặt (đạo luật, thuế...)
38.
(to) join hands with/dʒɔɪn hændz wɪð/
a)
cùng chung tay (với)
b)
cùng chung tay (với)
39.
lack (of something)/læk/
a)
sự thiếu hụt/ thiếu hụt cái gì
b)
sự thiếu hụt/ thiếu hụt cái gì
40.
meet the requirements/miːt ðə rɪˈkwaɪərmənts/
a)
đáp ứng yêu cầu
b)
đáp ứng yêu cầu
41.
manipulate/məˈnɪpjəleɪt//məˈnɪpjəleɪt/
a)
vận dụng, sử dụng
b)
vận dụng, sử dụng
42.
majority/məˈdʒɒrəti/
a)
đa số
b)
đa số
43.
minority/maɪˈnɒrəti/
a)
thiểu số
b)
thiểu số
44.
marital/ˈmærɪtl/
a)
thuộc hôn nhân
b)
thuộc hôn nhân
45.
marriageable/ˈmærɪdʒəbl/
a)
có thể, đủ tư cách kết hôn
b)
có thể, đủ tư cách kết hôn
46.
misinterpret/ˌmɪsɪnˈtɜːprət/
a)
hiểu sai
b)
hiểu sai
47.
mystery/ˈmɪstri/
a)
sự bí ẩn, sự huyền bí
b)
sự bí ẩn, sự huyền bí
48.
newlywed/ˈnuːliwed/
a)
người mới cưới
b)
người mới cưới
49.
procedure/prəˈsiːdʒər/
a)
thủ tục, chuỗi hành động
b)
thủ tục, chuỗi hành động
50.
custom/ˈkʌstəm/
a)
phong tục
b)
phong tục
51.
convert st into st/kənˈvɜːt/
a)
đổi, biến đổi
b)
đổi, biến đổi
52.
casual/ˈkæʒuəl/
a)
suồng sã, thân mật
b)
suồng sã, thân mật
53.
component/kəmˈpəʊnənt/
a)
bộ phận cấu thành
b)
bộ phận cấu thành
54.
commit to doing st/kəˈmɪt/
a)
hứa, cam kết
b)
hứa, cam kết
55.
trauma/ˈtrɔːmə/
a)
chấn thương, tổn thương
b)
chấn thương, tổn thương
56.
tension/ˈtenʃn/
a)
sự căng thẳng
b)
sự căng thẳng
57.
take sth into account+ take sth into consideration /teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈɪntuː əˈkaʊnt/
a)
tính đến, cân nhắc đến
b)
tính đến, cân nhắc đến
58.
fate/feɪt/
a)
vận mệnh, định mệnh
b)
vận mệnh, định mệnh
59.
heritage/ˈherɪtɪdʒ/
a)
di sản
b)
di sản
60.
patriotism/ˈpætriətɪzəm/
a)
chủ nghĩa yêu nước
b)
chủ nghĩa yêu nước
61.
perception/pəˈsepʃn/
a)
sự nhận thức
b)
sự nhận thức
62.
prestige/preˈstiːʒ/
a)
uy tín
b)
uy tín
63.
prevalence/ˈprevələns/
a)
sự phổ biến
b)
sự phổ biến
64.
privilege/ˈprɪvəlɪdʒ/
a)
đặc quyền, đặc ân
b)
đặc quyền, đặc ân
65.
revert/rɪˈvɜːrt/
a)
trở lại (một tập tục, một thói quen cũ)
b)
trở lại (một tập tục, một thói quen cũ)
66.
racism/ˈreɪsɪzəm/
a)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
b)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
67.
racial/ˈreɪʃl/
a)
thuộc chủng tộc
b)
thuộc chủng tộc
68.
religion/rɪˈlɪdʒən/
a)
tôn giáo
b)
tôn giáo
69.
religious/rɪˈlɪdʒəs/
a)
thuộc về tôn giáo
b)
thuộc về tôn giáo
70.
regardless of/rɪˈɡɑːrdləs əv/
a)
bất kể, không phân biệt
b)
bất kể, không phân biệt
71.
refer to st/rɪˈfɜːr tə/
a)
đề cập tới, quy tới
b)
đề cập tới, quy tới
72.
relevance to st/ˈreləvəns tə/
a)
sự liên quan tới gì đó
b)
sự liên quan tới gì đó
73.
solidarity/ˌsɒlɪˈdærəti/
a)
sự đoàn kết
b)
sự đoàn kết
74.
superstition/ˌsuːpəˈstɪʃn/
a)
sự mê tín dị đoan
b)
sự mê tín dị đoan
75.
stereotype/ˈsteriətaɪp/
a)
định kiến, cố định kiến
b)
định kiến, cố định kiến
76.
symbol/ˈsɪmbl/
a)
biểu tượng
b)
biểu tượng
77.
synthesis/ˈsɪnθəsɪs/
a)
sự tổng hợp
b)
sự tổng hợp
78.
seize/siːz/
a)
nắm lấy, tóm lấy
b)
nắm lấy, tóm lấy
79.
sustainable/səˈsteɪnəbl/
a)
bền vững
b)
bền vững
80.
sprout up/spraʊt ʌp/
a)
xuất hiện, bắt đầu tồn tại
b)
xuất hiện, bắt đầu tồn tại
81.
standard/ˈstændəd/
a)
tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
b)
tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu
82.
standard of living/ˈstændəd əv ˈlɪvɪŋ/
a)
mức sống
b)
mức sống
83.
spirit/ˈspɪrɪt/
a)
tinh thần
b)
tinh thần
84.
sight, catch sight of= catch a glimpse of /saɪt/
a)
cảnh, nhìn thấy ai
b)
cảnh, nhìn thấy ai
85.
practice, to put in (into) practise, to be out of practise /ˈpræktɪs/
a)
thực hành, thực tiễn,/ thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn/ không rèn luyện, bỏ luyện tập
b)
thực hành, thực tiễn, thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn, không rèn luyện, bỏ luyện tập
86.
pledge to do st/pledʒ/
a)
hứa, cam kết, nguyện, thề; đưa ra (lời nói danh dự) như một lời thề
b)
hứa, cam kết, nguyện, thề; đưa ra (lời nói danh dự) như một lời thề
87.
predominantly/prɪˈdɒmɪnəntli/
a)
phần lớn, chủ yếu là
b)
phần lớn, chủ yếu là
88.
pose a risk/problem/threat/pəʊz/
a)
tạo ra, gây ra một vấn đề, cần được giải quyết
b)
tạo ra, gây ra một vấn đề, cần được giải quyết
89.
perceive/pəˈsiːv/
a)
nhận thấy, nhận thức
b)
nhận thấy, nhận thức
90.
to deal out/tə diːl aʊt/
a)
phân phát
b)
phân phát
Reset
