wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ Bài 18

Total questions: 40

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

“Bạn thường đến thư viện không?” dịch thế nào?

a)

你常去宿舍吗?(Nǐ cháng qù sùshè ma?)

b)

你常去图书馆吗?(Nǐ cháng qù túshūguǎn ma?)

c)

你常去书店吗?(Nǐ cháng qù shūdiàn ma?)

d)

你常去超市吗?(Nǐ cháng qù chāoshì ma?)

2.

“Lợi nhuận của công ty năm nay rất tốt” dịch thế nào?

a)

我们公司的押金很好。 (Wǒmen gōngsī de yājīn hěn hǎo.)

b)

我们公司的设备很好。 (Wǒmen gōngsī de shèbèi hěn hǎo.)

c)

我们公司的成本很好。 (Wǒmen gōngsī de chéngběn hěn hǎo.)

d)

我们公司的利润很好。 (Wǒmen gōngsī de lìrùn hěn hǎo.)

3.

“零售价 (língshòujià)” 的意思是:

a)

Giá ký kết

b)

Giá vốn

c)

Giá bán buôn

d)

Giá bán lẻ

4.

Từ nào có nghĩa gần nhất với “nguồn hàng”?

a)

押金 (yājīn)

b)

货源 (huòyuán)

c)

青年 (qīngnián)

d)

设备 (shèbèi)

5.

“Công ty chúng tôi đang đàm phán với khách hàng” dịch sang tiếng Trung

(gợi ý: đàm phán = 谈判 tánpàn)

a)

我们公司是和客户谈判。
(Wǒmen gōngsī shì hé kèhù tánpàn.)

b)

我们公司谈判客户。
(Wǒmen gōngsī tánpàn kèhù.)

c)

我们公司正在和客户谈判。
(Wǒmen gōngsī zhèngzài hé kèhù tánpàn.)

d)

我们公司在客户谈判。
(Wǒmen gōngsī zài kèhù tánpàn.)

6.

Từ nào KHÔNG thể kết hợp với 在 / 正在 / 正 để diễn tả hành động đang diễn ra?

a)

看电视 (kàn diànshì)

b)

听音乐 (tīng yīnyuè)

c)

做作业 (zuò zuòyè)

d)

是学生 (shì xuéshēng)

7.

Chọn câu đúng ngữ pháp:

a)

他昨天在上海参观。
(Tā zuótiān zài Shànghǎi cānguān.)

b)

他在昨天去上海参观。
(Tā zài zuótiān qù Shànghǎi cānguān.)

c)

他昨天参观在上海。
(Tā zuótiān cānguān zài Shànghǎi.)

d)

他昨天上海在参观。
(Tā zuótiān Shànghǎi zài cānguān.)

8.

Chọn cách diễn đạt lịch sự nhất khi nhờ bạn giúp lấy quyển sách:

a)

你给我拿书!
(Nǐ gěi wǒ ná shū!)

b)

你帮我拿一下书,好吗?
(Nǐ bāng wǒ ná yíxià shū, hǎo ma?)

c)

你帮我拿书。
(Nǐ bāng wǒ ná shū.)

d)

你马上拿书!
(Nǐ mǎshàng ná shū!)

9.

“Tôi đang nghĩ xem có nên mua quyển từ điển Hán – Anh” dịch sang tiếng Trung

(gợi ý: nghĩ xem = 想一想 xiǎng yī xiǎng / 考虑 kǎolǜ):

a)

我想买买一本汉英词典。
(Wǒ xiǎng mǎimǎi yì běn Hàn-Yīng cídiǎn.)

b)

我正在买一本汉英词典。
(Wǒ zhèngzài mǎi yì běn Hàn-Yīng cídiǎn.)

c)

我在买一本汉英词典考虑。
(Wǒ zài mǎi yì běn Hàn-Yīng cídiǎn kǎolǜ.)

d)

我在考虑买一本汉英词典。
(Wǒ zài kǎolǜ mǎi yì běn Hàn-Yīng cídiǎn.)

10.

Từ nào có thể thay thế 跟 (gēn) trong câu “我跟朋友去书店”?

a)

对 (duì)

b)

和 (hé)

c)

在 (zài)

d)

正在 (zhèngzài)

11.

(Điền vào chỗ trống)
我昨天晚上 ______ 看电视。
(Wǒ zuótiān wǎnshàng ______ kàn diànshì.)

a)

和 (hé)

b)

有 (yǒu)

c)

在 (zài)

d)

是 (shì)

12.

(Điền vào chỗ trống)
你能帮我 ______ 一下这本书吗?
(Nǐ néng bāng wǒ ______ yíxià zhè běn shū ma?)

a)

学 (xué)

b)

看 (kàn)

c)

写 (xiě)

d)

坐 (zuò)

13.

(Điền vào chỗ trống)
这件商品的 ______ 是120元,批发价只有90元。
(Zhè jiàn shāngpǐn de ______ shì 120 yuán, pīfājià zhǐ yǒu 90 yuán.)

a)

零售价 (língshòujià)

b)

成本 (chéngběn)

c)

利润 (lìrùn)

d)

货源 (huòyuán)

14.

(Điền vào chỗ trống)
公司正在和客户 ______ 。
(Gōngsī zhèngzài hé kèhù ______.)

a)

休息 (xiūxi)

b)

唱歌 (chàng gē)

c)

谈判 (tánpàn)

d)

看书 (kàn shū)

15.

(Dịch Trung → Việt)

我想先去邮局寄包裹,然后再去银行。
(Wǒ xiǎng xiān qù yóujú jì bāoguǒ, ránhòu zài qù yínháng.)

a)

Tôi muốn đi siêu thị trước, sau đó đi ngân hàng gửi bưu phẩm.

b)

Tôi muốn trước tiên đi ngân hàng gửi bưu phẩm, sau đó đi bưu điện.

c)

Tôi muốn đi ngân hàng gửi tiền trước, sau đó đi chợ.

d)

Tôi muốn đi bưu điện gửi bưu phẩm trước, sau đó đi ngân hàng.

16.

(Dịch Trung → Việt)

请问你们什么时候可以签约?
(Qǐngwèn nǐmen shénme shíhou kěyǐ qiānyuē?)

a)

Xin hỏi khi nào các bạn có thể ký hợp đồng?

b)

Xin hỏi khi nào các bạn có thể gửi hàng?

c)

Xin hỏi khi nào các bạn có thể thanh toán?

d)

Xin hỏi khi nào các bạn có thể báo giá?

17.

(Dịch Trung → Việt)

玛丽正在宿舍里复习课文。

a)

Mary đang ở ký túc xá đọc báo.

b)

Mary đang ở ký túc xá học lại bài.

c)

Mary đang ở ký túc xá ăn cơm.

d)

Mary đang ở ký túc xá viết thư.

18.

(Dịch Trung → Việt)

我跟朋友一起去超市买东西。

a)

Tôi và bạn bè cùng đi siêu thị để gửi đồ.

b)

Tôi và bạn bè cùng đi siêu thị để xem phim.

c)

Tôi và bạn bè cùng đi siêu thị làm bài tập.

d)

Tôi và bạn bè cùng đi siêu thị mua đồ.

19.

(Dịch Trung → Việt)

请你看一下这份合同有没有问题。

a)

Xin bạn giữ hợp đồng này để xem có vấn đề không.

b)

Xin bạn ký hợp đồng này xem có vấn đề không.

c)

Xin bạn đọc hợp đồng này một chút xem có vấn đề không.

d)

Xin bạn đưa hợp đồng này cho tôi xem có vấn đề không.

20.

“良好 (liánghǎo)” nghĩa là gì?

a)

Tốt đẹp

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí

d)

Hợp đồng

21.

Điền từ đúng:
老师___讲课,你们不要说话。
Lǎoshī ___ jiǎng kè, nǐmen bú yào shuōhuà.

a)

会 (huì)

b)

正在 (zhèngzài)

c)

是 (shì)

d)

要 (yào)

22.

“押金 (yājīn)” có nghĩa là gì?

a)

Nguồn hàng

b)

Tiền đặt cọc

c)

Lợi nhuận

d)

Giá bán buôn

23.

Chọn câu phù hợp để dịch “Họ đang bàn luận về chi phí”:

a)

他们在讨论成本。

b)

他们在说押金。

c)

他们在讨论利润。

d)

他们在看设备。

24.

“Chiều nay bạn có việc gì không?” dịch thế nào?

a)

你下午做什么呢?

b)

你下午去做事吗?

c)

下午你有事儿吗?

d)

下午你是不是去?

25.

Câu nào dùng “还是” đúng cách?

a)

我们一起去还是。

b)

他们学习还是睡觉。

c)

我常常去书店还是在宿舍看书。

d)

你喝茶还是喝咖啡?

26.

(dịch Việt → Trung)

“Chiều nay chúng ta cùng đi siêu thị nhé.”

a)

下午去超市我们一起吗
(Xiàwǔ qù chāoshì wǒmen yīqǐ ma)

b)

下午我们去超市吗
(Xiàwǔ wǒmen qù chāoshì ma)

c)

下午我们一起去超市吧
(Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù chāoshì ba)

d)

我们下午超市一起去
(Wǒmen xiàwǔ chāoshì yīqǐ qù)

27.

sắp xếp câu:

Từ: 明天, 去, 超市, 咱们, 一起
→ Câu đúng là:

a)

咱们去明天超市一起。

b)

超市咱们明天一起去。

c)

明天一起咱们超市去。

d)

明天咱们一起去超市。

28.

(Điền vào chỗ trống)
明天我们去邮局寄包裹,顺便 ______ 几张邮票。
(Míngtiān wǒmen qù yóujú jì bāoguǒ, shùnbiàn ______ jǐ zhāng yóupiào.)

a)

写 (xiě)

b)

买 (mǎi)

c)

寄 (jì)

d)

看 (kàn)

29.

dịch Trung - Việt:

客户昨天发来一个询盘,我们今天准备报盘。
(Kèhù zuótiān fā lái yí gè xúnpán, wǒmen jīntiān zhǔnbèi bàopán.)

a)

Hôm qua khách hàng ký hợp đồng, hôm nay chúng tôi chuẩn bị thanh toán.

b)

Hôm qua khách hàng gửi một đơn hỏi hàng, hôm nay chúng tôi chuẩn bị chào giá.

c)

Hôm qua khách hàng gửi một đơn đặt hàng, hôm nay chúng tôi chuẩn bị vận chuyển.

d)

Hôm qua khách hàng gửi hàng, hôm nay chúng tôi chuẩn bị thanh toán.

30.

“你是不是在听音乐呢?” dịch là gì?

a)

Bạn đã nghe nhạc chưa?

b)

Bạn muốn nghe nhạc không?

c)

Bạn có thích nghe nhạc không?

d)

Bạn có phải đang nghe nhạc không?

31.

Câu nào đúng khi muốn nói: “Tôi ra ngoài lúc anh ấy đang nghe ghi âm”?

a)

我的时候出来,他听录音。

b)

我出来的时候,他正在听录音。

c)

我出来,他听录音的时候。

d)

他正在录音,我出来的时候。

32.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
A: 下午你有事儿吗? (Xiàwǔ nǐ yǒu shìr ma?)
B: ________

a)

咱们一起去吧

b)

有什么事儿

c)

没有事儿

d)

现在有课

33.

(dịch Việt → Trung)

“Công ty tiếp nhận đơn đặt hàng này.”

a)

公司接受这个订单。

b)

公司采购这个订单。

c)

公司报盘这个订单。

d)

公司零售价这个订单。

34.

(chọn nghĩa đúng)

“批发价 (pīfājià)” có nghĩa là gì?

a)

Báo giá

b)

Giá bán lẻ

c)

Giá bán buôn

d)

Hỏi giá

35.

(dịch Trung → Việt)

他们正在讨论采购计划
(Tāmen zhèngzài tǎolùn cǎigòu jìhuà.)

a)

Họ đang bàn về kế hoạch giá bán lẻ.

b)

Họ đang bàn về kế hoạch bán hàng.

c)

Họ đang bàn về kế hoạch thu mua.

d)

Họ đang bàn về kế hoạch quảng cáo.

36.

(dịch Việt → Trung)

“Giá bán lẻ của sản phẩm này là 200 tệ.”

a)

这个产品的零售价是二百块。

b)

这个产品的批发价是二百块。

c)

这个产品的采购是二百块。

d)

这个产品的报价是二百块。

37.

(dịch Việt → Trung, thương mại)

“Họ đang thảo luận về chi phí và thiết bị.”

a)

他们在签约和设备。
(Tāmen zài qiānyuē hé shèbèi.)

b)

他们在讨论设备和成本。
(Tāmen zài tǎolùn shèbèi hé chéngběn.)

c)

他们正在讨论成本和设备。
(Tāmen zhèngzài tǎolùn chéngběn hé shèbèi.)

d)

他们讨论业绩和合同。
(Tāmen tǎolùn yèjì hé hétóng.)

38.

Từ nào có nghĩa là “kết quả kinh doanh”?

a)

成本 (chéngběn)

b)

业绩 (yèjì)

c)

押金 (yājīn)

d)

设备 (shèbèi)

39.

“Xin hỏi, quyển sách này là của ai?” dịch thế nào?

a)

请问,那是什么书?
(Qǐngwèn, nà shì shénme shū?)

b)

请问,这是什么书?
(Qǐngwèn, zhè shì shénme shū?)

c)

请问,这是谁的书?
(Qǐngwèn, zhè shì shéi de shū?)

d)

请问,那是谁的书?
(Qǐngwèn, nà shì shéi de shū?)

40.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “tạp chí”?

a)

杂志

b)

汉字

c)

书籍

d)

发音