NEW
Font size
Worksheets13.4.2
Total questions: 13
Worksheet time: 2mins
“amid” trong bài có nghĩa là gì?
Giữa, trong khi
Ngoài
Bên cạnh
Giữa chừng
“Từ nào có nghĩa là ‘phân hủy’?”
Decompose
Digest
Decay
Agitate
“mineral” trong bài có nghĩa là gì?
Khoáng chất
Kim loại
Dưỡng chất
Hóa thạch
“Từ nào có nghĩa là ‘tiêu hóa’?”
Digest
Nourish
Decompose
Decay
“cost” trong bài có nghĩa là gì?
Cái giá, chi phí
Lợi ích
Nợ nần
Sự đầu tư
“Từ nào có nghĩa là ‘chủng loài người’?”
Race (human race)
Benchmark
Fertile
Indiscriminate
“recover” trong bài có nghĩa là gì?
Phục hồi
Suy giảm
Biến mất
Suy thoái
“Từ nào có nghĩa là ‘sự mục nát, thối rữa’?”
Decay
Digest
Decompose
Cost
“fertile” trong bài có nghĩa là gì?
Màu mỡ, phì nhiêu
Khô cằn
Thối nát
Hoang dã
“Từ nào có nghĩa là ‘bừa bãi, không phân biệt’?”
Indiscriminate
Nourishing
Recovering
Fertile
“nourish” trong bài có nghĩa là gì?
Nuôi dưỡng
Hủy hoại
Tấn công
Làm cạn kiệt
“Từ nào có nghĩa là ‘khuấy động, làm rung chuyển’?”
Agitate
Digest
Cost
Benchmark
“benchmark” trong bài có nghĩa là gì?
Tiêu chuẩn, mốc chuẩn
Sự suy giảm
Lợi ích
Chi phí
