Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Nhật
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1. 「わたし」 nghĩa là gì?
Bạn
Tôi
Anh ấy
Chúng ta
Câu 2. 「わたしたち」 nghĩa là gì?
Chúng tôi
Tôi
Các bạn
Anh ấy
Câu 3. 「あなた」 nghĩa là gì?
Người đó
Bạn
Tôi
Thầy giáo
Câu 4. 「あのひと」 nghĩa là gì?
Người kia
Tôi
Cô ấy
Các anh
Câu 5. 「あのかた」 nghĩa là gì?
Bạn
Thầy
Vị kia (lịch sự)
Người Nhật
Câu 6. 「みなさん」 nghĩa là gì?
Các bạn
Thầy giáo
Chúng ta
Người kia
Câu 7. 「~さん」 dùng để gọi ai?
Bé gái
Bạn bè
Anh, chị (lịch sự)
Bố mẹ
Câu 8. 「~ちゃん」 dùng khi nào?
Gọi thầy giáo
Gọi bé, thân mật
Gọi cấp trên
Gọi người lạ
Câu 9. 「~くん」 thường dùng để gọi ai?
Nam giới trẻ tuổi
Nữ giới
Thầy giáo
Người lạ
Câu 10. 「せんせい」 nghĩa là gì?
Bác sĩ
Thầy, cô giáo (cách gọi)
Nhân viên công ty
Sinh viên
Câu 11. 「きょうし」 nghĩa là gì?
Giáo viên (nghề nghiệp)
Sinh viên
Nhà nghiên cứu
Nhân viên ngân hàng
Câu 12. 「がくせい」 nghĩa là gì?
Nhân viên công ty
Sinh viên
Thầy giáo
Bác sĩ
Câu 13. 「かいしゃいん」 nghĩa là gì?
Nhân viên công ty
Giáo viên
Sinh viên
Luật sư
Câu 14. 「しゃいん」 nghĩa là gì?
Bác sĩ
Nhân viên (kèm tên công ty)
Sinh viên
Kỹ sư
Câu 15. 「ぎんこういん」 nghĩa là gì?
Nhân viên ngân hàng
Nhân viên công ty
Bác sĩ
Giáo viên
Câu 16. 「いしゃ」 nghĩa là gì?
Nhà nghiên cứu
Bác sĩ
Kỹ sư
Công nhân
Câu 17. 「けんきゅうしゃ」 nghĩa là gì?
Nhà nghiên cứu
Sinh viên
Bác sĩ
Giáo viên
Câu 18. 「エンジニア」 nghĩa là gì?
Kỹ sư
Sinh viên
Giáo viên
Công nhân
Câu 19. 「だいがく」 nghĩa là gì?
(a)
「うしゃ」 nghĩa là gì?
Nhà nghiên cứu
Sinh viên
Bác sĩ
Giáo viên
「エンジニア」 nghĩa là gì?
Kỹ sư
Sinh viên
Giáo viên
Công nhân
「だいがく」 nghĩa là gì?
Trường đại học
Trường tiểu học
Công ty
Ngân hàng
「びょういん」 nghĩa là gì?
Trường học
Bệnh viện
Công ty
Cửa hàng
「でんき」 nghĩa là gì?
Điện
Xe điện
Máy tính
Đèn
「だれ」 nghĩa là gì?
Ai
Cái gì
Ở đâu
Khi nào
「どなた」 nghĩa là gì?
Ai (lịch sự)
Ở đâu
Cái gì
Bao nhiêu
「~さい」 nghĩa là gì?
Tuổi
Nghề nghiệp
Quốc tịch
Địa chỉ
「なんさい」 nghĩa là gì?
Bao nhiêu tuổi
Ở đâu
Ai
Cái gì
「おいくつ」 nghĩa là gì?
Bao nhiêu tuổi (lịch sự)
Nghề nghiệp
Quốc tịch
Quê quán
「はい」 nghĩa là gì?
Không
Vâng
Xin chào
Được rồi
「いいえ」 nghĩa là gì?
Xin chào
Có
Không
Tạm biệt
「しつれいですが」 dùng khi nào?
Xin lỗi (mở lời, nhờ vả)
Tạm biệt
Xin chào
Cảm ơn
「おなまえは?」 nghĩa là gì?
Anh khỏe không?
Tên bạn là gì?
Bạn từ đâu đến?
Bạn làm nghề gì?
「はじめまして」 nghĩa là gì?
Xin chào (lần đầu gặp)
Xin lỗi
Tạm biệt
Vâng
「どうぞ よろしく」 nghĩa là gì?
Cảm ơn
Rất hân hạnh được làm quen
Xin lỗi
Không có gì
「おねがいします」 nghĩa là gì?
Xin lỗi
Xin vui lòng
Cảm ơn
Rất hân hạnh
「こちらは~さんです」 nghĩa là gì?
Đây là anh/chị/ông/bà ~
Tôi tên là ~
Bạn từ đâu đến?
Bạn làm nghề gì?
「アメリカ」 nghĩa là gì?
Anh
Mỹ
Brazil
Nhật
「こちらは~さんです」 nghĩa là gì?
Đây là anh/chị/ông/bà ~
Tôi tên là ~
Bạn từ đâu đến?
Bạn làm nghề gì?
「アメリカ」 nghĩa là gì?
Anh
Mỹ
Brazil
Nhật
「イギリス」 nghĩa là gì?
Việt Nam
Anh
Đức
Trung Quốc
「シンガポール」 nghĩa là gì?
Singapore
Tây Ban Nha
Indonesia
Italia
「スペイン」 nghĩa là gì?
Pháp
Tây Ban Nha
Brazil
Thụy Sĩ
「インド」 nghĩa là gì?
Ấn Độ
Indonesia
Đức
Trung Quốc
「インドネシア」 nghĩa là gì?
Indonesia
Ấn Độ
Nhật
Anh
「かんこく」 nghĩa là gì?
Hàn Quốc
Trung Quốc
Nhật Bản
Thái Lan
「ちゅうごく」 nghĩa là gì?
Trung Quốc
Nhật Bản
Hàn Quốc
Ấn Độ
「ドイツ」 nghĩa là gì?
Đức
Pháp
Nga
Mỹ
「にほん / にっぽん」 nghĩa là gì?
Nhật Bản
Việt Nam
Trung Quốc
Thụy Sĩ
「フランス」 nghĩa là gì?
Pháp
Đức
Italia
Tây Ban Nha
「ブラジル」 nghĩa là gì?
Brazil
Mỹ
Đức
Nga
「ベトナム」 nghĩa là gì?
Thái Lan
Việt Nam
Trung Quốc
Hàn Quốc
「イタリア」 nghĩa là gì?
Italia
Tây Ban Nha
Pháp
Đức
「スイス」 nghĩa là gì?
Thụy Sĩ
Mỹ
Nga
Anh
「いなか」 nghĩa là gì?
Nông thôn
Thành phố
Quê hương (lịch sự)
Công ty
「しゅっしん」 nghĩa là gì?
Nơi sinh
Nghề nghiệp
Trường học
Quê nhà
