wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10 - Q2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
正在
a)
zhèngzài - đang
b)
shāfā - sofa
c)
dāngshí - lúc đó, khi đó (quá khứ)
d)
zuì - say (rượu)
2.
a)
zhèng - đang
b)
zhèngzài - đang
c)
shāfā - sofa
d)
dāngshí - lúc đó, khi đó (quá khứ)
3.
a)
zài - đang
b)
zhèng - đang
c)
zhèngzài - đang
d)
shāfā - sofa
4.
a)
ne - (trợ từ ngữ khí)
b)
zài - đang
c)
zhèng - đang
d)
zhèngzài - đang
5.
左右
a)
zuǒyòu - trên dưới...
b)
ne - (trợ từ ngữ khí)
c)
zài - đang
d)
zhèng - đang
6.
a)
máng - bận
b)
zuǒyòu - trên dưới...
c)
ne - (trợ từ ngữ khí)
d)
zài - đang
7.
写病历
a)
xiě bìnglì - viết bệnh án
b)
máng - bận
c)
zuǒyòu - trên dưới...
d)
ne - (trợ từ ngữ khí)
8.
病历
a)
bìnglì - bệnh án
b)
xiě bìnglì - viết bệnh án
c)
máng - bận
d)
zuǒyòu - trên dưới...
9.
开会
a)
kāihuì - họp, mở cuộc họp
b)
bìnglì - bệnh án
c)
xiě bìnglì - viết bệnh án
d)
máng - bận
10.
会议室
a)
huìyìshì - phòng họp
b)
kāihuì - họp, mở cuộc họp
c)
bìnglì - bệnh án
d)
xiě bìnglì - viết bệnh án
11.
会议
a)
huìyì - hội nghị, cuộc họp
b)
huìyìshì - phòng họp
c)
kāihuì - họp, mở cuộc họp
d)
bìnglì - bệnh án
12.
帮忙
a)
bāngmáng - giúp, giúp đỡ
b)
huìyì - hội nghị, cuộc họp
c)
huìyìshì - phòng họp
d)
kāihuì - họp, mở cuộc họp
13.
a)
ná - cầm, mang
b)
bāngmáng - giúp, giúp đỡ
c)
huìyì - hội nghị, cuộc họp
d)
huìyìshì - phòng họp
14.
a)
sòng - tặng, tiễn, đưa, giao
b)
ná - cầm, mang
c)
bāngmáng - giúp, giúp đỡ
d)
huìyì - hội nghị, cuộc họp
15.
过去
a)
guòqu - qua đó, qua bên đó
b)
sòng - tặng, tiễn, đưa, giao
c)
ná - cầm, mang
d)
bāngmáng - giúp, giúp đỡ
16.
刘文
a)
Liú Wén - Lưu Văn
b)
guòqu - qua đó, qua bên đó
c)
sòng - tặng, tiễn, đưa, giao
d)
ná - cầm, mang
17.
a)
cún - cất, cất giữ, tích trữ (tiền)
b)
Liú Wén - Lưu Văn
c)
guòqu - qua đó, qua bên đó
d)
sòng - tặng, tiễn, đưa, giao
18.
照片
a)
zhàopiàn - tấm ảnh, bức ảnh
b)
cún - cất, cất giữ, tích trữ (tiền)
c)
Liú Wén - Lưu Văn
d)
guòqu - qua đó, qua bên đó
19.
a)
hǎo - lắm, quá, rất
b)
zhàopiàn - tấm ảnh, bức ảnh
c)
cún - cất, cất giữ, tích trữ (tiền)
d)
Liú Wén - Lưu Văn
20.
a)
shuài - đẹp trai
b)
hǎo - lắm, quá, rất
c)
zhàopiàn - tấm ảnh, bức ảnh
d)
cún - cất, cất giữ, tích trữ (tiền)
21.
个子
a)
gèzi - dáng người, dáng dấp
b)
shuài - đẹp trai
c)
hǎo - lắm, quá, rất
d)
zhàopiàn - tấm ảnh, bức ảnh
22.
a)
shòu - gầy
b)
gèzi - dáng người, dáng dấp
c)
shuài - đẹp trai
d)
hǎo - lắm, quá, rất
23.
男孩儿
a)
nánháir - cậu bé, cậu chàng, anh bạn
b)
shòu - gầy
c)
gèzi - dáng người, dáng dấp
d)
shuài - đẹp trai
24.
a)
liăn - mặt, khuôn mặt
b)
nánháir - cậu bé, cậu chàng, anh bạn
c)
shòu - gầy
d)
gèzi - dáng người, dáng dấp
25.
a)
quán - toàn, toàn bộ
b)
liăn - mặt, khuôn mặt
c)
nánháir - cậu bé, cậu chàng, anh bạn
d)
shòu - gầy
26.
蛋糕
a)
dàngāo - bánh ga-tô
b)
quán - toàn, toàn bộ
c)
liăn - mặt, khuôn mặt
d)
nánháir - cậu bé, cậu chàng, anh bạn
27.
晚饭
a)
wănfàn - cơm tối, bữa tối
b)
dàngāo - bánh ga-tô
c)
quán - toàn, toàn bộ
d)
liăn - mặt, khuôn mặt
28.
a)
zuì - say (rượu)
b)
wănfàn - cơm tối, bữa tối
c)
dàngāo - bánh ga-tô
d)
quán - toàn, toàn bộ
29.
当时
a)
dāngshí - lúc đó, khi đó (quá khứ)
b)
zuì - say (rượu)
c)
wănfàn - cơm tối, bữa tối
d)
dàngāo - bánh ga-tô
30.
沙发
a)
shāfā - sofa
b)
dāngshí - lúc đó, khi đó (quá khứ)
c)
zuì - say (rượu)
d)
wănfàn - cơm tối, bữa tối