WorksheetsBài 14 - Q2
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
模糊
a)
móhú - mơ hồ, mờ, không rõ
b)
láidejí - kịp
c)
láibují - không kịp
d)
pà - sợ, sợ hãi, sợ rằng
2.
清楚
a)
qīngchu - rõ, rõ ràng
b)
móhú - mơ hồ, mờ, không rõ
c)
láidejí - kịp
d)
láibují - không kịp
3.
这样
a)
zhèyàng - như vậy, như thế
b)
qīngchu - rõ, rõ ràng
c)
móhú - mơ hồ, mờ, không rõ
d)
láidejí - kịp
4.
视力表
a)
shìlìbiǎo - bảng đo thị lực
b)
zhèyàng - như vậy, như thế
c)
qīngchu - rõ, rõ ràng
d)
móhú - mơ hồ, mờ, không rõ
5.
视力
a)
shìlì - thị lực, khả năng nhìn
b)
shìlìbiǎo - bảng đo thị lực
c)
zhèyàng - như vậy, như thế
d)
qīngchu - rõ, rõ ràng
6.
表
a)
biǎo - bảng, biểu, đồng hồ
b)
shìlì - thị lực, khả năng nhìn
c)
shìlìbiǎo - bảng đo thị lực
d)
zhèyàng - như vậy, như thế
7.
图案
a)
tú’àn - hình ảnh
b)
biǎo - bảng, biểu, đồng hồ
c)
shìlì - thị lực, khả năng nhìn
d)
shìlìbiǎo - bảng đo thị lực
8.
行
a)
háng - hàng (ngang), dòng
b)
tú’àn - hình ảnh
c)
biǎo - bảng, biểu, đồng hồ
d)
shìlì - thị lực, khả năng nhìn
9.
躺
a)
tǎng - nằm
b)
háng - hàng (ngang), dòng
c)
tú’àn - hình ảnh
d)
biǎo - bảng, biểu, đồng hồ
10.
年轻人
a)
niánqīngrén - người trẻ tuổi
b)
tǎng - nằm
c)
háng - hàng (ngang), dòng
d)
tú’àn - hình ảnh
11.
年轻
a)
niánqīng - trẻ, trẻ trung
b)
niánqīngrén - người trẻ tuổi
c)
tǎng - nằm
d)
háng - hàng (ngang), dòng
12.
了
a)
liǎo - kết thúc, hoàn thành
b)
niánqīng - trẻ, trẻ trung
c)
niánqīngrén - người trẻ tuổi
d)
tǎng - nằm
13.
可怕
a)
kěpà - đáng sợ
b)
liǎo - kết thúc, hoàn thành
c)
niánqīng - trẻ, trẻ trung
d)
niánqīngrén - người trẻ tuổi
14.
删
a)
shān - xóa, xóa bỏ
b)
kěpà - đáng sợ
c)
liǎo - kết thúc, hoàn thành
d)
niánqīng - trẻ, trẻ trung
15.
举行
a)
jǔxíng - cử hành, tổ chức
b)
shān - xóa, xóa bỏ
c)
kěpà - đáng sợ
d)
liǎo - kết thúc, hoàn thành
16.
婚礼
a)
hūnlǐ - hôn lễ, lễ cưới
b)
jǔxíng - cử hành, tổ chức
c)
shān - xóa, xóa bỏ
d)
kěpà - đáng sợ
17.
欢迎
a)
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng, chào đón
b)
hūnlǐ - hôn lễ, lễ cưới
c)
jǔxíng - cử hành, tổ chức
d)
shān - xóa, xóa bỏ
18.
恭喜
a)
gōngxǐ - chúc mừng
b)
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng, chào đón
c)
hūnlǐ - hôn lễ, lễ cưới
d)
jǔxíng - cử hành, tổ chức
19.
抱歉
a)
bàoqiàn - xin lỗi
b)
gōngxǐ - chúc mừng
c)
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng, chào đón
d)
hūnlǐ - hôn lễ, lễ cưới
20.
父母
a)
fùmǔ - phụ mẫu, cha mẹ
b)
bàoqiàn - xin lỗi
c)
gōngxǐ - chúc mừng
d)
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng, chào đón
21.
机场
a)
jīchǎng - sân bay
b)
fùmǔ - phụ mẫu, cha mẹ
c)
bàoqiàn - xin lỗi
d)
gōngxǐ - chúc mừng
22.
接
a)
jiē - đón, tiếp
b)
jīchǎng - sân bay
c)
fùmǔ - phụ mẫu, cha mẹ
d)
bàoqiàn - xin lỗi
23.
更
a)
gèng - càng
b)
jiē - đón, tiếp
c)
jīchǎng - sân bay
d)
fùmǔ - phụ mẫu, cha mẹ
24.
热闹
a)
rènao - náo nhiệt, sôi nổi, sầm uất
b)
gèng - càng
c)
jiē - đón, tiếp
d)
jīchǎng - sân bay
25.
怕
a)
pà - sợ, sợ hãi, sợ rằng
b)
rènao - náo nhiệt, sôi nổi, sầm uất
c)
gèng - càng
d)
jiē - đón, tiếp
26.
来不及
a)
láibují - không kịp
b)
pà - sợ, sợ hãi, sợ rằng
c)
rènao - náo nhiệt, sôi nổi, sầm uất
d)
gèng - càng
27.
来得及
a)
láidejí - kịp
b)
láibují - không kịp
c)
pà - sợ, sợ hãi, sợ rằng
d)
rènao - náo nhiệt, sôi nổi, sầm uất
100 %
