WorksheetsBài 5 - Q2
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
风
a)
fēng - gió
b)
ān wèi - an ủi
c)
quàn - khuyên
d)
shùxué - toán học
2.
比
a)
bǐ - hơn (câu so sánh)
b)
fēng - gió
c)
ān wèi - an ủi
d)
quàn - khuyên
3.
温度
a)
wēndù - nhiệt độ
b)
bǐ - hơn (câu so sánh)
c)
fēng - gió
d)
ān wèi - an ủi
4.
低
a)
dī - thấp
b)
wēndù - nhiệt độ
c)
bǐ - hơn (câu so sánh)
d)
fēng - gió
5.
中
a)
zhōng - trung bình
b)
dī - thấp
c)
wēndù - nhiệt độ
d)
bǐ - hơn (câu so sánh)
6.
高
a)
gāo - cao
b)
zhōng - trung bình
c)
dī - thấp
d)
wēndù - nhiệt độ
7.
季节
a)
jìjié - mùa
b)
gāo - cao
c)
zhōng - trung bình
d)
dī - thấp
8.
夏天
a)
xiàtiān - mùa hè, mùa hạ
b)
jìjié - mùa
c)
gāo - cao
d)
zhōng - trung bình
9.
海边
a)
hǎibiān - ven biển
b)
xiàtiān - mùa hè, mùa hạ
c)
jìjié - mùa
d)
gāo - cao
10.
那里
a)
nàlǐ - ở đó, nơi đó, chỗ đó
b)
hǎibiān - ven biển
c)
xiàtiān - mùa hè, mùa hạ
d)
jìjié - mùa
11.
冬天
a)
dōngtiān - mùa đông
b)
nàlǐ - ở đó, nơi đó, chỗ đó
c)
hǎibiān - ven biển
d)
xiàtiān - mùa hè, mùa hạ
12.
度
a)
dù - (lượng từ) độ
b)
dōngtiān - mùa đông
c)
nàlǐ - ở đó, nơi đó, chỗ đó
d)
hǎibiān - ven biển
13.
暖和
a)
nuănhuo - ấm, ấm áp
b)
dù - (lượng từ) độ
c)
dōngtiān - mùa đông
d)
nàlǐ - ở đó, nơi đó, chỗ đó
14.
春天
a)
chūntiān - mùa xuân
b)
nuănhuo - ấm, ấm áp
c)
dù - (lượng từ) độ
d)
dōngtiān - mùa đông
15.
秋天
a)
qiūtiān - mùa thu
b)
chūntiān - mùa xuân
c)
nuănhuo - ấm, ấm áp
d)
dù - (lượng từ) độ
16.
暑假
a)
shǔjià - kỳ nghỉ hè
b)
qiūtiān - mùa thu
c)
chūntiān - mùa xuân
d)
nuănhuo - ấm, ấm áp
17.
觉得
a)
juéde - gió
b)
shǔjià - kỳ nghỉ hè
c)
qiūtiān - mùa thu
d)
chūntiān - mùa xuân
18.
医学课
a)
yīxuékè - môn y học, giờ y học
b)
juéde - gió
c)
shǔjià - kỳ nghỉ hè
d)
qiūtiān - mùa thu
19.
越...越...
a)
yuè...yuè... - càng...càng...
b)
yīxuékè - môn y học, giờ y học
c)
juéde - gió
d)
shǔjià - kỳ nghỉ hè
20.
听力
a)
tīnglì - kỹ năng nghe (hiểu)
b)
yuè...yuè... - càng...càng...
c)
yīxuékè - môn y học, giờ y học
d)
juéde - gió
21.
口语
a)
kǒuyǔ - kỹ năng nói
b)
tīnglì - kỹ năng nghe (hiểu)
c)
yuè...yuè... - càng...càng...
d)
yīxuékè - môn y học, giờ y học
22.
阅读
a)
yuè dú - kỹ năng đọc
b)
kǒuyǔ - kỹ năng nói
c)
tīnglì - kỹ năng nghe (hiểu)
d)
yuè...yuè... - càng...càng...
23.
写作
a)
xiě zuò - kỹ năng viết
b)
yuè dú - kỹ năng đọc
c)
kǒuyǔ - kỹ năng nói
d)
tīnglì - kỹ năng nghe (hiểu)
24.
差
a)
chà - kém, lởm; thiếu
b)
xiě zuò - kỹ năng viết
c)
yuè dú - kỹ năng đọc
d)
kǒuyǔ - kỹ năng nói
25.
话
a)
huà - lời nói, câu nói
b)
chà - kém, lởm; thiếu
c)
xiě zuò - kỹ năng viết
d)
yuè dú - kỹ năng đọc
26.
懂
a)
dǒng - hiểu
b)
huà - lời nói, câu nói
c)
chà - kém, lởm; thiếu
d)
xiě zuò - kỹ năng viết
27.
跟...一样
a)
gēn...yíyàng... - ...giống/giống như...
b)
dǒng - hiểu
c)
huà - lời nói, câu nói
d)
chà - kém, lởm; thiếu
28.
跟
a)
gēn - cùng, với, cùng với
b)
gēn...yíyàng... - ...giống/giống như...
c)
dǒng - hiểu
d)
huà - lời nói, câu nói
29.
一样
a)
yíyàng - giống nhau, như nhau
b)
gēn - cùng, với, cùng với
c)
gēn...yíyàng... - ...giống/giống như...
d)
dǒng - hiểu
30.
数学课
a)
shùxuékè - môn toán, giờ toán
b)
yíyàng - giống nhau, như nhau
c)
gēn - cùng, với, cùng với
d)
gēn...yíyàng... - ...giống/giống như...
31.
数学
a)
shùxué - toán học
b)
shùxuékè - môn toán, giờ toán
c)
yíyàng - giống nhau, như nhau
d)
gēn - cùng, với, cùng với
32.
劝
a)
quàn - khuyên
b)
shùxué - toán học
c)
shùxuékè - môn toán, giờ toán
d)
yíyàng - giống nhau, như nhau
33.
安慰
a)
ān wèi - an ủi
b)
quàn - khuyên
c)
shùxué - toán học
d)
shùxuékè - môn toán, giờ toán
100 %
