NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA PHÂN TÍCH 3 T. THONG
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phương pháp nào sau đây thuộc về phân tích thể tích:
a)
A. Phương pháp bay hơi dùng nhiệt
b)
B. Phương pháp bay hơi bằng thuốc thử
c)
C. Phương pháp chuẩn độ acid – base
d)
D. Phương pháp đo điện thế
e)
3
2.
Câu 2: Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc về phân tích thể tích:
a)
A. Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử
b)
B. Phương pháp chuẩn độ kết tủa
c)
C. Phương pháp chuẩn độ tạo phức
d)
D. Phương pháp bay hơi dùng nhiệt
e)
4
3.
Câu 3: Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc về phân tích thể tích:
a)
A. Phương pháp tạo kết tủa
b)
B. Phương pháp chuẩn độ kết tủa
c)
C. Phương pháp chuẩn độ tạo phức
d)
D. Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử
e)
1
4.
Câu 4: Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc về phân tích thể tích:
a)
A. Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử
b)
B. Phương pháp bay hơi do thuốc thử
c)
C. Phương pháp chuẩn độ acid base
d)
D. Phương pháp chuẩn độ tạo phức
e)
2
5.
Câu 5: Khái niệm về nồng độ đương lượng CN:
a)
A. Là số gam của chất tan đó trong 1 lít dung dịch
b)
B. Là số đương lượng gam của chất tan đó trong 100ml dung dịch
c)
C. Là số gam của chất tan đó trong 100ml dung dịch
d)
D. Là số đương lượng gam của chất tan trong 1 lít dung dịch
e)
4
6.
Câu 6: Chất chỉ thị dùng trong chuẩn độ thể tích là:
a)
A. Những phân tử lưỡng tính không có khả năng biến đổi màu
b)
B. Những anion hoặc cation không có khả năng biến đổi màu
c)
C. Những phân tử có khả năng biến đổi màu ở lân cận điểm tương đương
d)
D. Những phân tử lưỡng tính bền vững với các tác nhân hóa học
e)
3
7.
Câu 7: Điểm kết thúc trong chuẩn độ thể tích:
a)
A. Là thời điểm mà thuốc thử đã phản ứng tương đương hóa học với chất cần xác định
b)
B. Là thời điểm mà đương lượng gam thuốc thử bằng đương lượng gam của mẫu thử
c)
C. Là thời điểm chỉ thị bắt đầu sự chuyển màu
d)
D. Là thời điểm mà ở đó chỉ thị có những biến đổi giúp ta kết thúc sự chuẩn độ
e)
4
8.
Câu 8: Điểm tương đương trong chuẩn độ thể tích:
a)
A. Là thời điểm số đương lượng gam thuốc thử phản ứng tương đương số đương lượng gam của chất cần xác định
b)
B. Là thời điểm chỉ thị bắt đầu sự chuyển màu nên có thể ngừng chuẩn độ
c)
C. Là thời điểm chỉ thị kết thúc sự chuyển màu nên có thể ngừng chuẩn độ
d)
D. Là thời điểm mà ở đó chỉ thị có những biến đổi giúp kết thúc sự chuẩn độ
e)
1
9.
Câu 9: Điểm tương đương trong chuẩn độ thể tích là thời điểm mà số ………. thuốc thử đã phản ứng bằng số ……. chất cần xác định.
a)
A. Khối lượng
b)
B. Đương lượng gam
c)
C. Đương lượng mol
d)
D. Nồng độ
e)
2
10.
Câu 10: Nồng độ phần C% trăm khối lượng theo khối lượng cho biết:
a)
A. Số gam của chất tan trong 100 ml dung dịch
b)
B. Số mol của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
c)
C. Số đương lượng của chất tan đó trong 100 g hỗn hợp
d)
D. Số gam của chất tan trong 100g hỗn hợp
e)
4
11.
Câu 11: Nồng độ phần trăm C% khối lượng theo thể tích cho biết:
a)
A. Số gam của chất tan trong100 g hỗn hợp
b)
B. Số mol của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
c)
C. Số gam của chất tan trong 100 ml dung dịch
d)
D. Số đương lượng của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
e)
3
12.
Câu 12: Nồng độ CM cho biết:
a)
A. Số mol của chất tan trong100 g hỗn hợp
b)
B. Số mol của chất tan trong 1000 ml dung dịch
c)
C. Số mol của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
d)
D. Số đương lượng của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
e)
2
13.
Câu 13: Nồng độ P(g/l) cho biết:
a)
A. Số gam của chất tan trong 1000 ml dung dịch
b)
B. Số mol của chất tan trong100 g hỗn hợp
c)
C. Số mol của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
d)
D. Số đương lượng của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
e)
1
14.
Câu 14: Nồng độ phần trăm thể tích theo thể tích cho biết
a)
A. Số mol của chất tan trong100 ml dung dịch
b)
B. Số mol của chất tan đó trong 1000 ml dung dịch
c)
C. Số đương lượng của chất tan đó trong 100 ml dung dịch
d)
D. Số ml của chất tan trong 100 ml dung dịch
e)
4
15.
Câu 15: Phân tích thể tích xác định hàm lượng mẫu dựa vào thể tích và …… dung dịch chuẩn độ phản ứng vừa đủ với thể tích chính xác dung dịch thử.
a)
A. Thể tích
b)
B. Khối lượng
c)
C. Nồng độ
d)
D. Đương lượng
e)
3
16.
Câu 16: Định lượng bằng phương pháp thể tích là dựa vào:
a)
A. Phản ứng hóa học acid base
b)
B. Phản ứng hóa học
c)
C. Phản ứng hóa học tạo tủa
d)
D. Phản ứng hóa học oxy hóa khử
e)
2
17.
Câu 17: Hãy tính khối lượng NaOH để pha 1lít dung dịch NaOH 0,1N? (ENaOH = 40)
a)
A. 4,0000 g
b)
B. 0,4000 g
c)
C. 40,0000 g
d)
D. 0,0040 g
e)
1
18.
Câu 18: Hãy tính khối lượng NaCl để pha 1 lít dung dịch NaCl 0,1N? (ENaCl = 58,5)
a)
A. 0,5850 g
b)
B. 0,0585 g
c)
C. 58,500 g
d)
D. 5,8500 g
e)
4
19.
Câu 19: Hãy tính khối lượng KMnO4 để pha 1 lít dung dịch 0,1N? (EKMnO4 = 31,6)
a)
A. 0,3160 g
b)
B. 0,0316 g
c)
C. 3,1600 g
d)
D. 31,600 g
e)
3
20.
Câu 20: Hãy tính khối lượng AgNO3 để pha 1 lít dung dịch AgNO3 0,1N? (EAgNO3= 170)
a)
A. 170,00 g
b)
B. 17,000 g
c)
C. 0,1700 g
d)
D. 1,7000 g
e)
2
21.
Câu 21: Hãy tính đương lượng gam AgNO3? (MAgNO3= 170)
a)
A. 170
b)
B. 1,70
c)
C. 17,0
d)
D. 0,17
e)
1
22.
Câu 22: Tính đương lượng gam KMnO4 trong môi trường acid sulfuric? (M=158)
a)
A. 316,0
b)
B. 15,80
c)
C. 158,0
d)
D. 31,6
e)
4
23.
Câu 23: Hãy tính đương lượng gam của NaCl? (MNaCl = 58,5)
a)
A. 585,0
b)
B. 0,585
c)
C. 58,5
d)
D. 0,0585
e)
3
24.
Câu 24: Hãy tính đương lượng gam của H2SO4 ? (MH2SO4 = 98)
a)
A. 98
b)
B. 46
c)
C. 0,46
d)
D. 4,6
e)
2
25.
Câu 25: Hãy tính khối lượng KMnO4 để pha 1 lít dung dịch 0,1M? (M = 158, e = 5)
a)
A. 15,8000 g
b)
B. 3,6100 g
c)
C. 31,600 g
d)
D. 1,5800 g
e)
1
26.
Câu 26: Hãy tính khối lượng K2Cr2O7 để pha 1 lít dung dịch 1M? (M = 296, e = 3)
a)
A. 98,666 g
b)
B. 0,2960 g
c)
C. 29,600 g
d)
D. 296,00 g
e)
4
27.
Câu 27: Xét phản ứng Na2CO3 + 2HCl = 2NaCl + CO2 + H2O. Đương lượng gam của Na2CO3 là bao nhiêu (MNa2CO3 = 106)?
a)
A. 106
b)
B. 10,6
c)
C. 53
d)
D. 0,53
e)
3
28.
Câu 28: Xét phản ứng H2CO3 + NaOH = NaHCO3 + H2O. Đương lượng gam của H2CO3 là bao nhiêu (MH2CO3 = 62)?
a)
A. 31
b)
B. 62
c)
C. 0,62
d)
D. 6,2
e)
2
29.
Câu 29: Hãy tính nồng độ đương lượng của dung dịch acid acetic, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1N.
a)
A. 0,1 N
b)
B. 0,11 N
c)
C. 10 N
d)
D. 0,01N
e)
1
30.
Câu 30: Hãy tính nồng độ đương lượng của dung dịch acid HCl, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch NaOH 0,1 N.
a)
A. 0,1 N
b)
B. 0,11 N
c)
C. 10 N
d)
D. 0,01 N
e)
1
31.
Câu 31: Hãy tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N.
a)
A. 1 N
b)
B. 0,1 N
c)
C. 10 N
d)
D. 0,01 N
e)
2
32.
Câu 32: Hãy tính nồng độ đương lượng của dung dịch KOH, biết 10,00 ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 10,00 ml dung dịch HCl 0,1 N.
a)
A. 1 N
b)
B. 0,11 N
c)
C. 0,1 N
d)
D. 0,01 N
e)
3
33.
Câu 33: Tính khối lượng NaCl để pha 100 ml dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% (hàm ẩm của NaCl là 1%).
a)
A. 9,0000 g
b)
B. 90,900 g
c)
C. 9,0900 g
d)
D. 0,9090g
e)
4
34.
Câu 34: Tính khối lượng NaCl để pha 100 ml dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% (hàm ẩm của NaCl là 2%).
a)
A. 91,000 g
b)
B. 91,8377 g
c)
C. 0,09184 g
d)
D. 0,91837 g
e)
4
35.
Câu 35: Tính khối lượng NaCl để pha 100 ml dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% (hàm ẩm của NaCl là 0%, độ tinh khiết là 99%).
a)
A. 0,9090 g
b)
B. 9,0000 g
c)
C. 90,900 g
d)
D. 9,0900 g
e)
1
36.
Câu 36: Tính khối lượng NaCl để pha 100 ml dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% (hàm ẩm của NaCl là 0%, độ tinh khiết là 98%).
a)
A. 91,000 g
b)
B. 0,9184 g
c)
C. 91,838 g
d)
D. 9,1837 g
e)
2
37.
Câu 37: Yêu cầu của phản ứng dùng trong phương pháp phân tích thể tích là:
a)
A. Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn và đủ nhanh.
b)
B. Phản ứng xảy ra giữa thuốc thử và chất cần xác định không có phản ứng phụ.
c)
C. Phải xác định chính xác điểm tương đương và chon lọc.
d)
D. Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn, đủ nhanh, xác định chính xác điểm tương đương và chọn lọc.
e)
4
38.
Câu 38: Nồng độ phần trăm khối lượng theo khối lượng cho biết số gam chất tan có trong……. dung dịch
a)
A. 1000 g
b)
B. 1 lít
c)
C. 100 g
d)
D. 10 g
e)
3
39.
Câu 39: Xét phản ứng sau: H3PO4 + 3NaOH " Na3PO4 + 3H2O. Đương lượng gam của H3PO4 là bao nhiêu (biết MH3PO4 =98)
a)
A. 32,67 g
b)
B. 44 g
c)
C. 98 g
d)
D. 32,67 N
e)
1
40.
Câu 40: Xét phản ứng sau: 2FeCl3 + SnCl2 " 2FeCl2 + SnCl4 . Đương lượng gam của FeCl3 là bao nhiêu (biết M FeCl3 = 162,5)?
a)
A. 162,5 g
b)
B. 81,25 g
c)
C. 54,17 g
d)
D. 162,5 N
e)
1
41.
Câu 41: Xét phản ứng sau: H2CO3 + NaOH " NaHCO3 + H2O. Đương lượng gam của NaOH là bao nhiêu (biết MNaOH = 40)?
a)
A. 20g
b)
B. 40g
c)
C. 10N
d)
D. 40N
e)
2
42.
Câu 42: Dung dịch NaOH 10% (kl/kl) có nghĩa:
a)
A. Trong 1000g dung dịch có chứa 10g NaOH.
b)
B. Trong 100ml dung dịch có chứa 10g NaOH
c)
C. Trong 1000ml dung dịch có chứa 10g NaOH
d)
D. Trong 100g dung dịch có chứa 10g NaOH
e)
4
43.
Câu 43: Xét phản ứng sau: H2CO3 + 2NaOH " Na2CO3 + 2H2O. Đương lượng gam của H2CO3 là bao nhiêu (biết MH2CO3 = 62)?
a)
A. 31g
b)
B. 62g
c)
C. 31N
d)
D. 62N
e)
1
44.
Câu 44: Nếu lấy 10g hóa chất NaOH pha vừa đủ thành 2000ml dung dịch NaOH thì nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH thu được là bao nhiêu (biết ENaOH = 40g)?
a)
A. 0,125 %
b)
B. 0,125 M
c)
C. 0,125 N
d)
D. 0,125 g/l
e)
3
45.
Câu 45: Nồng độ nào sau đây không phải là Nồng độ phần trăm C% của dung dịch?
a)
A. Nồng độ C% khối lượng/khối lượng
b)
B. Nồng độ C% khối lượng/thể tích
c)
C. Nồng độ C% thể tích/khối lượng
d)
D. Nồng độ C% thể tích/thể tích
e)
3
46.
Câu 46: Cách biểu thị nồng độ nào sau đây được sử dụng nhiều trong thực hành hóa phân tích?
a)
A. Nồng độ đương lượng
b)
B. Nồng độ phần trăm
c)
C. Nồng độ phần mol
d)
D. Nồng độ molan
e)
1
47.
Câu 47: Dung dịch muối X 30 % (kl/kl) là dung dịch chứa 75g muối X đó nguyên chất hòa tan thành
a)
A. 200g dung dịch
b)
B. 175g dung dịch
c)
C. 240g dung dịch
d)
D. 250g dung dịch
e)
4
48.
Câu 48: Chất chỉ thị dùng trong chuẩn độ thể tích là:
a)
A. Những phân tử lưỡng tính không có khả năng biến đổi màu
b)
B. Những anion hoặc cation không có khả năng biến đổi màu
c)
C. Những phân tử có khả năng biến đổi màu ở lân cận điểm tương đương
d)
D. Những phân tử lưỡng tính bền vững với các tác nhân hóa học
e)
3
49.
Câu 49: Vật chất nào sau đây được coi là một dung dịch?
a)
A. Nước cất
b)
B. H2SO4 đậm đặc
c)
C. Không khí
d)
D. NaCl khan
e)
2
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng về dung dịch
a)
A. Dung dịch là một hệ đồng thể gồm hai hay nhiều cấu tử (gồm chất tan và dung môi)
b)
B. Dung dịch là chất lỏng
c)
C. Nồng độ dung môi trong dung dịch được biểu thị bằng nồng độ dung dịch
d)
D. Tất cả đều đúng
e)
1
51.
Câu 51: Nồng độ % của dung dịch có được khi pha m gam chất tan vào b gam dung môi (XEM HÌNH)
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
e)
3
52.
Câu 52: Dung dịch Glucose 10 % (kl/tt) nghĩa là
a)
A. Trong 100 g dung dịch có chứa 10 g Glucose
b)
B. Trong 100 g dung dịch có chứa 10 ml Glucose
c)
C. Trong 100 ml Glucose có chứa 10 ml Glucose
d)
D. Trong 100 ml dung dịch đó có chứa 10 g Glucose
e)
4
53.
Câu 53: Dung dịch nước oxy già 5 % (tt/tt) là dung dịch chứa 10 ml oxy già nguyên chất trong
a)
A. 100 ml dung dịch nước oxy già 5 % (tt/tt)
b)
B. 200 ml dung dịch nước oxy già 5 % (tt/tt)
c)
C. 195 g dung dịch nước oxy già 5 % (tt/tt)
d)
D. 95 g dung dịch nước oxy già 5 % (tt/tt)
e)
2
Reset
