wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tổng hợp P2

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101: Ba kích có công năng chính:
a)
A. Bổ thận dương, mạnh gân cốt
b)
B. Bổ khí, kiện tỳ
c)
C. Bổ âm, dưỡng huyết
d)
D. Thanh nhiệt, giải độc
e)
E. Lợi thủy, tiêu phù
2.

Câu 102: Vị thuốc nào thường dùng trị đau lưng, gối mỏi, động thai ra huyết?

a)
A. Đỗ trọng
b)
B. Kim ngân hoa
c)
C. Sài hồ
d)
D. Tri mẫu
e)
E. Hạnh nhân
3.

Câu 103: Kim ngân hoa có tác dụng chủ yếu:

a)
A. Giải biểu, chỉ thống
b)
B. Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết
c)
C. Bổ khí, ích huyết
d)
D. Tán phong thấp, chỉ thống
e)
E. Trấn tĩnh, an thần
4.

Câu 104: Đan sâm thường dùng trong:

a)
A. Chữa cảm mạo phong hàn
b)
B. Bệnh tim mạch, bế kinh, đau bụng kinh
c)
C. Ho, suyễn, đàm nhiều
d)
D. Sốt cao, phát ban
e)
E. Tiêu chảy cấp
5.

Câu 105: Hồng hoa có công năng chủ yếu:

a)
A. Hành khí, chỉ thống
b)
B. Hoạt huyết, thông kinh, tán ứ
c)
C. Tán phong, trừ thấp
d)
D. Thanh nhiệt, giải độc
e)
E. Bổ thận, mạnh gân cốt
6.
Câu 106: Hương phụ chủ yếu điều trị:
a)
A. Can khí uất kết, đau bụng kinh, rối loạn kinh nguyệt
b)
B. Suy nhược thần kinh
c)
C. Phong thấp tý thống
d)
D. Ho đờm nhiều
e)
E. Táo bón, sốt cao
7.

Câu 107: Tri mẫu có công năng:

a)
A. Thanh nhiệt, giáng hỏa, sinh tân dịch
b)
B. Hành huyết, thông kinh
c)
C. Bổ khí, kiện tỳ
d)
D. Tán phong thấp, trừ hàn
e)
E. Tiêu đàm, chỉ ho
8.

Câu 108: Khương hoạt thường trị:

a)
A. Đau đầu, đau mình mẩy do phong hàn thấp
b)
B. Ho, suyễn, đàm nhiều
c)
C. Mất ngủ, hay quên
d)
D. Sốt cao, phát ban
e)
E. Kinh nguyệt không đều
9.

Câu 109: Viễn chí thường phối hợp với Toan táo nhân, Phục thần trong điều trị:

a)
A. Mất ngủ, hay quên, tim hồi hộp
b)
B. Đau bụng, rối loạn tiêu hóa
c)
C. Viêm họng, ho nhiều
d)
D. Đau lưng do phong thấp
e)
E. Sốt cao phát ban
10.

Câu 110: Vị thuốc có độc, phải chế biến kỹ, chuyên trị đàm ẩm, ho nhiều:

a)
A. Bán hạ
b)
B. Tri mẫu
c)
C. Viễn chí
d)
D. Táo nhân
e)
E. Khương hoạt
11.
Câu 111: Trong các vị sau, vị nào thuộc nhóm hoạt huyết, khứ ứ?
a)
A. Hồng hoa, Đan sâm
b)
B. Đỗ trọng, Tang ký sinh
c)
C. Cát cánh, Hạnh nhân
d)
D. Khương hoạt, Thiên niên kiện
e)
E. Mắc cỡ, Lạc tiên
12.
Câu 112: Hương phụ phối hợp với Ích mẫu và Hồng hoa trong lâm sàng để:
a)
A. Chữa phong thấp tý thống
b)
B. Điều kinh, giảm đau bụng kinh
c)
C. Thanh nhiệt, giáng hỏa
d)
D. An thần, gây ngủ
e)
E. Trị cảm mạo phong nhiệt
13.

Câu 113: So sánh công năng của Ba kích và Đỗ trọng:

a)
A. Cả hai đều thanh nhiệt, giáng hỏa
b)
B. Cả hai đều an thần, gây ngủ
c)
C. Ba kích thiên về bổ thận dương, Đỗ trọng thiên về bổ can thận, an thai, hạ áp
d)
D. Ba kích thiên về thanh âm hư nhiệt, Đỗ trọng thiên về hoạt huyết khứ ứ
e)
E. Ba kích thiên về lợi thủy, Đỗ trọng thiên về tiêu đàm
14.
Câu 114: Vị thuốc có tác dụng sơ Can giải uất:
a)
A. Cát cánh
b)
B. Cát căn
c)
C. Sài hồ
d)
D. Lá lốt
e)
E. Kinh giới
15.
Câu 115: Vị thuốc Câu đằng có công dụng:
a)
A. Dưỡng Tâm an thần
b)
B. Thanh nhiệt giải độc
c)
C. Bình Can tiềm dương
d)
D. Bổ Can Thận, mạnh gân cốt
e)
E. Lợi thủy, thẩm thấp
16.
Câu 116: Đương quy ngoài bổ huyết còn có công dụng:
a)
A. Chỉ huyết
b)
B. Hành huyết
c)
C. Lương huyết
d)
D. Liễm âm
e)
E. Chỉ hãn
17.
Câu 117: Xạ can có công dụng:
a)
A. Chữa viêm gan, vàng da
b)
B. Chữa ung nhọt, đinh độc
c)
C. Chữa đau răng, đau khớp
d)
D. Chữa đờm nhiệt, hầu họng sưng đau
e)
E. Chữa viêm bàng quang
18.
Câu 118: Vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc:
a)
A. Sinh địa
b)
B. Ích mẫu
c)
C. Liên kiều
d)
D. Hoàng cầm
e)
E. Tri mẫu
19.
Câu 119: Vị thuốc có tác dụng an thần ích trí, khử đờm, giải uất:
a)
A. Sài hồ
b)
B. Viễn chí
c)
C. Hương phụ
d)
D. Xuyên khung
e)
E. Đan sâm
20.
Câu 120: Vị thuốc có công dụng bổ huyết, cố tinh:
a)
A. Đỗ trọng
b)
B. Ngưu tất
c)
C. Đương quy
d)
D. Hà thủ ô
e)
E. Bạch thược
21.
Câu 121: Vị thuốc được xếp vào nhóm thuốc bổ dương, ngoại trừ:
a)
A. Đỗ trọng
b)
B. Ba kích
c)
C. Cẩu tích
d)
D. Đảng sâm
e)
E. Cẩu tích
22.
Câu 122: Tính vị của vị thuốc Bạc hà là:
a)
A. Ngọt, mát
b)
B. Cay, mát
c)
C. Đắng, bình
d)
D. Chua, hàn
e)
E. Ngọt, hàn
23.
Câu 123: Các vị thuốc có tác dụng thu liễm, cố sáp thường có vị:
a)
A. Cay
b)
B. Ngọt
c)
C. Mặn
d)
D. Chua
e)
E. Đắng
24.
Câu 124: Thuốc trừ hàn là thuốc có tác dụng ôn trung và:
a)
A. Thông khí khai khiếu
b)
B. Hóa đờm bình suyễn
c)
C. Hành khí giải uất
d)
D. Hồi dương cứu nghịch
e)
E. Khu phong trừ thấp
25.
Câu 125: Thuốc giải biểu được dùng khi bệnh:
a)
A. Ở trong lý
b)
B. Ở bán biểu bán lý
c)
C. Ở ngoài biểu
d)
D. Không quá nặng
e)
E. Ở dinh huyết
26.

Câu 126: Hương sa lục quân tử thang chủ yếu dùng cho:

a)
A. Tiêu chảy do thấp nhiệt
b)
B. Đầy bụng, khó tiêu, ăn uống kém do tỳ vị khí trệ
c)
C. Ho, nhiều đờm
d)
D. Cao huyết áp
e)
E. Ngoại cảm phong hàn
27.

Câu 127: Nhị trần thang là phương cơ bản chữa:

a)
A. Ho do phế nhiệt
b)
B. Ho nhiều đàm ẩm, đàm thấp đình trệ
c)
C. Tỳ vị hư hàn
d)
D. Sốt cao, phát ban
e)
E. Mất ngủ, hay quên
28.

Câu 128: Khương hoạt thắng thấp thang có công năng:

a)
A. Phát hãn giải biểu, trừ phong thấp, chỉ thống
b)
B. Ôn trung kiện tỳ
c)
C. Thanh nhiệt giải độc
d)
D. An thần, dưỡng tâm
e)
E. Hoạt huyết khứ ứ
29.

Câu 129: Hoắc hương chính khí tán thường dùng trị:

a)
A. Cảm mạo phong hàn
b)
B. Cảm mạo thử thấp, đau bụng, tiêu chảy, nôn ói
c)
C. Tỳ vị hư hàn
d)
D. Ho nhiều đờm
e)
E. Đau khớp phong thấp
30.

Câu 130: Bình vị tán thường dùng trị:

a)
A. Đầy bụng, buồn nôn, ỉa chảy do thấp trệ tỳ vị
b)
B. Ho suyễn nhiều đờm
c)
C. Sốt cao, khát nhiều
d)
D. Mất ngủ, hay quên
e)
E. Đau khớp phong thấp
31.

Câu 131: Tiêu dao tán thường dùng cho:

a)
A. Can khí uất kết, khí huyết bất điều, đau bụng kinh
b)
B. Ngoại cảm phong hàn
c)
C. Suy nhược thần kinh
d)
D. Ho khạc đờm
e)
E. Phong thấp tý thống
32.

Câu 132: Nhất quán tiễn chủ yếu dùng trị:

a)
A. Can thận âm hư, hư lao, đau mạn sườn, khô họng, miệng khát
b)
B. Táo bón, tích trệ
c)
C. Ho suyễn
d)
D. Suy nhược thần kinh
e)
E. Phong thấp tý thống
33.
Câu 133: Vị thuốc có tác dụng tư âm bổ Thận trong bài Lục vị địa hoàng hoàn:
a)
A. Trạch tả
b)
B. Thục địa
c)
B. Hoài sơn
d)
D. Sơn thù
e)
E. Đơn bì
34.
Câu 134: Vị thuốc có tác dụng sơ phong trừ thấp trong bài Quyên tý thang:
a)
A. Hoàng kỳ, Cam thảo
b)
B. Khương hoạt, Phòng phong
c)
C. Đương quy, Xích thược
d)
D. Khương hoàng
e)
E. Khương hoàng, Hoàng kỳ
35.
Câu 135: Vị thuốc có tác dụng bổ Can Thận mạnh gân cốt trong bài Độc hoạt tang ký sinh thang:
a)
A. Độc hoạt, Tang ký sinh
b)
B. Ngưu tất, Đỗ trọng, Thục địa
c)
C. Xuyên khung, Đương quy, Bạch thược
d)
D. Nhân sâm, Phục linh, Cam thảo
e)
E. Tần giao, Tang ký sinh
36.
Câu 136: Công dụng bài thuốc Thận khí hoàn:
a)
A. Ôn bổ Thận dương
b)
B. Tư âm bổ Thận
c)
C. Ích khí kiện Tỳ
d)
D. Kiện Tỳ hòa Vị
e)
E. Dưỡng huyết, an thần
37.
Câu 137: Phương thuốc Lục quân tử thang gồm bài Tứ quân cộng thêm:
a)
A. Hương phụ, Sa nhân
b)
B. Trần bì, Bán hạ
c)
C. Sài hồ, Thăng ma
d)
D. Hoàng kỳ, Đương quy
e)
E. Hoàng kỳ, Nhục quế
38.
Câu 138: Chứng nào thích hợp cho phương thuốc Sâm linh Bạch truật tán?
a)
A. Suy nhược kèm sốt về chiều
b)
B. Suy nhược kèm tiểu đêm, mất ngủ
c)
C. Suy nhược kèm rối loạn hoạt động tình dục
d)
D. Suy nhược kèm rối loạn tiêu hóa
e)
E. Suy nhược kèm đau lưng, mỏi gối
39.
Câu 139: Dạng thuốc nào sau đây được dùng nhiều nhất trong điều trị YHCT?
a)
A. Thang tễ
b)
B. Hoàn tễ
c)
C. Cao tễ
d)
D. Đơn tễ
e)
E. Tán tễ
40.
Câu 140: Công dụng bài thuốc Bổ dương hoàng ngũ thang:
a)
A. Hành khí hoạt huyết thông lạc
b)
B. Hành khí hoạt huyết khử ứ thông lạc
c)
C. Bổ khí hoạt huyết, thông kinh hoạt lạc
d)
D. Bổ khí hoạt huyết khử ứ thông lạc
e)
E. Hành khí, khai bế, thông lạc
41.

Câu 141: Nguyên nhân chính gây thoái hóa khớp nguyên phát là:

a)
A. Lão hóa
b)
B. Chấn thương
c)
C. Viêm khớp dạng thấp
d)
D. Dị tật bẩm sinh
e)
E.Rối loạn chuyển hóa_x000B_
42.
Câu 142: Thoái hóa cột sống do phong hàn thấp dùng bài thuốc phù hợp:
a)
A. Quy tỳ
b)
B. Bát trân
c)
C. Tứ vật thang
d)
D. Hữu quy hoàn gia giảm
e)
E. Khương hoạt thắng thấp thang
43.
Câu 143: Thoái hóa khớp tương ứng chứng nào trong YHCT?
a)
A. Chứng khẩu nhãn oa tà
b)
B. Chứng kiện vong
c)
C. Chứng Tý
d)
D. Chứng thất miên
e)
E. Chứng tâm quý chính xung
44.
Câu 144: Câu nào sau đây là đúng về bệnh Viêm khớp dạng thấp
a)
A. Bệnh có đặc điểm viêm đối xứng tổ chức màng hoạt dịch
b)
B. Ít khi gây biến dạng và xơ cứng khớp
c)
C. Là bệnh viêm mạn tính không có đợt cấp
d)
D. Bệnh chỉ xảy ra ở tuổi trung niên từ 30-50 tuổi
e)
E. Không gây ra thiếu máu
45.
Câu 145: Viêm khớp dạng thấp có các chứng trạng: Bệnh đau nhức nhiều khớp nhỏ đối xứng, tái diễn nhiều lần; Sưng, đau tăng khi trời lạnh, chườm nóng giảm đau; Tê cứng khớp về sáng, mạch phù hoãn là chứng Tý thể:
a)
A. Phong nhiệt thấp
b)
B. Phong hàn thấp + Can thận hư
c)
C. Phong hàn thấp
d)
D. Phong nhiệt thấp + Can thận hư
e)
E. Phong hàn thấp + huyết hư
46.
Câu 146: Pháp trị phù hợp của chứng Tý thể Phong thấp nhiệt là
a)
A. Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp, hoạt huyết trấn thống
b)
B. Khu phong, tán hàn, trừ thấp, hoạt huyết
c)
C. Khu phong, tán hàn, trừ thấp, bổ Can Thận, khí huyết
d)
D. Khu phong, thanh nhiệt, trừ thấp, hoạt huyết
e)
E. Khu phong, thanh nhiệt, bổ Can thận, khí huyết
47.
Câu 147: Các nghiệm pháp dùng để thăm khám hội chứng đau dây thần kinh tọa là
a)
A. Lassegue, Bonnet, Appley
b)
B. Lassegue, Bonnet, Thomas
c)
C. Lassegue, Bonnet, Valleix
d)
D. Lassegue, Bonnet, Mc murray
e)
E. Lassegue, Thomas, Mc murray
48.
Câu 148: Đau thần kinh tọa có các chứng trạng: đau vùng thắt lưng lan xuống chân, tái diễn nhiều đợt, teo cơ, biến dạng khớp, khó vận động, đau tăng khi trời lạnh, ăn ngủ kém, gầy ốm, xanh tái, mạch nhu hoãn, trầm nhược, thuộc thể bệnh
a)
A. Phong hàn ứ trệ kinh lạc
b)
B. Phong thấp nhiệt ứ trệ
c)
C. Phong hàn thấp + Can Thận hư
d)
D. Huyết ứ
e)
E. Phong hàn thấp + Tâm Thận hư
49.
Câu 149: Vùng nào sau đây không thuộc chi phối của S1 về cảm giác
a)
A. Mặt sau đùi
b)
B. Mặt sau cằng chân
c)
C. Mặt trước bên cẳng chân
d)
D. Lòng bàn chân
e)
E. Mặt ngoài bài chân từ chân 2 đến ngón chân 5
50.
Câu 150: Triệu chứng giúp phân biệt liệt thần kinh VII ngoại biên với liệt dây thần kinh VII trung ương
a)
A. Miệng méo sang bên bệnh
b)
B. Miệng méo sang bên liệt
c)
C. Mắt bên bệnh nhắm không kín
d)
D. Charles Bell (-)
e)
E. Mất vị giác 1/3 trước lưỡi
51.
Câu 151: Triệu chứng không phải của liệt dây TK VII ngoại biên
a)
A. Mất nếp nhăn trán, mất nếp mũi má
b)
B. Mắt nhắm không kín, dấu Charles – Bell (+)
c)
C. Vẻ mặt trơ cứng
d)
D. Mất vị giác 1/3 trước lưỡi
e)
E. Miệng méo về bên lành.
52.
Câu 152: Liệt dây TK VII có triệu chứng: Ớn gió, sợ lạnh, rêu lưỡi trắng, mạch phù, bệnh phát đột ngột, miệng méo một bên, mắt nhắm không kín thuộc thể bệnh
a)
A. Phong hàn ứ trệ kinh lạc
b)
B. Phong nhiệt ứ trệ
c)
C. Huyết ứ
d)
D. Phong thấp ứ trệ kinh lạc
e)
E. Phong hàn thấp ứ trệ kinh lạc
53.
Câu 153: Huyệt không sử dụng trong châm cứu điều trị liệt VII ngoại biên là
a)
A. Toán trúc
b)
B. Thái dương
c)
C. Giáp xa
d)
D. Địa thương
e)
E. Phong long
54.
Câu 154: Biểu hiện nào sau đây là đặc trưng của cơn Goutte cấp
a)
A. Nổi các u cục (tophi) và viêm đa khớp mạn tính
b)
B. Sưng khớp, kèm theo rối loạn tiêu hóa, sốt và tiểu nhiều nóng buốt
c)
C. Sưng nóng đau dữ dội ngón chân cái kèm sốt cao và xảy đến bất thình lình
d)
D. Khớp ngón cái sưng to nổi các u cục (tophi) loét, rò lỗ, chảy ra chất trắng như phấn
e)
E. Sưng khớp to có nóng đỏ kèm sốt cao, nhiều khớp viêm cùng một lúc
55.
Câu 155: Bệnh goutte ở giai đoạn các khớp sưng to, đau nhức dữ dội, có duỗi khó khăn, viêm nhiễm, phát sốt tương đương với thể bệnh nào của YHCT
a)
A. Chứng tý thể Hàn tý
b)
B. Chứng tý thể Hàn thấp tý
c)
C. Chứng tý thể thấp tý
d)
D. Lịch tiết phong
e)
E. Tất cả đều sai
56.
Câu 156: Bài thuốc Ô đầu thang gia giảm (Phụ tử, Ma hoàng, Bạch thược, Hoàng kỳ, Phục linh, Cam thảo) dùng chỉ định điều trị Goutte thể:
a)
A. Hàn tý
b)
B. Thấp tý
c)
C. Hàn thấp tý
d)
D. Hàn tý giai đoạn cấp
e)
E. Thấp tý giai đoạn cấp
57.
Câu 157: Bài Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng cho chứng Trúng phong thể Can Thận âm hư
a)
A. Cơ gồng cứng, co rút
b)
B. Yếu ½ người
c)
C. Hoa mắt, tê dại
d)
D. Nặng nề
e)
E. Sắc mặt tái xanh
58.
Câu 158: Bệnh nhân tai biến mạch máu não giai đoạn di chứng thể khí huyết hư, ứ trệ có kèm nói khó: Chọn bài thuốc phù hợp
a)
A. Phòng phong thang gia Quất bì, Thanh bì
b)
B. Đạo đàm thang gia Xương bồ, Thạch cao
c)
C. Bổ dương hoàn ngũ gia Xương bồ, Viễn chí
d)
D. Sinh mạch tán gia Xương bồ, Viễn chí
e)
E. Bổ dương hoàn ngũ gia Thục địa, Sơn thù, Ngũ vị tử
59.
Câu 159: Nguyên tắc của thể châm trong điều trị tai biến mạch máu não
a)
A. Dùng huyệt trên các kinh Dương minh
b)
B. Dùng huyệt trên các kinh Thái dương
c)
C. Dùng huyệt trên các kinh Thái âm
d)
D. Dùng huyệt trên các kinh Quyết âm
e)
E. Dùng huyệt trên các kinh Thiếu dương
60.
Câu 160: Bệnh thiếu máu nhược sắc do?
a)
A. Sắt huyết thanh giảm
b)
B. Sắt huyết thanh bình thường hoặc tăng
c)
C. Ferritin bình thường hoặc tăng
d)
D. Tất cả đều đúng
e)
E. Tất cả đều sai
61.
Câu 161: Nguyên nhân nào sau đây không gây ra chứng Huyết hư:
a)
A. Tiên thiên bất túc
b)
B. Lao lực
c)
C. Xuất huyết
d)
D. Ăn nhiều đồ béo ngọt
e)
E. Chấn thương
62.
Câu 162: Bài thuốc sử dụng cho thiếu máu thể khí huyết hư:
a)
A. Lục vị
b)
B. Bát vị
c)
C. Bát trân
d)
D. Thập toàn đại bổ
e)
E. Độc hoạt tang ký sinh
63.
Câu 163:Triệu chứng của hội chứng suy nhược mạn thuộc nhóm triệu chứng tâm thần kinh:
a)
A. Nhức đầu âm ỉ hoặc từng cơn
b)
B. Khó ngủ, ngủ không sâu
c)
C. Run cơ, giật mi, yếu liệt vận động
d)
D. Lo âu, hồi hộp, lo sợ vẩn vơ
e)
E. Tất cả đều sai
64.
Câu 164: Hướng điều trị chủ yếu quan trọng nhất của hội chứng suy nhược mạn
a)
A. Tâm lý liệu pháp
b)
B. Dưỡng sinh, xoa bóp, vật lý trị liệu
c)
C. Thuốc an thần
d)
D. Thuốc điều chỉnh thần kinh thực vật
e)
E. Thuốc bổ
65.
Câu 165: Phương huyệt điều trị Hội chứng suy nhược mạn thể tâm can khí uất
a)
A. Thái xung, Thần môn, Nội đình, Tam âm giao, Thái dương, Hợp cốc
b)
B. Thái xung, Thần môn, Nội quan, Tam âm giao, Thái dương, Bách hội
c)
C. Thái xung, Thần môn, Ngoại quan, Tam âm giao, Thái dương, Bách hội
d)
D. Thái xung, Thần môn, Ngoại quan, Tam âm giao, Thái dương, Túc tam lý
e)
E. Thái xung, Thần môn, Ngoại quan, Tam âm giao, Dương lăng tuyền, Túc tam lý
66.
Câu 166: Triệu chứng lâm sàng thường gặp trong tăng huyết áp thể can dương xung
a)
A. Đau đầu ở đỉnh hoặc một bên đầu, mạch huyền sác vô lực
b)
B. Đau đầu ở đỉnh hoặc một bên đầu, đau căng như mạch đập
c)
C. Đau nặng đầu, đau ê ẩm cả đầu
d)
D. Hoa mắt, chóng mặt, uể oải, mệt mỏi thường xuyên
e)
E. Hồi hộp, trống ngực, mạch hoạt
67.
Câu 167: Nguyên tắc điều trị tăng huyết áp thể đờm thấp
a)
A. Hóa đờm trừ thấp
b)
B. Tư âm ghìm dương
c)
C. Tư bổ can thận
d)
D. Dẫn hỏa quy nguyên
e)
E. Bình can giáng nghịch
68.
Câu 168: Nhận định đúng về tăng huyết áp
a)
A. Càng cao tuổi thì nguy cơ bị bệnh tăng huyết áp càng cao
b)
B. Hầu hết các trường hợp tăng huyết áp đều có triệu chứng
c)
C. Tăng huyết áp là do di truyền nên cách tốt nhất là dùng thuốc
d)
D. Muối biển có nhiều khoáng chất nên tốt cho tăng huyết áp
e)
E. Thừa cân không có liên quan gì đến tăng huyết áp
69.
Câu 169: Chứng trạng: Ăn nhiều, đói nhiều, gầy nhiều, đại tiện táo, lưỡi đỏ rêu vàng, mạch hoạt sác là của thể bệnh nào trong Tiêu khát
a)
A. Thận âm hư
b)
B. Vị âm hư
c)
C. Phế âm hư
d)
D. Can Thận âm hư
e)
E. Phế Tỳ hư
70.
Câu 170: Bài thuốc sử dụng cho Tiêu khát thể Thận âm hư
a)
A. Tăng dịch thang
b)
B. Thiên hoa phấn thang
c)
C. Bát vị gia vị
d)
D. Lục vị gia vị
e)
E. Sinh mạch tán
71.
Câu 171: Đường huyết khi đói ở bệnh nhân có đái tháo đường:
a)
A. >126 mg/dL
b)
B. >200 mg/dL
c)
C. >152 mg/dL
d)
D. >180 mg/dL
e)
E. >210 mg/dL
72.
Câu 172: Câu nào sau đây đúng về viêm phế quản mạn:
a)
A. Ho dai dẳng luôn kèm theo sốt
b)
B. Khạc đàm là triệu chứng chính
c)
C. Ho khạc lâu ngày, ít nhất 60 ngày/năm
d)
D. Thường do lao, áp xe phổi gây ra
e)
E. Dung tích sống không giảm
73.
Câu 173: Nguyên nhân nào sau đây làm tổn thương Phế, làm khô tân dịch mà sinh ra các chứng: ho khan không có đàm, hoặc có ít nhớt đàm dính, mũi họng khô, sốt, nhức đầu, đầu lưỡi đỏ khô, mạch phù sác:
a)
A. Phong hàn
b)
B. Thử thấp
c)
C. Táo hỏa
d)
D. Tửu sắc vô độ
e)
E. Thất tình uất nhiệt
74.
Câu 174: Bài thuốc điều trị khái thấu thể Phong hàn phạm phế:
a)
A. Hạnh tô tán
b)
B. Tang cúc ẩm
c)
C. Thanh táo cứu phế thang
d)
D. Bát vị
e)
E. Lục quân gia vị
75.
Câu 175: Triệu chứng lâm sàng không phải của cơn hen điển hình:
a)
A. Xảy ra đột ngột về đêm
b)
B. Khó thở trong kỳ hít vào
c)
C. Kèm theo tiếng khò khè cò cưa trong cổ họng
d)
D. Ngồi mới thở được dễ hơn
e)
E. Ho nhiều vướng đờm
76.
Câu 176: Bài thuốc điều trị Hen hàn:
a)
A. Tô tử giáng khí thang
b)
B. Ma hạnh thạch cam thang
c)
C. Sinh mạch tán
d)
D. Quế chi thang
e)
E. Hương sa lục quân tử thang
77.
Câu 177: Các chứng trạng: khó thở đột ngột, sốt ho khạc đờm vàng, khò khè cò cưa, phát sốt, mặt đỏ, môi tái, khát nước, chất lưỡi đỏ bệu, rêu lưỡi vàng nhạt, mạch hoạt sác thuộc bệnh cảnh nào của chứng Háo suyễn?
a)
A. Phế Thận hư
b)
B. Tỳ Phế hư
c)
C. Phế hư
d)
D. Hen nhiệt
e)
E. Hen hàn
78.
Câu 178: Triệu chứng không phải của cảm mạo phong hàn
a)
A. Sốt ít
b)
B. Sợ lạnh
c)
C. Nhức đầu
d)
D. Mồ hôi nhiều
e)
E. Ngạt mũi
79.
Câu 179: Huyệt có tác dụng giảm đau đầu để điều trị cảm mạo là:
a)
A. Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì
b)
B. Ấn đường, Thái dương, Bách hội
c)
C. Xích trạch, Thái uyên, Ấn đường
d)
D. Nghinh hương, Thái uyên, Tam âm giao
e)
E. Đại chùy, Tam âm giao, Nội quan
80.
Câu 180: Thảo dược có tác dụng ra mồ hôi, hạ sốt trong điều trị cảm mạo:
a)
A. Tía tô, Gừng, Quế
b)
B. Tỏi, Kim ngân hoa
c)
C. Kinh giới, Chỉ xác
d)
D. Sinh địa, Đặu săng
e)
E. Sơn thù, phụ tử
81.
Câu 181: Phương tiện chính để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiện nay là:
a)
A. Nội soi dạ dày tá tràng
b)
B. Xét nghiệm máu
c)
C. Phim dạ dày tá tràng có Baryte
d)
D. Đo lượng acid dạ dày
e)
E. Nghiệm pháp kích thích dịch vị
82.
Câu 182: Bài thuốc điều trị viêm loét dạ dày tá tràng thể can khí phạm vị có khí trệ là:
a)
A. Bình vị tán
b)
B. Tiêu dao
c)
C. Hương sa lục quân
d)
D. Thất tiêu tán
e)
E. Tứ vật đào hồng
83.
Câu 183: Bệnh nhân nam 36 tuổi thường xuyên làm việc cường độ cao dễ cáu gắt sau đó xuất hiện các triệu chứng như ợ ra nước chua, họng khô, trong họng nóng rát, tái phát nhiều lần: Ợ tiếng vang lớn, ợ ra không dễ chịu, đắng miệng, ngực sườn đầy tức, tâm phiền dễ giận nghỉ tới thể bệnh nào của viêm loét dạ dày tá tràng?
a)
A. Can khí phạm vị
b)
B. Thực trệ tại vị
c)
C. Hàn thấp ủng trệ
d)
D. Tỳ khí hư
e)
E. Hoả uất
84.
Câu 184: Đặc điểm không đúng của bệnh tiêu chảy
a)
A. Đi tiêu nhiều lần trong ngày
b)
B. Phân lỏng nhiều nước
c)
C. Bài tiết nhanh
d)
D. Ít chất bã
e)
E. Bụng trướng to
85.
Câu 185: Các triệu chứng: Khi suy nghĩ lo lắng buồn giận thì phát sinh tiêu chảy, bụng đầy đau, sôi ruột, ngực sườn đầy tức, ăn kém, mạch huyền là thuộc thể nào của chứng tiết tả:
a)
A. Thể hàn thấp
b)
B. Thể thấp nhiệt
c)
C. Thể can tỳ bất hòa
d)
D. Thể tỳ vị hư hàn
e)
E. Thể thương thực
86.
Câu 186: Tiêu chảy kéo dài theo YHHĐ là thời gian tiêu chảy:
a)
A. Thời gian tiêu chảy kéo dài liên tục trên 15 ngày
b)
B. Thời gian tiêu chảy kéo dài liên tục trên 7 ngày
c)
C. Thời gian tiêu chảy kéo dài liên tục trên 14 ngày
d)
D. Thời gian kéo dài không quá 14 ngày, trung bình 5 ngày
e)
E. Thời gian kéo dài không quá 14 ngày, trung bình 7 ngày
87.
Câu 187: Chứng tiết tả thể can tỳ bất hòa nên dùng bài thuốc
a)
A. Hoắc hương chính khí tán
b)
B. Cát căn cầm liên thang
c)
C. Thông tả yếu phương
d)
D. Hương sa lục quân
e)
E. Bình vị tán gia vị
88.
Câu 188: Chứng tiết tả thể tỳ vị hư hàn nên dùng bài thuốc
a)
A. Hoắc hương chính khí tán (Hoắc hương, cát cánh, hậu phác, trần bì, đại phúc bì, nạch truật, bạch linh, bán hạ, sinh khương chích thảo, đại táo)
b)
B. Cát căn cầm liên thang (cát căn, hoàng liên, hoàng cầm, cam thảo)
c)
C. Thông tả yếu phương
d)
D. Hương sa lục quân
e)
E. Bình vị tán gia vị
89.
Câu 189: Nguyên nhân sinh bệnh táo bón theo YHCT
a)
A. Ăn nhiều thứ cay nóng
b)
B. Lo lắng, suy nghĩ, buồn bực
c)
C. Ngồi một chỗ ít vận động
d)
D. A, B, C đúng
e)
E. A, B, C sai
90.
Câu 190: Táo bón có triệu chứng: bón, phân khô cứng, tiểu vàng, mặt đỏ, luỡi đỏ rêu vàng người nóng, bụng đầy đau tức, mạch hoạt sác hữu lực là thuộc thể
a)
A. Thực nhiệt
b)
B. Khí trệ
c)
C. Khí hư
d)
D. Huyết hư
e)
E. Âm hư huyết nhiệt
91.
Câu 191: Bài thuốc trị táo bón thể âm hư huyết nhiệt là:
a)
A. Ma tử nhân hoàn
b)
B. Tứ vật thang
c)
C. Bổ trung ích khí thang
d)
D. Lục ma thang
e)
E. Đại (Tiểu) thừa khí thang
92.
Câu 192: Viêm gan mạn tính gồm các hội chứng:
a)
A. H/C nhiễm siêu vi, H/C rối loạn tiêu hóa, H/C vàng da tắc mật
b)
B. H/C suy tế bào gan, H/C rối loạn tiêu hóa, H/C suy sụp cơ thể
c)
C. H/C nhiễm siêu vi, H/C rối loạn tiêu hóa, H/C suy sụp cơ thể
d)
D. H/C suy tế bào gan, H/C rối loạn tiêu hóa, H/C vàng da tắc mật
e)
E. H/C nhiễm siêu vi, H/C vàng da tắc mật, H/C suy sụp cơ thể
93.
Câu 193: Bài thuốc điều trị Dương hoàng thể Can Tỳ thấp nhiệt:
a)
A. Nhân trần cao thang gia ngũ linh tán
b)
B. Bát trân thang gia vị
c)
C. Lục vị địa hoàng hoàn gia vị
d)
D. Nhất quán tiễn gia giảm
e)
E. Tứ vật đào hồng gia giảm
94.
Câu 194: Các chứng trạng: Toàn thân vàng, da sắc vàng sáng, đau hông sườn, lợm giọng, buồn nôn, ăn kém, đầy bụng, mệt mỏi, tiểu ít, phát sốt, nóng bức rức, khô môi miệng đắng, rêu lưỡi dầy dính, mạch trầm sác thuộc bệnh cảnh nào của chứng Hoàng đản
a)
A. Dương hoàng thể Can Tỳ thấp nhiệt
b)
B. Âm hoàng thể Âm hư thấp nhiệt
c)
C. Âm hoàng thể Can Tỳ hư
d)
D. Âm hoàng thể Can âm hư
e)
E. Âm hoàng thể Can khí huyết ứ trệ
95.
Câu 195: Trên lâm sàng, bệnh cảnh xơ gan gồm các hội chứng
a)
A. Hội chứng suy tế bào gan, hội chứng suy sụp cơ thể
b)
B. Hội chúng nhiễm siêu vi, hội chứng suy tế bào gan
c)
C. Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa, hội chứng suy tế bào gan
d)
D. Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa, hội chứng suy sụp cơ thể
e)
E. Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa, hội chứng vàng da tắc mật
96.
Câu 196: Bệnh xơ gan thể âm hư thấp nhiệt dùng bài thuốc
a)
A. Tiêu dao tán gia giảm
b)
B. Tứ vật đào hồng + ngũ linh tán gia giảm
c)
C. Lục vị + Ngũ linh tán
d)
D. Phụ tử lý trung + Ngũ linh tán
e)
E. Bát vị
97.
Câu 197: Các triệu chứng: da tái xanh, lưỡi bệu run, rêu dày nhầy, tiếng nói nhỏ thiếu hơi, ăn uống kém, đầy tức bụng khó tiêu, đau tức hông sườn, bụng đầy trướng, mạch huyền hoạt là thuộc xơ gan thể:
a)
A. Can uất Tỳ hư
b)
B. Khí huyết hư ứ trệ
c)
C. Âm hư thấp nhiệt
d)
D. Tỳ thận dương hư
e)
E. Tỳ thận âm hư
98.
Câu 198: Bệnh nhân nhiễm trùng tiết niệu có các triệu chứng: tiểu rắt, buốt, lắt nhắt, nước tiểu vàng nóng, đau nặng tức hạ vị, sốt lạnh từng cơn, rêu vàng lưỡi bệu, da nóng, mặt đỏ mạch sác là thuộc thể :
a)
A. Âm hư thấp nhiệt
b)
B. Khí lâm
c)
C. Thấp nhiệt
d)
D. Thạch lâm
e)
E. Cao lâm
99.
Câu 199: Pháp trị của nhiệt lâm thể âm hư thấp nhiệt là:
a)
A. Dưỡng âm bổ thận, thanh nhiệt trừ thấp
b)
B. Thanh nhiệt giải độc, lợi thấp
c)
C. Dưỡng âm bổ thận, lợi thấp
d)
D. Thanh nhiệt giải độc, trừ thấp
e)
E. Bổ khí, thông lâm
100.
Câu 200: Phát biểu nào sau đây là sai về loãng xương:
a)
A. Loãng xương là tăng phần xốp của xương do giảm số lượng tổ chức xương
b)
B. Mô xương không được thay cũ đổi mới kể từ lúc trưởng thành
c)
C. Hủy cốt bào phá hủy xương cũ, tạo cốt bào tạo xương mới để bù đắp
d)
D. Một số yếu tố tác động vào loãng xương là. di truyền, tuổi tác, giới, thói quen vận động
e)
E. Các bè xương teo, mỏng và thưa, phần vỏ xương bị mỏng đi, tạo cốt bào thưa thớt.