wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 8 - Bài 1,2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)

Sử dụng máy tính để bàn

b)

Sử dụng máy tính cầm tay

c)

Sử dụng 10 ngón tay

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

2.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên

3.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

4.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ

b)

Phép nhân và phép cộng

c)

Phép nhân và phép chia

d)

Phép nhân và phép trừ

5.

Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

6.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Cơ giới hóa việc lao động

b)

Trí óc hóa việc tính toán

c)

Cơ giới hóa việc tính toán

d)

Đáp án khác

7.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)

Cơ giới hóa việc tính toán

b)

Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãu các bit

c)

Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

8.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)

Máy tính thông minh

b)

Máy tính hiện đại

c)

Máy tính khoa học

d)

Máy tính điện cơ

9.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)

Máy tính cơ giới hóa

b)

Máy tính cơ học Pascal

c)

Máy tính điều khiển tuần tự tự động

d)

Đáp án khác

10.

Đâu là đặc điểm của máy tính điện - cơ đa năng?

a)

Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người

b)

Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây

c)

Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm " chương trình được lưu trữ" có nội dung nào dưới đây?

a)

Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu

b)

Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ

c)

Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Theo nguyên lý "chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính không có?

a)

Thiết bị ra

b)

Bộ xử lý

c)

Bộ nhớ

d)

Con chuột

13.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý, bộ nhớ

b)

Các cổng kết nối với thiết bị vào -ra

c)

Đường truyền giữa các bộ phận đó

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)

Công nghệ cơ giới hóa

b)

Công nghệ tự động hóa

c)

Công nghệ đèn điện tử.

d)

Đáp án khác

15.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)

Bộ nhớ chính: trống từ

c)

Lõi từ, băng từ

d)

Trống từ.

16.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

17.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là?

a)

Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn

b)

Bộ nhớ: lõi từ, băng từ

c)

Thiết bị vào-ra: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

18.

Cá máy tính thế hệ thứ hai có kích thước ?

a)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

b)

Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

c)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

d)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

19.

Thành phần điện từ chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế thứ năm

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ ba.

20.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)

Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch

b)

Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Bóng bán dẫn

d)

Đáp án khác

21.

Máy tính điện từ có máy thế hệ?

a)

Ba thế hệ

b)

Năm thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Hai thế hệ

22.

Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi

a)

Những tiến bộ công nghệ

b)

Có khả năng kết nối toàn cầu

c)

Tiêu thụ ít năng lược về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

23.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới dây

a)

Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể vad đưa ra những phản hồi hợp lý

b)

Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi

c)

Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

25.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

26.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

28.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Đáp án khác

29.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

30.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

31.

Thông tin số có thể?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

32.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Thông tin số có?

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)

Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Mức độ tin cậy khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)

Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)

Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)

Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

36.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

37.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)

Mang nhiều cảm xúc

b)

Mang định kiến cá nhân

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

38.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)

Kiểm tra nguồn thông tin

b)

Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tiin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)

Em đưa ra kết luận đúng

b)

Quyết định hành động đúng

c)

Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)

Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

41.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

42.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

b)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

c)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

d)

Đáp án khác

44.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không

a)

sự chính xác của thông tin

b)

thông tin mang tính sự kiện

c)

thời điểm công bố thông tin

d)

sự lan rộng của thông tin