wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA PHÂN TÍCH 4 PHA DUNG DỊCH CHUẨN ĐỘ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm của dung dịch chuẩn độ là:
a)
A.      Dung dịch đã biết nồng độ, dùng để pha loãng thành các dung dịch loãng hơn
b)
B.       Dung dịch được pha chế từ hóa chất tinh khiết, không bị oxy hóa
c)
C.       Dung dịch đã biết nồng độ chính xác, dùng để xác định nồng độ dung dịch khác
d)
D.      Dung dịch có độ chuẩn N dùng để pha những dung dịch chuẩn độ khác
e)
3
2.
Câu 2: Nồng độ của dung dịch chuẩn độ:
a)
A.      Thường được tính theo nồng độ bất kỳ, trước khi sử dụng cần chuẩn độ lại
b)
B.       Thường được tính theo nồng độ CM hoặc CN, và có hệ số K.
c)
C.       Là dung dịch được pha từ chất gốc, khi sử dụng không cần chuẩn độ lại
d)
D.      Thường được tính theo nồng độ phần trăm, khi sử dụng không cần chuẩn độ lại
e)
2
3.
Câu 3: Theo qui định của Dược điển VN V, hệ số hiệu chỉnh K không được nằm ngoài giới hạn:
a)
A. 1,00 ± 0,40
b)
B. 1,00 ± 0,30
c)
C. 1,00 ± 0,20
d)
D. 1,00 ± 0,10
e)
4
4.
Câu 4: Theo qui định của Dược điển VN V, nên sử dụng các dung dịch chuẩn độ có hệ số hiệu chỉnh K trong giới hạn:
a)
A.      0,970 ≤ K ≤ 1,030
b)
B.       0,800 ≤ K ≤ 1,200
c)
C.       0,950 ≤ K ≤ 1,050
d)
D.      0,90 ≤ K ≤ 1,10
e)
1
5.
Câu 5: Tìm phát biểu sai:
a)
A.      Hệ số hiệu chỉnh K = 1: nồng độ lý thuyết bằng nồng độ thực tế
b)
B.       Hệ số hiệu chỉnh K > 1: nồng độ thực tế lớn hơn nồng độ lý thuyết
c)
C.       Hệ số hiệu chỉnh K < 1: nồng độ thực tế nhỏ hơn nồng độ lý thuyết
d)
D.      Hệ số hiệu chỉnh K ≥ 1: không cần hiệu chỉnh
e)
4
6.
Câu 6: Tìm phát biểu sai:
a)
A.      Hệ số hiệu chỉnh K = 1: không cần hiệu chỉnh
b)
B.       Hệ số hiệu chỉnh K phải luôn luôn bằng K = 1
c)
C.       Hệ số hiệu chỉnh K < 1: cần hiệu chỉnh bằng cách thêm chất tan
d)
D.      Hệ số hiệu chỉnh K > 1: cần hiệu chỉnh bằng cách thêm dung môi hòa tan
e)
2
7.
Câu 7: Yêu cầu nồng độ của dung dịch acid oxalic là 0,1N. Sau khi pha và chuẩn độ lại, dung dịch acid oxalic có nồng độ 0,110 N, dung dịch này có hệ số hiệu chỉnh K là
a)
A. K = 1,100
b)
B. K = 1,000
c)
C. K = 0,110
d)
D. K = 11,000
e)
1
8.
Câu 8: Yêu cầu nồng độ của dung dịch acid HCl là 0,1N. Sau khi pha và nồng độ sau khi chuẩn độ lại là 0,099 N, dung dịch này có hệ số hiệu chỉnh K là:
a)
A. K = 0,100
b)
B. K = 0,990
c)
C. K = 99,000
d)
D. K = 9,900
e)
2
9.
Câu 9: Yêu cầu nồng độ của dung dịch acid HCl là 0,1N. Sau khi pha và chuẩn độ lại, dung dịch này có nồng độ 0,099 N. Theo qui định của DĐVN V, dung dịch này:
a)
A.      Không cần hiệu chỉnh vì nồng độ tương đương nồng độ lý thuyết
b)
B.       Cần hiệu chỉnh vì nồng độ cao hơn nồng độ lý thuyết
c)
C.       Cần hiệu chỉnh bằng cách thêm dung môi hòa tan để đạt K = 1
d)
D.      Không cần hiệu chỉnh vì K đã nằm trong giới hạn 0,970 ≤ K ≤ 1,030
e)
4
10.
Câu 10: Yêu cầu nồng độ của dung dịch acid HCl là 0,1N. Sau khi và chuẩn độ lại, dung dịch này nồng độ 0,102 N. Theo qui định của DĐVN V, dung dịch này:
a)
A.      Không cần hiệu chỉnh vì nồng độ tương đương nồng độ lý thuyết
b)
B.       Cần hiệu chỉnh vì nồng độ thấp hơn nồng độ lý thuyết
c)
C.       Cần hiệu chỉnh bằng cách thêm hóa chất để đạt K = 1
d)
D.      Không cần hiệu chỉnh vì K đã nằm trong giới hạn 0,970 ≤ K ≤ 1,030
e)
4
11.
Câu 11: Yêu cầu nồng độ dung dịch acid oxalic là 0,1N. Sau khi pha và chuẩn độ, dung dịch có nồng độ 0,106 N. Theo qui định của DĐVN V, dung dịch này:
a)
A.      Không cần hiệu chỉnh vì nồng độ tương đương nồng độ lý thuyết
b)
B.       Cần hiệu chỉnh bằng cách thêm hóa chất để đạt K = 1
c)
C.       Cần hiệu chỉnh vì K đã nằm ngoài giới hạn 0,970 ≤ K ≤ 1,030
d)
D.      Không cần hiệu chỉnh vì K đã nằm trong giới hạn 0,970 ≤ K ≤ 1,030
e)
3
12.
Câu 12: Yêu cầu nồng độ dung dịch acid oxalic là 0,1N. Sau khi pha và chuẩn độ, dung dịch có nồng độ 0,095 N. Theo qui định của DĐVN V, dung dịch này:
a)
A.      Không cần hiệu chỉnh vì nồng độ tương đương nồng độ lý thuyết
b)
B.       Cần hiệu chỉnh vì K đã nằm ngoài giới hạn 0,970 ≤ K ≤ 1,030
c)
C.       Cần hiệu chỉnh bằng cách thêm dung môi hòa tan để đạt K = 1
d)
D.      Không cần hiệu chỉnh vì K đã nằm trong giới hạn 0,970 ≤ K ≤ 1,030
e)

2

13.
Câu 13: Nồng độ thực tế của dung dịch NaOH 1N (K = 0,990) là:
a)
A. 9,90N
b)
B. 9,00 N
c)
C. 9,10 N
d)
D. 0,99 N
e)
4
14.
Câu 14: Nồng độ thực tế của dung dịch NaOH 0,1N (K = 1,000) là:
a)
A. 1,00 N
b)
B. 0,01 N
c)
C. 0,10 N
d)
D. 1,10 N
e)
3
15.
Câu 15: Nồng độ thực tế của dung dịch HCl 0,1N (K = 1,000) là:
a)
A. 0,10 N
b)
B. 0,01 N
c)
C. 0,001 N
d)
D. 1,10 N
e)
1
16.
Câu 16: Nồng độ thực tế của dung dịch HCl 1N (K = 0,990) là:
a)
A. 9,90 N
b)
B. 0,99 N
c)
C. 9,00 N
d)
D. 9,10 N
e)
2
17.
Câu 17: Dựa vào đại lượng nào để hiệu chỉnh nồng độ của dung dịch chuẩn độ?
a)
A. Ka
b)
B. Kb
c)
C. T
d)
D. K
e)
4
18.
Câu 18: Chọn phát biểu đúng
a)
A.      Trong phương pháp khối lượng, dụng cụ quan trọng nhất là cân kỹ thuật
b)
B.       Dung dịch chuẩn độ thường có nồng độ mol, hoặc % hoặc P (g/l)
c)
C.       Khi sử dụng ống chuẩn để pha dung dịch chuẩn độ thì không cần chuẩn độ lại
d)
D.      Phải sử dụng hóa chất chuẩn gốc để pha dung dịch chuẩn độ
e)

3

19.
Câu 19: Chọn phát biểu sai
a)
A.      Trong phương pháp khối lượng, dụng cụ thông dụng là cân có độ nhạy phù hợp
b)
B.       Có thể sử dụng hóa chất gốc hoặc tinh khiết hóa học để pha dung dịch chuẩn độ
c)
C.       Dung dịch chuẩn độ thường có nồng độ mol hoặc nồng độ đương lượng
d)
D.      Khi sử dụng ống chuẩn để pha dung dịch chuẩn độ thì cần phải chuẩn độ lại
e)
4
20.
Câu 20: Chọn phát biểu sai
a)
A.      Trong phương pháp khối lượng, dụng cụ quan trọng nhất là cân kỹ thuật
b)
B.       Có thể sử dụng hóa chất gốc hoặc tinh khiết hóa học để pha dung dịch chuẩn độ
c)
C.       Dung dịch chuẩn độ thường có nồng độ mol hoặc nồng độ đương lượng
d)
D.      Trong phương pháp thể tích, dụng cụ thông dụng là burette và pippet chính xác
e)
1
21.
Câu 21: Chọn phát biểu đúng
a)
A.      Khi sử dụng ống chuẩn để pha dung dịch chuẩn độ thì cần phải chuẩn độ lại dung dịch và ghi hệ số K lên nhãn
b)
B.       Khi sử dụng hóa chất gốc để pha dung dịch chuẩn độ thì không cần phải chuẩn độ lại dung dịch và hệ số K ≤ 1
c)
C.       Khi sử dụng ống chuẩn để pha dung dịch chuẩn độ thì không cần phải chuẩn độ lại dung dịch, hệ số K ≥ 1
d)
D.      Khi sử dụng hóa chất tinh khiết hóa học để pha dung dịch chuẩn độ thì cần phải chuẩn độ lại dung dịch và ghi hệ số K lên nhãn
e)
4
22.
Câu 22: Chọn phát biểu sai
a)
A.      Có 2 cách pha dung dịch chuẩn độ
b)
B.       Trong phương pháp khối lượng, dụng cụ thông dụng là cân có độ nhạy phù hợp
c)
C.       Dung dịch chuẩn độ thường có nồng độ mol hoặc nồng độ đương lượng
d)
D.      Trong phương pháp thể tích, dụng cụ thông dụng là burette và pippet chính xác
e)
1
23.
Câu 23: Chọn phát biểu đúng
a)
A.      Dung dịch chuẩn độ luôn bền vững sau khi pha
b)
B.       Dung dịch chuẩn độ có hệ số K = 1 mới cho kết quả chính xác
c)
C.       Dung dịch chuẩn độ luôn có nồng độ xác định và có hệ số K trên nhãn
d)
D.      Dung dịch chuẩn độ thì không cần phải chuẩn độ lại dung dịch, hệ số K > 1
e)

3

24.
Câu 24: Chọn phát biểu đúng ,(XEM HÌNH)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
3
25.
Câu 25: Nồng độ dung dịch chuẩn khi pha không được phép chênh lệch vượt quá …….so với yêu cầu.
a)
A. ± 10%
b)
B. - 10%
c)
C. + 10%
d)
D. ≤ 10%
e)
1
26.
Câu 26: Lượng dung môi cần thêm vào 1000ml dung dịch acid oxalic có nồng độ 1,02 N để được dung dịch có nồng độ chính xác 1N?
a)
A. 0,2ml
b)
B. 2ml
c)
C. 20ml
d)
D. 200ml
e)
3
27.
Câu 27: Lượng dung môi cần thêm vào 95 ml dung dịch acid oxalic có nồng độ 1,3N để được dung dịch có nồng độ chính xác 1N?
a)
A. 2,85ml
b)
B. 28,5ml
c)
C. 8,25ml
d)
D. 8,52ml
e)
2
28.
Câu 28: Để pha dung dịch acid oxalic có nồng độ chính xác 0,1N phải hòa tan chính xác 6,304g acid oxalic trong 1lit nước. Tính hệ số hiệu chỉnh K?
a)
A. K = 0,950
b)
B. K = 1,100
c)
C. K = 1,000
d)
D. K = 1,200
e)
3
29.
Câu 29: Để pha dung dịch acid oxalic có nồng độ chính xác 0,1N phải hòa tan chính xác 6,304g acid oxalic trong 1lit nước. Để dung dịch có K = 1, dung dịch cần hiệu chỉnh như thế nào:
a)
A.       Thêm 2g acid oxalic
b)
B.       Thêm 3g acid oxalic
c)
C.       Không cần hiệu chỉnh
d)
D.       D.Thêm dung môi 23,5ml
e)
3
30.
Câu 30: Lượng hóa chất cần thêm vào 1000ml dung dịch NaOH 1N có hệ số K = 0,900 để được dung dịch NaOH có nồng độ chính xác 1N? (ENaOH = 40)
a)
A. 4g
b)
B. 0,4g
c)
C. 0,04g
d)
D. 0,004g
e)
1
31.
Câu 31: Có bao nhiêu kỹ thuật chuẩn độ dùng trong phương pháp phân tích thể tích:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
e)

2

32.
Câu 32: Trong một phép chuẩn độ luôn luôn phải có các chất nào sau đây:
a)
A.      Chất chỉ thị, chất tạo môi trường
b)
B.       Chất chỉ thị, thuốc thử
c)
C.       Thuốc thử, dung dịch cần định lượng
d)
D.      Chất chỉ thị, dung dịch cần định lượng
e)
3
33.
Câu 33: Phương pháp chuẩn độ gián tiếp là kỹ thuật chuẩn độ nào sau đây:
a)
A.      Chuẩn độ thừa trừ
b)
B.       Chuẩn độ ngược
c)
C.       Chuẩn độ thay thế
d)
D.      Chuẩn độ trực tiếp
e)

3

34.
Câu 34: Phương pháp chuẩn độ ngược là kỹ thuật chuẩn độ nào sau đây:
a)
A.      Chuẩn độ thừa trừ
b)
B.       Chuẩn độ thay thế
c)
C.       Chuẩn độ trực tiếp
d)
D.      Chuẩn độ gián tiếp
e)

1

35.
Câu 35: Trong phương pháp phân tích thể tích (chuẩn độ) được chia làm bao nhiêu phương pháp:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
e)
3
36.
Câu 36: Kỹ thuật chuẩn độ nào sau đây có cách tính kết quả chuẩn độ giống nhau:
a)
A.      Chuẩn độ thừa trừ và chuẩn độ gián tiếp
b)
B.       Chuẩn độ thừa trừ và chuẩn độ trực tiếp
c)
C.       Chuẩn độ ngược và chuẩn độ thay thế
d)
D.      Chuẩn độ thay thế và chuẩn độ trực tiếp
e)

4

37.
Câu 37: Trong quá trình chuẩn độ người ta phải phân biệt được:
a)
A.      Điểm trùng ngưng và điểm kết thúc
b)
B.       Điểm tương đương và điểm kết thúc
c)
C.       Điểm kết thúc và điểm đổi màu
d)
D.      Điểm đương lượng và điểm kết thúc
e)
2
38.
Câu 38: Yêu cầu nào sau đây đúng với yêu cầu của phản ứng dùng trong phương pháp phân tích chuẩn độ:
a)
A.      Thuốc thử đã chọn phải phản ứng hoàn toàn với chất cần định lượng theo nhiều phương trình phản ứng
b)
B.       Phản ứng phải diễn ra chậm. Với các phản ứng nhanh, cần làm giảm tốt độ của chúng bằng cách: đun nóng, thêm chất xúc tác thích hợp
c)
C.       Phản ứng phải chọn lọc, nghĩa là thuốc thử chỉ tác dụng với chất cần định lượng, không phản ứng với bất cứ chất nào khác (không có phản ứng phụ)
d)
D.      Không cần có chất chỉ thị thích hợp để xác định điểm tương đương của phản ứng chuẩn độ với sai số chấp nhận được
e)
3
39.
Câu 39: Để định lượng K2Cr2O7, người ta cho hợp chất này tác dụng với KI dư để giải phóng một lượng tương đương I2. Định lượng I2 giải phóng bằng Na2S2O3. Ở đây sử dụng kỹ thuật chuẩn độ nào?
a)
A.      Chuẩn độ ngược
b)
B.       Chuẩn độ thừa trừ
c)
C.       Chuẩn độ trực tiếp
d)
D.      Chuẩn độ gián tiếp
e)
4
40.
Câu 40: Trong phép phân tích định lượng bằng phép phân tích thể tích, dụng cụ bình nón thường chứa dung dịch
a)
A.      Chỉ thị, môi trường, dung dịch chuẩn độ
b)
B.       Cần định lượng, chỉ thị
c)
C.       Cần định lượng, chỉ thị, môi trường
d)
D.      Chỉ thị, môi trường, dung dịch đã biết nồng độ
e)

2

41.
Câu 41: Định lượng bằng phương pháp phân tích chuẩn độ thì dung dịch đựng trong bình Erlen chắc chắn đã biết
a)
A.      Thể tích chính xác
b)
B.       Nồng độ chính xác
c)
C.       Hàm lượng chính xác
d)
D.      Nồng độ đương lượng hoặc nồng độ Mol
e)
1
42.
Câu 42: Sau 3 lần chuẩn độ 10ml HCl aN bằng dung dịch Na2CO3 0,1N ta thu được 3 kết quả thể tích lần lượt là: 9,8ml; 9,9ml; 10ml. Từ đó tính nồng độ đương lượng của HCl ban đầu
a)
A. 0,990N
b)
B. 0,099N
c)
C. 0,110N
d)
D. 0,011N
e)
2
43.
Câu 43: Công thức tính toán nào sau đây sử dụng để tính khối lượng NaOH rắn dùng để pha dd NaOH 0,1M làm dung dịch chuẩn độ? (XEM HÌNH)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
2
44.
Câu 44: Tính khối lượng KMnO4 (M=158, P = 96%) cần để pha 100ml KMnO4 1,50N. Tính thể tích KMnO4 1,50N cần lấy để pha được 100ml KMnO4 0,10N. Biết KMnO4 được sử dụng là chất chuẩn trong môi trường acid mạnh
a)
A.      0,160g; 5,25ml
b)
B.       23,7g; 5,25ml
c)
C.       4,740g; 6,67ml
d)
D.      4,936g; 6,67ml
e)
4
45.
Câu 45: Tính nồng độ đương lượng của dung dịch HCl đậm đặc 36% (M=36,5; d=1,19 g/ml)
a)
A. 11,74N
b)
B. 11,74M
c)
C. 9,86N
d)
D. 9,86M
e)
1
46.
Câu 46: Công thức tính toán nào sau đây sử dụng để tính thể tích HCl đặc cần lấy để pha dd HCl 1N để phục vụ cho hóa phân tích? (XEM HÌNH)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
4
47.
Câu 47: Để pha 1000 ml dung dịch EDTA (hay còn gọi là Trilon B) 0,1N thì chúng ta cần lấy bao nhiêu gam EDTA tinh thể (Biết M = 372,24 đvC; P=100%)?
a)
A. 1,8612 g
b)
B. 18.612 g
c)
C. 37,224 g
d)
D. 3,7224 g
e)
2
48.
Câu 48: Người ta cần 500ml dung dịch HCl 0,1N nhưng phòng thí nghiệm chỉ có dung dịch HCl 36% (d = 1,18 g/ml; M = 36,46). Để pha dung dịch này kỹ thuật viên cần lấy thể tích dung dịch HCl 36% là
a)
A. 0,51 ml
b)
B. 0,43 ml
c)
C. 4,29 ml
d)
D. 5,06 ml
e)
3
49.
Câu 49: Định lượng FeSO4 bằng KMnO4 đây là phương pháp gi? Tổng hệ số trong phương trình phản ứng là bao nhiêu?
a)
A.      Phương pháp acid – base; 36
b)
B.       Phương pháp oxy hóa – khử; 36
c)
C.       Phương pháp phức chất; 35
d)
D.      Phương pháp oxy hóa – khử; 35
e)
2
50.
Câu 50: Cặp chất nào sau đây là chất gốc:
a)
A.      H2C2O4.2H2O; KMnO4
b)
B.       H2C2O4.2H2O; NaOH
c)
C.      H2C2O4.2H2O; HCl
d)
D.       H2C2O4.2H2O; Na2CO3
e)

4