wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 21

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội, chứng tỏ rằng

a)

a.     Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội

b)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

c)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d)

a.     Không có câu nào đúng

2.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm

a)

Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội

b)

Hạn chế bớt sự dao động của chu kì kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

d)

Hiệu quả, tăng trưởng, ổn định, bình đẳng

3.

Khan hiếm (scarcity) là khái niệm biểu thị

a)

mối quan hệ giữa tính hữu hạn của nguồn lực kinh tế và tính hữu hạn của nhu cầu xã hội về hàng hóa và dịch vụ

b)

mối quan hệ giữa tính vô hạn của nguồn lực kinh tế và tính vô hạn của nhu cầu xã hội về hàng hóa và dịch vụ

c)

mối quan hệ giữa tính có hạn của nguồn lực kinh tế và tính vô hạn của nhu cầu xã hội về hàng hóa và dịch vụ

d)

mối quan hệ giữa tính có hạn của ngân sách nhà nước và tính vô hạn của nhu cầu xã hội về hàng hóa và dịch vụ

4.

 Kinh tế học

a)

Một môn khoa học xã hội nghiên cứu cách các cá nhân, doanh nghiệp, chính phủ và các xã hội đưa ra các lựa chọn để sử dụng hiệu quả nguồn lực khan hiếm nhằm thỏa mãn tốt nhất các nhu cầu vô hạn của con người

b)

Một môn khoa học tự nhiên nghiên cứu cách các cá nhân, doanh nghiệp, chính phủ và các xã hội đưa ra các lựa chọn để sử dụng hiệu quả nguồn lực khan hiếm nhằm thỏa mãn tốt nhất các nhu cầu vô hạn của con người

c)

Một môn khoa học xã hội nghiên cứu cách các cá nhân, đưa ra các lựa chọn để sử dụng hiệu quả nguồn lực khan hiếm nhằm thỏa mãn tốt nhất các nhu cầu vô hạn của con người

d)

Một môn khoa học xã hội nghiên cứu cách các doanh nghiệp, đưa ra các lựa chọn để sử dụng hiệu quả nguồn lực khan hiếm nhằm thỏa mãn tốt nhất các nhu cầu vô hạn của con người

5.

Các đại lượng đo lường kinh tế vĩ mô

a)

GDP, GNP

 Thu nhập quốc dân (NI)

 Doanh thu

Lợi nhuận

Chi phí

b)

GDP, GNP

 Thu nhập quốc dân (NI)

 Đầu tư

 Lạm phát

 Thất nghiệp…

c)

Chi phí biên

Doanh thu biên

Lạm phát

CPI

d)

Kế hoạch sản xuất của 1 công ty

Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của 1 công ty

6.

Các đại lượng đo lường kinh tế vi mô

a)

CPI, GDP

Lạm phát

Thất nghiệp của nền kinh tế

b)

GDP, GNP

Lợi nhuận

Lạm phát

Thất nghiệp của nền kinh tế

c)

 Doanh thu

 Chi phí

 Lợi nhuận

Lạm phát

Thất nghiệp của nền kinh tế

d)

Sản lượng, giá của HH

 Doanh thu

 Chi phí

 Lợi nhuận…

7.

3 vấn đề cơ bản của mọi nền kinh tế

a)

Lạm phát

Thất nghiệp

Tăng trưởng

b)

Sản xuất cho ai? Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào?

c)

Lạm phát

Tăng trưởng

BÌnh đẳng

d)

Hiệu quả

Tăng trưởng

Ổn định

8.

Điểm nằm trên đường PPF là điểm

a)

đạt hiệu quả kinh tế do sử dụng hết nguồn lực.

b)

đạt hiệu quả kinh tế do sử dụng lãng phí nguồn lực.

c)

không đạt hiệu quả kinh tế do sử dụng hết nguồn lực.

d)

không đạt hiệu quả kinh tế do sử dụng lãng phí nguồn lực.

9.

GDP

a)

là giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định.

b)

là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định.

c)

là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định.

d)

là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ trung gian được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, trong một thời kỳ nhất định.

10.

Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

a)

là những loại hàng hóa và dịch vụ mà bản thân nó được dùng để sản xuất ra hàng hóa khác chỉ dùng để bán cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

là những loại hàng hóa và dịch vụ mà bản thân nó không được dùng để sản xuất ra hàng hóa khác chỉ để lưu trong kho

c)

là những loại hàng hóa và dịch vụ mà bản thân nó không được dùng để sản xuất ra hàng hóa khác chỉ dùng để bán cho người tiêu dùng cuối cùng

d)

là những loại hàng hóa và dịch vụ mà bản thân nó không được dùng để sản xuất ra hàng hóa khác chỉ dùng để bán cho các đại lý tiêu thụ sản phẩm

11.

Hàng hóa và dịch vụ trung gian

a)

là những hàng hóa và dịch vụ được dùng làm đầu vào để sản xuất ra hàng hóa khác, chỉ được sử dụng một lần trong quá trình đó, nghĩa là giá trị của nó chuyển hết vào giá trị hàng hóa mới.

b)

là những hàng hóa và dịch vụ được dùng làm đầu vào để sản xuất ra hàng hóa khác, được sử dụng nhiều lần trong quá trình đó, nghĩa là giá trị của nó chuyển hết vào giá trị hàng hóa mới

c)

là những hàng hóa và dịch vụ được dùng làm đầu vào để sản xuất ra hàng hóa khác, chỉ được sử dụng một lần trong quá trình đó, nghĩa là giá trị của nó chuyển dần dần nhiều lần vào giá trị hàng hóa mới

d)

là những hàng hóa và dịch vụ không được dùng làm đầu vào để sản xuất ra hàng hóa khác, chỉ được sử dụng một lần trong quá trình đó, nghĩa là giá trị của nó chuyển hết vào giá trị hàng hóa mới

12.

Máy móc, thiết bị

a)

là một loại sản phẩm dùng làm đầu vào để sản xuất ra sản phẩm khác và giá trị của nó được chuyển hết một lần vào giá trị của sản phẩm

b)

là một loại sản phẩm không dùng làm đầu vào để sản xuất ra sản phẩm khác và là hàng hóa trung gian, bởi vì nó được sử dụng nhiều lần trong quá trình sản xuất.

c)

là một loại sản phẩm dùng làm đầu vào để sản xuất ra sản phẩm khác và là hàng hóa trung gian, bởi vì nó được sử dụng nhiều lần trong quá trình sản xuất.

d)

là một loại sản phẩm dùng làm đầu vào để sản xuất ra sản phẩm khác nhưng không phải là hàng hóa trung gian, bởi vì nó được sử dụng nhiều lần trong quá trình sản xuất.

13.

GDP bao gồm

a)

mọi hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ hiện tại. và gồm những giao dịch liên quan đến hàng hóa được sản xuất ra trong quá khứ.

b)

mọi hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ hiện tại. Nó không bao gồm những giao dịch liên quan đến hàng hóa được sản xuất ra trong quá khứ.

c)

mọi hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ tương lai. Nó không bao gồm những giao dịch liên quan đến hàng hóa được sản xuất ra trong quá khứ.

d)

mọi hàng hóa và dịch vụ được lưu kho trong thời kỳ hiện tại. Nó không bao gồm những giao dịch liên quan đến hàng hóa được sản xuất ra trong quá khứ.

14.

các sản phẩm được đưa vào GDP của một quốc gia

a)

khi được sản xuất ra trên lãnh thổ quốc gia đó, nhà sản xuất phải có quốc tịch của nước đó

b)

khi được sản xuất ra trên lãnh thổ nước ngoài, bất kể nhà sản xuất có quốc tịch nước nào.

c)

khi được sản xuất ra trên lãnh thổ quốc gia đó, bất kể nhà sản xuất có quốc tịch nước nào.

d)

khi được sản xuất ra trên lãnh thổ quốc gia đó, bất kể nhà sản xuất nguồn nguyên liệu ở nước nào.

15.

Trong một nền kinh tế

a)

Tổng giá trị sản xuất = Tổng giá trị nhập khẩu = Tổng giá trị xuất khẩu

b)

Tổng giá trị sản xuất = Tổng thu nhập = Tổng chi tiêu

c)

Tổng tiền lương = Tổng thu nhập = Tổng chi tiêu

d)

Tổng giá trị sản xuất = Tổng thu nhập = Tổng lãi tiền gửi

16.

xây nhà và mua nhà của hộ gia đình

a)

Được tính vào tiêu dùng C trong tính GDP theo luồng sản phẩm

b)

Được tính vào đầu tư tư nhân I trong tính GDP theo luồng sản phẩm

c)

Được tính vào chi tiêu chính phủ G trong tính GDP theo luồng sản phẩm

d)

Được tính vào xuất khẩu ròng NX trong tính GDP theo luồng sản phẩm

17.

Xét về mặt nguồn vốn

a)

Đầu tư = Đầu tư ròng + Khấu hao

b)

Đầu tư = Hàng tồn kho+ Khấu hao

c)

Đầu tư = Đầu tư ròng + Nguyên vật liệu chính

d)

Đầu tư = Đầu tư ròng + Phí bảo hiểm

18.

Chi chuyển nhượng của Chính phủ

a)

là chính phủ
chi cho trả nợ vay nước ngoài

b)

Là chính phủ chi cho các công ty tư nhân và hộ gia đình để bù đắp và thiếu hụt nguồn thu thuế

c)

là chính phủ
chi cho doanh nghiệp và hộ gia đình để tăng thêm thu nhập

d)

là chính phủ
chi cho những người không có thu nhập, những đối tượng gặp khó khăn nhà nước cần giúp đỡ..
..

19.

Xuất khẩu ròng, NX

a)

NX = X – IM

b)

NX = X + IM

c)

X > IM

d)

X < IM

20.

Theo phương pháp yếu tố thu nhập (chi phí)

a)

GDP = NX + R + i + Pr + Ti +De

b)

GDP = IM + R + i + Pr + Ti +De

c)

GDP = X + R + i + Pr + Ti +De

d)

GDP = W + R + i + Pr + Ti +De

21.

Giá trị gia tăng (VA)(Value Added)=

a)

Giá trị sản xuất (GO)– Chi phí trung gian  (IC)

b)

Giá trị sản xuất (GO)+ Chi phí trung gian  (IC)

c)

Giá trị sản xuất (GO)x Chi phí trung gian  (IC)

d)

Giá trị sản xuất (GO)/ Chi phí trung gian  (IC)