Font size
Worksheets6. Từ vựng tiếng Việt
Total questions: 56
Worksheet time: 29mins
Từ nào sau đây là từ đơn?
Học tập
Bàn
Sách vở
Lung linh
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép chính phụ?
Xe đạp
Ông bà
Nhà cửa
Mặt mũi
Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
Rau
Ăn uống
Xinh đẹp
Học hành
Từ nào KHÔNG phải từ láy?
Lo lắng
Bồn chồn
Cây cối
Lấp lánh
“Nhà bếp” là loại từ nào?
Từ láy
Từ đơn
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Trong câu: “Đầu trời xanh biếc, hoa lá rung rinh” có bao nhiêu từ láy?
1
2
3
4
Từ nào là từ láy?
Lấp lánh
Xinh xắn
Lo lắng
Mồm
“Quần áo” là từ ghép loại gì?
Đẳng lập
Chính phụ
Láy âm
Láy vần
“Mặt trời” thuộc loại từ nào?
Từ đơn
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy
Trong các từ sau, từ nào là từ đơn?
Quả táo
Chim chóc
Sách
Xinh đẹp
“Ngọt ngào” là từ gì?
Từ đơn
Từ ghép
Từ láy âm
Từ láy
“Xe máy” là loại từ nào?
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy
Từ đơn
Từ nào sau đây có nghĩa khái quát, không cụ thể?
Hoa hồng
Hoa quả
Hoa lan
Hoa mai
Trong câu: “Cô bé cười khúc khích, ánh mắt long lanh” có mấy từ láy?
1
2
3
4
Đặc điểm của từ ghép chính phụ là gì?
Các tiếng ngang hàng về nghĩa
Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng bổ sung nghĩa
Có sự lặp lại về âm
Không mang nghĩa cụ thể
“Loanh quanh” thuộc loại từ láy nào?
Láy âm
Láy vần
Láy toàn bộ
Ghép đẳng lập
“Ông bà cha mẹ” là loại từ gì?
Ghép đẳng lập
Ghép chính phụ
Láy toàn bộ
Đơn
Từ nào là từ láy?
Lấp lánh
Lung linh
Chân tay
Chập chờn
Trong câu: “Trẻ con ríu rít nô đùa” có bao nhiêu từ láy?
1
2
3
0
“Thẳng thắn” là từ loại nào?
Từ đơn
Ghép chính phụ
Ghép đẳng lập
Từ láy
Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
Quần áo
Ông bà
Xe lửa
Sách vở
“Quần áo, giày dép, mũ nón” là...
từ ghép chính phụ
từ ghép đẳng lập
từ láy
từ đơn
“Rộn ràng” là từ gì?
Từ đơn
Ghép chính phụ
Từ Láy
Láy âm
Trong câu: “Trời mưa lâm râm, gió hiu hiu thổi” có mấy từ láy?
1
2
3
4
Từ nào không là từ ghép chính phụ?
Con trâu
Cha mẹ
Quần áo
Bàn ghế
“Bập bềnh” thuộc loại từ láy nào?
Láy âm
Láy vần
Láy toàn bộ
Ghép đẳng lập
Trong câu: “Núi non trùng điệp, cánh đồng bát ngát” có mấy từ láy?
1
2
3
4
“Xe lửa” thuộc loại từ nào?
Ghép chính phụ
Ghép đẳng lập
Láy toàn bộ
Đơn
Trong câu: “Bé tíu tít kể chuyện, mắt sáng long lanh” có bao nhiêu từ láy?
1
2
3
4
Từ tiếng Việt được chia làm mấy loại?
2
3
4
5
Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
Che chở
Le lói
Gươm giáo
Mỏi mệt
Các từ láy nào thường được dùng để tả tiếng cười?
Hả hê
Héo mòn
Khanh khách
Vui cười
Từ được cấu tạo theo công thức “bánh + x”: bánh rán, bánh dẻo, bánh mật, bánh nếp, bánh bèo… thuộc loại từ nào?
Từ ghép chính phụ
Từ láy hoàn toàn
Từ ghép đẳng lập
Từ láy bộ phận
Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?
Từ đơn và từ ghép
Từ đơn và từ láy
Từ đơn
Từ ghép và từ láy
Tìm từ láy trong các từ dưới đây?
Tươi tốt
Tươi đẹp
Tươi tắn
Tươi thắm
Từ " nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ " được xếp vào nhóm từ gì?
Từ ghép đẳng lập
Từ ghép chính phụ
Từ đơn
Từ láy hoàn toàn
Từ phức gồm mấy tiếng?
Hai hoặc nhiều hơn hai
Ba
Bốn
Nhiều hơn hai
ừ " tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành" thuộc loại từ nào?
Từ láy
Từ ghép chính phụ
Từ đơn
Từ ghép đẳng lập
Trong các từ dưới đây, từ nào là từ ghép?
Quần áo
Sung sướng
Ồn ào
Rả rích
Từ nào dưới đây là từ láy?
Trăm trứng
Hồng hào
Tuyệt trần
Lớn lên
Chỉ rõ những từ phức có trong câu văn dưới đây: Chúng bơi lội, chúng ngụp lặn như những chú cá heo.
bơi lội, ngụp lặn, cá heo
bơi lội, chú cá heo
bơi lội, ngụp lặn, chú cá heo
ngụp lặn, chú cá heo
Có bao nhiêu từ phức trong những câu thơ dưới đây?
Hoa cam, hoa khế
Chín lặng trong vườn,
Bà mơ tay cháu
Quạt đầy hương thơm.
2 từ
3 từ
4 từ
5 từ
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?
A. Có
B. Không
Câu văn sau có bao nhiêu từ phức: Một cô bé có khuôn mặt xinh xắn và ánh mắt sáng ngời khẽ gật đầu chào tôi với nụ cười rạng rỡ.
7 từ
8 từ
9 từ
10 từ
Chỉ ra những từ phức trong câu văn sau: Mùa xuân mong ước đã đến. Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức bốc lên.
Mùa xuân, mong ước, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên
Mùa xuân, đã đến, vườn, hoa hồng, hoa huệ, sực nức
Mong ước, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức
Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên.
Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?
Bánh dẻo lắm mẹ ạ!
Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.
Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.
Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?
Thế nào là từ ghép?
Là những từ có một tiếng
Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa
Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa
Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa
Thế nào là từ láy?
Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng
Những từ phức có quan hệ về nghĩa
Những từ phức giống nghĩa nhau
Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau
Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy?
Lúp xúp, sặc sỡ, đỉnh đầu, rào rào, gọn ghẽ
Lúp xúp, sặc sỡ, chồn sóc, rào rào, gọn ghẽ
Lúp xúp, sặc sỡ, xanh xanh, rào rào, gọn ghẽ
Lúp xúp, sặc sỡ, khổng lồ, rào rào, gọn ghẽ
Từ nào không phải là từ ghép?
Bụ bẫm
Tươi tốt
Giảng giải
Nhỏ nhẹ
Câu 10: Trong các từ láy sau đây: ngơ ngác, lêu nghêu, bè bè, ngoằm ngoạp từ nào là từ láy tượng thanh?
ngơ ngác
lêu nghêu
bè bè
ngoàm ngoạp
Nhóm nào chỉ gồm từ ghép chính phụ?
A. cá ngừ, nhà cửa, giày dép
B. thăm thẳm, lao xao, bút bi
C. xe lửa, máy bay, hành khách
D. dọn dẹp, cất giữ, đầu đuôi
