WorksheetsYCT6-6.1
Total questions: 22
Worksheet time: 22mins
gõ chữ hán " cảnh sát"
(a)
gõ chữ hán " nhân viên bán vé"
(a)
gõ chữ hán " phóng viên, nhà báo"
(a)
gõ chữ hán " diễn viên"
(a)
gõ chữ hán "biểu diễn"
(a)
gõ chữ hán "tiết mục"
(a)
gõ chữ hán "được hoan nghênh, được nhiều người yêu thích"
(a)
gõ chữ hán "đoán"
(a)
gõ chữ hán "đèn điện"
(a)
gõ chữ hán "làm"
(a)
gõ chữ hán "quan trọng"
(a)
gõ chữ hán "tin tức"
(a)
gõ chữ hán "nên, phải"
(a)
gõ chữ hán "vừa......thì......"
(a)
gõ chữ hán "nhìn thấy"
(a)
gõ chữ hán "Zuó wǎn wǒmen biǎoyǎn de jiémù hěn shòu huānyíng."
(a)
gõ chữ hán "Wǒ biǎoyǎn chēzhàn de diàndēng."
(a)
gõ chữ hán "Lǎoshī wèn wǒmen jiānglái xiǎng zuò shénme."
(a)
gõ chữ hán "Wǒ xiànzài shì xiàoyuán jìzhě."
(a)
gõ chữ hán "Měitiān gàosù wǒmen xuéxiào lǐ de zhòngyào xīnwén."
(a)
gõ chữ hán "Wǒ xiǎng dāng yǎnyuán, yīnwèi wǒ xǐhuān biǎoyǎn.”
(a)
gõ chữ hán "Xiànzài dàjiā yì kànjiàn wǒ jiù jiào wǒ"diàndēng"。”
(a)
