wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về DNA

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc cấu tạo của DNA là gì?

a)

Nguyên tắc bổ sung giữa các bazơ nitơ

b)

Nguyên tắc cộng hóa trị giữa các bazơ nitơ

c)

Nguyên tắc đối xứng giữa các bazơ nitơ

d)

Nguyên tắc thay thế giữa các bazơ nitơ

2.

Đơn phân của DNA là gì?

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Glucose

d)

Lipid

3.

Đặc điểm cấu tạo nào của DNA giúp thông tin di truyền được lưu giữ và bảo quản trong cấu trúc của phân tử DNA?

a)

Sự liên kết bền vững giữa các nucleotide

b)

Sự phân tách dễ dàng của các chuỗi polypeptide

c)

Sự thay đổi liên tục của các bazơ nitơ

d)

Sự phân hủy nhanh của phân tử DNA

4.

Đặc điểm cấu tạo nào của DNA giúp thông tin di truyền trên DNA truyền đạt gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào và cơ thể?

a)

Sự nhân đôi bán bảo toàn của DNA

b)

Sự phân hủy của DNA trong tế bào

c)

Sự biến đổi liên tục của các bazơ nitơ

d)

Sự tổng hợp protein từ DNA

5.

Gene gồm những vùng nào sau đây?

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc

b)

Vùng điều hòa, vùng trung gian, vùng kết thúc

c)

Vùng mã hóa, vùng trung gian, vùng kết thúc

d)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng trung gian

6.

Vai trò chính của vùng điều hòa trong cấu trúc gene là gì?

a)

Điều khiển quá trình phiên mã của gene

b)

Mã hóa cho protein

c)

Kết thúc quá trình phiên mã

d)

Bảo vệ đầu mút của gene

7.

Phân biệt giữa gene sinh vật nhân sơ và gene sinh vật nhân thực dựa trên đặc điểm nào?

a)

Số lượng intron và exon

b)

Độ dài của vùng kết thúc

c)

Loại nucleotide sử dụng

d)

Số lượng vùng điều hòa

8.

Hãy lập kế hoạch để phân loại các loại gene dựa trên chức năng của chúng trong tế bào.

a)

Phân loại thành gene cấu trúc và gene điều hòa

b)

Phân loại thành gene mã hóa và gene không mã hóa

c)

Phân loại thành gene nhân sơ và gene nhân thực

d)

Phân loại thành gene dài và gene ngắn

9.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

10.

DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Chuỗi xoắn kép.

b)

Chuỗi xoắn đơn.

c)

Chuỗi thẳng kép.

d)

Chuỗi thẳng đơn.

11.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

12.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron.

b)

gene phân mảnh.

c)

vùng vận hành.

d)

đoạn exon.

13.

Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là:

a)

Phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

Phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

Phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

Phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

15.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

16.

Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau: 1. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'. 2. Tại mạch gián đoạn, enzyme nối nối các đoạn Okazaki với nhau. 3. Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi đầu tái bản. 4. Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y. 5. Hai phân tử DNA xoắn trở lại. Thứ tự đúng của quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là

a)

4 - 1 - 3 - 5 - 2.

b)

4 - 3 - 1 - 2 - 5.

c)

3 - 4 - 1 - 2 - 5.

d)

3 - 4 - 1 - 5 - 2.

17.

Một DNA tái bản 8 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

128

b)

256

c)

8

d)

16

18.

Một DNA sau khi tái bản k lần tạo ra được 512 DNA con. Tính k?

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

19.

Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình tái bản với quá trình phiên mã của DNA?

a)

Diễn ra trên DNA.

b)

Mạch polynucleotide.

c)

Sử dụng Uracine trong quá trình tổng hợp.

d)

Có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

20.

Một phân tử DNA “mẹ” tự tái bản k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là

a)

k

b)

2k

c)

2k2^k

d)

k2k^2

21.

Một phân tử DNA sau k lần tái bản thì số chuỗi polynucleotide có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là

a)

2.(2k -1)

b)

2k12^{k} - 1

c)

2k – 1

d)

2. 2k

22.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGCCGCGC.... Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự

a)

...TACGTACCGCGG....

b)

...ATGCATGCCGCGC....

c)

...UACGUACCGCGG....

d)

...ATGCGTACCGGCT….

23.

Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. Nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

24.

gene D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?

a)

Trên mạch 1 của gene D có G/C=2/3.

b)

Trên mạch 2 của gene D có số nucleotide T= 250.

c)

Trên mạch 2 của gene D có T=2A.

d)

Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.

25.

Khi nói về phân loại các loại gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dựa vào cấu trúc, gene được chia thành 2 loại là gene cấu trúc và gene điều hòa.

b)

Thành tế bào, màng sinh chất, protein màng,... là các sản phẩm được tạo ra bởi gene điều hòa.

c)

Gene A có chức năng điều khiển mức độ phiên mã tạo ra RNA của gene B. Vậy gene A là gene điều hòa, gene B là gene cấu trúc.

d)

Gene không phân mảnh chỉ chứa các đoạn intron.

26.

Trong các phát biểu sau về quá trình tái bản của DNA, phát biểu nào đúng?

a)

Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kỳ trung gian.

b)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

Khi một phân tử DNA tự tái bản 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

27.

Các bazơ nitơ trong DNA gồm những loại nào?

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, T, G, C

d)

A, U, G, C

28.

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn hoàn toàn

c)

Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc ngẫu nhiên

d)

Nguyên tắc bảo toàn hoàn toàn và nguyên tắc ngẫu nhiên

29.

Trong quá trình tái bản DNA, enzym nào có vai trò tháo xoắn mạch kép DNA?

a)

Enzym helicaza

b)

Enzym ADN polimeraza

c)

Enzym ligaza

d)

Enzym topoisomeraza

30.

Enzym ADN polimeraza có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?

a)

Tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’

b)

Tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’

c)

Tháo xoắn mạch kép DNA

d)

Nối các đoạn Okazaki

31.

Một đoạn DNA có tỉ lệ A = 20%, thì tỉ lệ G là bao nhiêu?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

10%

32.

Nếu một gen dài 4080 Å thì có bao nhiêu cặp nucleotide?

a)

2040 cặp

b)

1200 cặp

c)

4080 cặp

d)

6000 cặp

33.

Khi một phân tử DNA nhân đôi 3 lần, sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

9

34.

Nếu gen có 3000 cặp nu, trong đó A = 600, thì số liên kết hiđrô trong gen là bao nhiêu?

a)

3600

b)

3000

c)

2400

d)

1800

35.

Nếu gen cấu trúc bị đột biến mất một cặp nucleotide, thì hậu quả nào có thể xảy ra?

a)

Không ảnh hưởng đến protein

b)

Có thể thay đổi dần đến protein bị thay đổi hoàn toàn

c)

Chỉ thay đổi một axit amin

d)

Không ảnh hưởng đến quá trình phiên mã

36.

Một gen có chiều dài 3400 Å. Tổng số nucleotide của gen là bao nhiêu?

a)

1000

b)

2000

c)

3400

d)

1700

37.

Nếu A = 20% thì số nu loại A là bao nhiêu trong gen có 2000 nucleotide?

a)

200

b)

400

c)

600

d)

800

38.

Một gen có 1500 cặp nucleotide, trong đó A = 20%. Số cặp A–T trong gen là bao nhiêu?

a)

150

b)

300

c)

600

d)

1200

39.

Số cặp G–X trong gen có 1500 cặp nucleotide, A = 20% là bao nhiêu?

a)

300

b)

600

c)

900

d)

1200

40.

Tổng số liên kết hiđrô trong gen có 1500 cặp nucleotide, A = 20% là bao nhiêu?

a)

1500

b)

2400

c)

3300

d)

3000