wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:

a)

Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước.

b)

Lý giải sự phát triển của xã hội.

c)

Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước.

d)

Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị.

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:

a)

Học thuyết thần quyền. (Thượng đế, Vua là người sáng lập)

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

3.

Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

4.

Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu:

a)

Xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi

b)

Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược.

c)

Quản lý các công việc của thị tộc. (hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất)

d)

Trấn áp các giai cấp trong xã hội.

5.

Đây không phải đặc trưng của Nhà nước:

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

c)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt

d)

Nhà nước có quyền quy định và thực hiện việc thu các loại thuế và ban hành đồng tiền chung thống nhất trong giao dịch

e)

Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo

6.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác- Lênin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.

c)

Sự phát triển của giai cấp.

7.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác- Lênin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.

c)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.

d)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

8.

Nội dung bản chất của Nhà nước bao gồm:

a)

Tính giai cấp của Nhà nước. (mặt cơ bản thể hiện tính chất của nhà nước)

b)

Tính xã hội của Nhà nước.

c)

Tính giai cấp và tính xã hội của Nhà nước.

d)

Sự tương tác giữa tính giai cấp và tính xã hội.

9.

Chức năng của Nhà nước là:

a)

Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.

c)

Những chính sách do Nhà nước đặt ra.

d)

Những hoạt động cơ bản của Nhà nước.

10.

Phương pháp thực hiện chức năng của Nhà nước:

a)

Cưỡng chế.

b)

Giáo dục, thuyết phục.

c)

Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế và kết hợp.

d)

Thuyết phục, cưỡng chế

11.

Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:

a)

Phương pháp dân chủ.

b)

Phương pháp phản dân chủ.

c)

Phương pháp dân chủ và phương pháp phản dân chủ.

d)

Phương pháp kinh tế.

12.

Toà án nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Chức năng xét xử.

c)

Chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

Chức năng hành pháp.

13.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

14.

Quốc hội Việt Nam có chức năng:

a)

Lập hiến, lập pháp.

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Giám sát tối cao.

d)

Lập hiến, lập pháp, Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao.

15.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

d)

Xét xử

16.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

d)

Xét xử

17.

Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

18.

Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

19.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và Thủ tướng chính phủ nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

20.

Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

21.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

22.

Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:

a)

Chính thể quân chủ

b)

Chính thể quân chủ lập hiến

c)

Chính thể cộng hoà

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

23.

Nhận định nào sau đây là sai đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ:

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Được bổ nhiệm.

d)

Cha truyền con nối.

24.

Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước:

a)

Chức năng Nhà nước hình thành bởi bộ máy Nhà nước.

b)

Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước.

c)

Chức năng là một loại cơ quan Nhà nước.

d)

Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước.

25.

Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang: Nga, Đức, Hoa Kì, Ôxtrâylia, Canađa, Malaixia...

a)

Myanma.

b)

Malaysia.

c)

Myanma, Malaysia.

d)

Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Trung Quốc, Pháp, Nhật, Hàn Quốc, Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên, Cuba...là các nhà nước đơn nhất.

26.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ (đứng đầu nhà nư

4 lines
27.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ (đứng đầu nhà nước vua, quốc vương, hoàng đế):

a)

Thái Lan.

b)

Malaysia.

c)

Brunei

d)

Thái Lan, Malaysia, Brunei

28.

Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ trở thành mấy cấp chính quyền để quản lý:

a)

Tỉnh, huyện, xã.

b)

Tỉnh, huyện.

c)

Tỉnh, huyện, xã, ấp.

d)

Tỉnh, xã.

29.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc:

a)

Đơn nhất

b)

Liên bang

c)

Liên minh

d)

Liên hiệp

30.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể:

a)

Cộng hòa tổng thống.

b)

Cộng hòa đại nghị.

c)

Cộng hòa XHCN.

d)

Cộng hòa lưỡng tính.

31.

Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:

a)

Hà Nội, TP.HCM, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ.

32.

TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện:

a)

22

b)

23

c)

24 (cũ)

d)

25

33.

Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

34.

Cơ quan kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

35.

Tổng kiểm toán Nhà nước do:

a)

Quốc hội bầu

b)

Thủ tướng chính phủ bổ nhiệm (và Quốc hội phê chuẩn)

c)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

d)

Chủ tịch quốc hội bổ nhiệm

36.

Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng chính phủ

37.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

38.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

4 lines
39.

Tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

40.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

41.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

42.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước.

b)

Phục vụ nhu cầu phát triển đất nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước, phục vụ nhu cầu phát triển đất nước và xây dựng cơ sở hạ tầng.

43.

Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính.

44.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ.

b)

Nhà nước có quyền lực.

c)

Nhà nước có quyền quyết định chi phối trong một số quan hệ quốc tế.

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

45.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm và phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính quy phạm và phổ biến

46.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.

47.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà

4 lines
48.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế.

b)

Biện pháp về mặt tổ chức

c)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước.

d)

Biện pháp về mặt kinh tế, biện pháp về mặt tổ chức, biện pháp cưỡng chế Nhà nước.

49.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Chỉ có chức năng điều chỉnh.

b)

Chỉ có chức năng giáo dục.

c)

Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.

d)

Chỉ có chức năng phản ánh.

50.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội.

b)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá và sự xuất hiện đồng tiền.

c)

Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.

d)

Khi có sự xuất hiện loài người.

51.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.

c)

Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa.

52.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường?

a)

Cá nhân.

b)

Pháp nhân.

c)

Nhà nước.

d)

Chính trị.

53.

Pháp luật mang tính xã hội vì:

a)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.

b)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.

c)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

d)

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành

54.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Tập quán pháp.

d)

Án lệ

55.

Văn bản nào là văn bản

4 lines
56.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn.

b)

Bản án.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Thông báo.

57.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

a)

Chính phủ.

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

58.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. (công bố án lệ)

d)

Chánh án tòa án nhân dân cấp cao.

59.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án tòa án nhân dân cấp cao.

60.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin "…….là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật". Đây là khái niệm:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Quy phạm pháp luật.

61.

"Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ". Đây là khái niệm:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

62.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp, Tờ trình.

b)

Luật, Công văn.

c)

Nghị quyết của Quôc hội, Thông báo.

d)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.

63.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

64.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Lệnh, Thông tư.

65.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Luật.

c)

Nghị định.

d)

Thông tư.

66.

Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân.

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội.

d)

Là công cụ quản lý xã hội

67.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?

a)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

b)

Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng chế.

c)

Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc.

d)

Biện pháp thuyết phục.

68.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.

b)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.

d)

Pháp luật không mang tính giai cấp.

69.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm.

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

c)

Có tính cưỡng chế

d)

Có tính khách quan

70.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật Giáo dục.

b)

Nghị định.

c)

Thông tư.

d)

Nghị quyết.

71.

Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

72.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

73.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị (quyết định) -> Uỷ ban nhân dân

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết.

74.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

75.

Hực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

76.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

77.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

78.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.

79.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

80.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: "Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm". Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

81.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,…là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

82.

Luật lao động là một….trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

(a)  

83.

Luật lao động là một….trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

84.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Án lệ.

d)

Học thuyết pháp lý.

85.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước.

b)

Không có giai cấp.

c)

Không có Nhà nước

d)

Khi xuất hiện loài người.

86.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Học thuyết pháp lý.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Luật tập quán.

87.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

88.

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: "Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ………………….rộng rãi cho nhân dân lao động".

a)

Quyền và lợi ích hợp pháp.

b)

Quyền và lợi ích chính đáng.

c)

Quyền và nghĩa vụ.

d)

Quyền tự do, dân chủ.

89.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ…

a)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

c)

Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

d)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hi

90.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?

a)

A và B tổ chức đám cưới.

b)

A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

c)

A và B sống chung.

d)

A và B tổ chức đám hỏi.

91.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Khách thể, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

b)

Mặt khách quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

c)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

d)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

92.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:

a)

Từ khi cá nhân sinh ra.

b)

Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.

c)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi. (đầy đủ)

d)

Từ khi cá nhân sinh ra đến khi cá nhân mất đi.

93.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào:

a)

Độ tuổi, sức khỏe.

b)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.

d)

Độ tuổi, sức khỏe; Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.

94.

''Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật''. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:

a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

95.

''Người thành niên có quyền lập di chúc định đoạt tài sản của mình cho người khác''. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:

a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp.

96.

Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:

a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

97.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Cá nhân là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

b)

Nhà nước là chủ thể đặc biệt trong một số quan hệ pháp luật quan trọng.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện đồng thời.

d)

Năng lực hành vi là khả năng mà pháp luật quy định cho chủ thể được hưởng các quyền và nghĩa vụ pháp lý.

98.

Một cá nhân được xem là có đầy đủ năng lực hành vi lao động khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

99.

Một cá nhân được xem là có năng lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

100.

Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:

a)

Không có năng lực hành vi dân sự.

b)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.

c)

Bị mất năng lực hành vi dân sự.

d)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

101.

Cá nhân bao gồm:

a)

Công dân.

b)

Người nước ngoài.

c)

Người không quốc tịch.

d)

Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

102.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không có tư cách pháp nhân:

a)

Công ty TNHH MTV ABC.

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh X.

c)

Doanh nghiệp tư nhân XYZ.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

103.

Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật………chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc.

c)

Cấm.

d)

Yêu cầu.

104.

Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự …….mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác:

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc.

c)

Cấm.

d)

Yêu cầu.

105.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật:

a)

A. A dùng dao giết B chết.

b)

B. A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng san

106.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật:

a)

A. A dùng dao giết B chết.

b)

B. A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.

c)

C. A và B ly hôn.

d)

D. A dùng dao giết B chết, A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện, A và B ly hôn.

107.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

A. A dùng dao giết B chết.

b)

B. A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.

c)

C. A và B ly hôn.

d)

D. A và B đăng ký kết hôn.

108.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là sự biến pháp lý:

a)

A cướp giật tài sản của B.

b)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích.

c)

A hủy hoại tài sản của B.

d)

A dùng cây đập vào đầu B cho đến chết.

109.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là hành vi pháp lý:

a)

A nhận hối lộ tiền.

b)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích.

c)

A bị điện giật chết.

d)

A ngã xuống hố sâu và chết.

110.

……………………….được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa nguời với người trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn giáo

111.

…………………………. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tôn giáo

112.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.

a)

Tôn giáo

b)

Tổ chức

c)

Hiệp hội

d)

Địa phương

113.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định

114.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

115.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

116.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

117.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

118.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

119.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

120.

………….là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

121.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

122.

…………... là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định.

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Qu

123.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ được làm gì? (Quy định)

c)

Chủ thể không được làm gì? (Quy định)

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì?

124.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.

125.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

c)

Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

126.

Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:

a)

Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận.

b)

Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.

c)

Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài.

d)

Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.

127.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: "Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định "giao dịch dân sự" và chế tài "là hợp đồng…. dân sự"

b)

Giả định "giao dịch dân sự" và quy định "là hợp đồng…. dân sự"

c)

Quy định "giao dịch dân sự là hợp đồn

128.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: "Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

129.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: "Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là giả định

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

130.

Khoản 1, Điều 19 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: "Vợ chồng có nghĩa vụ thương yêu, chung thủy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau; cùng nhau chia sẻ, thực hiện các công việc trong gia đình." Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:

a)

Giả định "vợ chồng" và chế tài "có nghĩa vụ…. gia đình"

b)

Quy định "cùng nhau chia sẻ…. gia đình" và giả định "vợ chồng…. giúp đỡ nhau"

c)

Chế tài "có nghĩa vụ…. gia đình" và giả định "vợ chồng"

d)

Giả định "vợ chồng" và quy định "có nghĩa vụ…. gia đình"

131.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: "Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; b) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu sáng không đúng quy định."

4 lines
132.

Người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; b) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định;

4 lines
133.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

134.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định, Lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

135.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

136.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

137.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

138.

Chọn nhận định đúng:

a)

A. Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức.

b)

B. Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân.

c)

C. Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền.

d)

D. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật.

139.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

A. Tổ chức xã hội.

b)

B. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

140.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

d)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

141.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

142.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

143.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

144.

Thực hiện pháp luật gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

145.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

b)

Không cứu giúp người khác đang trong trình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

c)

Kh

146.

Bộ luật đầu tiên của Việt Nam?

a)

Hình thư

b)

Luật Hồng Đức

c)

Luật Gia Long

d)

Luật Đinh Bộ Lĩnh