wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG 2. NITROGEN – SULFUR

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen trong hợp chất nào sau đây?

a)

NH3.

b)

NO.

c)

N2O4.

d)

NO2.

2.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

3.

Khí cười (có công thức hóa học là N2O) là nhóm chất gây nghiện, thuộc nhóm gây ảo giác có xu hướng tăng liều. Khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Tên gọi của N2O là

a)

Nitrogen dioxide.

b)

Dinitrogen oxide.

c)

Nitrogen monoxide.

d)

Dinitrogen tetroxide.

4.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là

a)

ammonia.

b)

nitrogen dioxide.

c)

nitrogen monoxide.

d)

nitrogen.

5.

Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

6.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

7.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

8.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

9.

Một oxide của nitrogen có công thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxide đó là

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O2.

d)

N2O5.

10.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

11.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

12.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

13.

Câu 14. Xét cân bằng tạo ra nitrogen dioxide ở nhiệt độ 2000°C: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); Kc = 4,10.10⁻⁴ Ở trạng thái cân bằng, biểu thức nào sau đây có giá trị bằng Kc?

a)

[NO]² / ([N2][O2])

b)

[N2][O2] / [NO]²

c)

[N2][O2] / [NO]

d)

[NO] / ([N2][O2])

14.

Công thức hóa học của nitric acid là

a)

NaNO3.

b)

NH3.

c)

HNO2.

d)

HNO3.

15.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

16.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3.

b)

N2.

c)

HNO3.

d)

H2.

17.

Dựa vào công thức cấu tạo của nitric acid: Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitrogen có số oxi hóa +5, là số oxi hóa cao nhất của nitrogen.

b)

Liên kết O-H phân cực mạnh về phía nguyên tử hydrogen.

c)

Phân tử nitric acid có chứa một liên kết cho nhận.

d)

Phân tử nitric acid phân cực.

18.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O – H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng IV. (d) Liên kết cho – nhận N → O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch nitric acid để lâu thường chuyển sang màu vàng là do

a)

nitric acid tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì nitric acid bị khử bởi các chất của môi trường.

c)

dung dịch nitric acid có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch nitric acid có hòa tan một lượng nhỏ NO2.

20.

Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành các sản phẩm là

a)

NO, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

N2, O2, H2O.

d)

N2, H2O.

21.

Các tính chất hóa học học của HNO3 là

a)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính acid acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh.

22.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nitric acid tinh khiết?

a)

Chất rắn, không màu.

b)

Tan vô hạn trong nước.

c)

Nóng chảy ở -42°C và sôi 83°C.

d)

Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

23.

Điều nào sau đây không đúng về tính chất hóa học của dung dịch HNO3?

a)

Dung dịch HNO3 có tính khử mạnh.

b)

Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

c)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội không phản ứng với Fe.

d)

Dung dịch HNO3 có tính acid.

24.

Ammonium nitrate (sản xuất làm phân bón) được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch nitric acid với hợp nào sau đây?

a)

NH3.

b)

CaO.

c)

NaOH.

d)

P.

25.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCO3.

d)

CaSO4.

26.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

27.

Nitric acid chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeO.

b)

Cu.

c)

P.

d)

NaOH.

28.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

HBr.

d)

H3PO4.

29.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

30.

Cho Ag tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

31.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

32.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch nitric acid?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Au.

33.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

a)

HCl.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KOH.

34.

Kim loại iron (Fe) bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

35.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

36.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

37.

Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag.

b)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.

c)

Mg(OH)2, NH3, CuO, Au.

d)

CaO, NH3, Au, FeCl2.

38.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

39.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa là

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

40.

Nitric acid đặc, nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au.

41.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

42.

Nước cường toan là hỗn hợp của HNO3 đặc và HCl đặc có tỉ lệ thể tích lần lượt là

a)

1 : 3.

b)

2 : 3.

c)

3 : 1.

d)

3 : 2.

43.

Để hòa tan được kim loại Au (Gold) người ta dùng

a)

dung dịch muối ăn.

b)

nước cường toan.

c)

dung dịch nitric acid đặc.

d)

dung dịch hydrochloric acid đặc.

44.

Nitric acid thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe2O3.

b)

Cu(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

Fe3O4.

45.

Nitric acid không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe2O3.

b)

FeSO4.

c)

Cu.

d)

P.

46.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)2 + dNO2↑ + 2H2O. Tổng (a + b) bằng

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

47.

Phần lớn nitric acid được dùng để làm gì?

a)

Điều chế phân đạm.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Điều chế dược phẩm.

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

48.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

bông khô.

b)

bông có tẩm nước.

c)

bông có tẩm nước vôi.

d)

bông có tẩm giấm ăn.

49.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng

a)

nước mưa có pH < 5,6.

b)

không khí bị ô nhiễm do hỗn hợp khí NOx gây ra.

c)

thừa dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật phù du phát triển mạnh.

d)

làm trái đất nóng lên.

50.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

51.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của hai nguyên tố nào trong nước?

a)

A. Fe, Mn.

b)

B. N, P.

c)

C. Ca, Mg.

d)

D. Cl, F.

52.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

53.

Biện pháp nào trong chăn nuôi có thể áp dụng để ngăn chặn hiện tượng phú dưỡng?

a)

Thải chất thải vật nuôi xuống cống thoát nước.

b)

Thường xuyên rửa chuồng trại.

c)

Xây dựng bể chứa biogas.

d)

Xây các hầm rút.

54.

Hậu quả nào sau đây không phải do hiện tượng phú dưỡng gây nên?

a)

Gây mùi hôi thối.

b)

Gây mất mỹ quan.

c)

Nguồn phát triển bệnh tật.

d)

Suy giảm chất lượng thịt của vật nuôi.

55.

Xét phản ứng: 4NO2(g) + O2(g) + 2H2O(l) → 4HNO3(l). Giá trị ΔrH°298 của phản ứng và cho biết phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt (Biết nhiệt tạo thành của NO2(g), H2O(l) và HNO3(l) lần lượt là 33,2 kJ/mol, −285,8 kJ/mol và −174,1 kJ/mol.)

a)

+257,6 kJ và phản ứng thu nhiệt.

b)

−257,6 kJ và phản ứng thu nhiệt.

c)

+257,6 kJ và phản ứng tỏa nhiệt.

d)

−257,6 kJ và phản ứng tỏa nhiệt.

56.

Nồng độ mol/L của dung dịch HNO3 60% là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch HNO3 là 1,41 g/mL.

a)

0,022.

b)

13,395.

c)

0,013.

d)

2,223.

57.

Dùng 61,975 m³ NH₃ (đkc) để điều chế HNO₃. Biết rằng chỉ có 92% NH₃ chuyển hóa thành HNO₃, khối lượng dung dịch HNO₃ 40% thu được là

a)

36,225 kg.

b)

362,25 kg.

c)

36225 kg.

d)

144,9 kg.