wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Phân số -4/5 đọc là:

a)

Bốn phần năm

b)

Âm bốn phần năm

c)

Năm phần bốn

d)

Âm năm phần bốn

2.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

3.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

4.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

5.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

6.

Số đối của (27)-\left(\frac{-2}{7}\right)  là:

a)

27\frac{-2}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

7.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{-9}  

8.

Mẫu số chung của các phân số 25; 2318; 575\frac{2}{5};\ \frac{23}{18};\ \frac{5}{75}  là

a)

180

b)

500

c)

750

d)

450

9.

Tĩm x, biết: x2=96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

6-6  

b)

66  

c)

3-3  

d)

33  

10.

Phép cộng phân sô có tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp

c)

Tính chất cộng với 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Tìm a,b biết: 4a=756=b8\frac{4}{a}=\frac{-7}{56}=\frac{b}{-8}  

a)

a=32 , b= 1

b)

a = -32, b =-1

c)

a = -32,  b=1

d)

a= 32, b= -1

12.

Kết quả của phép tính:

1516  716\frac{15}{16}\ -\ \frac{7}{16}  = ?

a)

 A.  2216\frac{22}{16}  

b)

B.  80\frac{8}{0}  

c)

 C.  716\frac{7}{16}  

d)

  D.  12\frac{1}{2}  

13.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

14.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

15.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

16.

Tính 74.35\frac{-7}{4}.\frac{-3}{5}  

a)

2120\frac{-21}{20}  

b)

2120\frac{21}{20}  

c)

1520\frac{-15}{20}  

d)

533\frac{-5}{33}  

17.

Tính 112.89\frac{1}{12}.\frac{8}{-9}  

a)

227\frac{-2}{27}  

b)

49\frac{-4}{9}  

c)

118\frac{-1}{18}  

d)

32\frac{-3}{2}  

18.

Thực hiện phép tính 23:67\frac{-2}{3}:\frac{6}{7}  

a)

79\frac{-7}{9}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

97\frac{-9}{7}  

19.

Kết quả của phép tính (2).38\left(-2\right).\frac{3}{8}  là

a)

 168\frac{-\ 16}{8}  

b)

138\frac{-13}{8}  

c)

616\frac{-6}{16}  

d)

34\frac{-3}{4}  

20.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: 

a)

A. 120\frac{12}{0}

b)

B. 45\frac{-4}{5}

c)

C. 30,25\frac{3}{0,25}

d)

D.  4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

21.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2;5}

b)

{1;3;7}

c)

{4;6;8}

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8}

22.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

23.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

24.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

25.

Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

A∪B=C

d)

A∩B=C

26.

Cho hai tập A = {1;2;4;6}, B = {1;2;3;4;5;6;7;8}. Khi đó tập hợp  CBAC_BA   là

a)

{1;2;4;6}

b)

{4;6}

c)

{3;5;7;8}

d)

{2;6;7;8}

27.

Cho hai tập A = {1;2;4;6}, B = {1;2;3;4;5;6;7;8}. Khi đó tập hợp  CBAC_BA   là

a)

{1;2;4;6}

b)

{4;6}

c)

{3;5;7;8}

d)

{2;6;7;8}

28.

Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4;7}, B = {2;3;4;5;6;9}. Tập hợp B\A bằng

a)

{5}

b)

{0;1;7}

c)

{2;3;4}

d)

{5;6;9}

29.

Cho hai tập A=[-2;5), B=(0,6]. Khi đó giao của hai tập hợp A và B có kết quả là:

a)

[-2;6]

b)

(0;6]

c)

(0;5)

d)

[0,5)

30.

Một quan hệ hai ngôi S trên tập hợp X được gọi là quan hệ thứ tự nếu nó thoả mãn các tính chất sau:

a)

Tính phản xạ và tính bắc cầu

b)

Tính phản xạ, đối xứng và bắc cầu

c)

Tính phản xạ, phản đối xứng và bắc cầu

d)

Tính phản xứng, đối xứng và bắc cầu

31.

Phát biểu nào dưới đây không phải là mệnh đề?

a)

311 là số chẵn

b)

Số 189 chia hết cho 3

c)

Hôm nay trời nắng rất đẹp!

d)

12 là số nguyên tố

32.

Những câu nào dưới đây là mệnh đề của logic mệnh đề?

a)

Trời hôm nay lạnh quá!

b)

Tổng 3 góc trong tam giác bằng 180 độ phải không?

c)

Bạn Anh tuy không đẹp nhưng tốt bụng

d)

12 chia cho 4 dư 2

33.

Mệnh đề nào dưới đây mang giá trị chân lý là 1

a)

π\pi  >4

b)

247 là số chẵn

c)

π\pi  <4

d)

6+7=14

34.

Phát biểu nào dưới đây là tuyển của hai mệnh đề?

a)

Nếu 4<5 thì 3>2

b)

Số 4 nhỏ hơn hoặc bằng 6

c)

3<4<7

d)

Tam giác ABC cân khi và chỉ khi 2 góc ở đáy bằng nhau

35.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Mọi phép toán hai ngôi đều có phần tử trung lập

b)

Có một phép toán hai ngôi có tính chất kết hợp

c)

Mọi phép toán hai ngôi đều có tính chất kết hợp

d)

Nếu phép toán * có phần tử trung lập thì mọi phần tử đều có đối xứng

36.

Một ánh xạ f được gọi là song ánh nếu nó thoả mãn những tính chất nào?

a)

f vừa là đơn ánh vừa là đồng cấu

b)

f là ánh xạ toàn ánh,

c)

f vừa đơn ánh, vừa toàn ánh

d)

f vừa đơn ánh hoặc vừa toàn ánh

37.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nếu (X,*) là nhóm thì nó là vị nhóm

b)

Nếu (X,*) là vị nhóm thì nó là nửa nhóm

c)

Nếu (X,*) là vị nhóm thì nó là nhóm

d)

Nếu (X,*) là nhóm thì nó là nửa nhóm

38.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Nếu (G,*) là vị nhóm Aben thì G là nhóm

b)

Nếu (G,*) là nhóm Aben thì trong G tồn tại hai phần tử trung lập khác nhau

c)

Trong vị nhóm (G,+) mọi phần tử đều tồn tại phần tử đối xứng

d)

Nếu nửa nhóm (G,*) có phần tử trung lập thì nó được gọi là vị nhóm

39.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Tập số tự nhiên với phép toán cộng là một nhóm Aben

b)

Tập số tự nhiên với phép toán cộng là một vị nhóm Aben

c)

Tập số tự nhiên với phép toán cộng là một nhóm

d)

Tập số tự nhiên với phép toán nhân là một nhóm

40.

Biểu diễn số 453789 trong hệ 7- phân

a)

3600007\overline{360000_7}  

b)

36000007\overline{3600000_7}  

c)

26000007\overline{2600000_7}  

d)

3600000\overline{3600000}  

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về tập hữu hạn?

a)

Một tập hợp là hữu hạn nếu nó không tương đương với bất kỳ một bộ phận thực sự nào của nó

b)

Tập hợp A là tập hữu hạn nếu mọi đơn ánh  f  đi từ A vào A đều là toàn ánh

c)

Một tập hợp không phải là tập vô hạn gọi là một tập hợp hữu hạn

d)

Một tập hợp là hữu hạn nếu nó tương đương với một bộ phận thực sự nào của nó

42.

Biểu diễn số 438729\overline{43872_9}  trong hệ 8 phân

a)

706308\overline{70630_8}  

b)

707308\overline{70730_8}  

c)

607308\overline{60730_8}  

d)

707038\overline{70703_8}  

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một số chia hết cho 9 khi và chỉ khi các chữ số của nó chia hết cho 9

b)

Một số chia hết cho 4 khi và chỉ khi số tạo bởi hai chữ số của nó chia hết cho 4

c)

Một số chia hết cho 5 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 5

d)

Một số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của nó chia hết cho 3

44.

Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên bé hơn 5 được viết là:

a)

A.

A={0;1;2;3;}

b)

B.

A={1;2;3;4}

c)

C.

A={0;1;2;3;4}

d)

D.

A={1;2;3;4}

45.

Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên chia hết cho 5 và không vượt quá 30 là

a)

A={0;5;10;15;20;25;30}

b)

A={0;5;10;20;30}

c)

A={0;10;20;30}

46.

Kết quả của phép chia 2351000:235500235^{1000}:235^{500}   2352235^2  

a)

2352235^2  

b)

235500235^{500}  

c)

2351500235^{1500}  

d)

121^2  

47.

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b khác 0) thì:

a)

a là bội của b

b)

a là ước của b

c)

b là số nguyên tố

d)

a là hợp số

48.

Trong các số sau, số nào là bội của 3?

a)

155

b)

227

c)

451

d)

618

49.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Diện tích mảnh vườn đó là:

a)

60m260m^2  

b)

90m290m^2  

c)

 38 m2m^2  

d)

900 m2900\ m^2  

50.

Một con diều hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 4dm và 3dm. Diện tích con diều là:

a)

12 m2m^2  

b)

6 m26\ m^2  

c)

12 dm2dm^2  

d)

600 cm2cm^2  

51.

Trong các hình sau, hình nào là thoi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

52.

Hình nào KHÔNG có các đặc điểm sau:

- Có 4 đỉnh

- Có 4 cạnh

- Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

53.

Diện tích phần màu xanh là:

a)

30 cm2cm^2  

b)

36 cm2cm^2  

c)

42 cm2cm^2  

d)

48 cm2cm^2  

54.

Một người đặt mua 3 kg thịt bò, được cửa hàng giao về tận nhà và tính tiền là

560000 đồng (kể cả phí ship). Biết phí ship là 20000 đồng. Hỏi giá 1 kg thịt bò là bao nhiêu?

a)

165000 đồng

b)

170000 đồng

c)

175000 đồng

d)

180000 đồng

55.

Bạn Hoa đi nhà sách mua 20 quyển vở (cùng loại), 1 hộp bút và 4 cây bút bi (cùng loại). Bạn đưa cho cô thu ngân 200 nghìn đồng và nhận lại tiền thừa là 8 nghìn đồng. Biết giá mỗi quyển vở là 7 nghìn đồng, giá hộp bút là 32 nghìn đồng. Hỏi giá mỗi cây bút bi là bao nhiêu?

a)

4500 đồng

b)

5000 đồng

c)

5500 đồng

d)

6000 đồng

56.

Mẹ mua 40 quả quýt và bảo Mai bày ra các đĩa sao cho số lượng quýt ở các đĩa là như nhau, mỗi đĩa có từ 5 đến 10 quả quýt. Hỏi Mai có mấy cách bày quýt ra đĩa?

a)

3 cách

b)

4 cách

c)

5 cách

d)

6 cách

57.

Bạn Mai có một số bánh ngọt, có thể chia thành 3 phần, 6 phần, 8 phần đều nhau. Biết rằng số bánh đó là một số tự nhiên lớn hơn 30 và bé hơn 50, em hãy tìm số bánh đó.

a)

24 cái bánh

b)

36 cái bánh

c)

45 cái bánh

d)

48 cái bánh

58.

Trong một buổi tiệc, ban tổ chức dự định trao cho tất cả số khách mời mỗi người hai phần quà. Nhưng vì có 5 khách không đến nên ban tổ chức đã tặng cho mỗi khách tham dự ba phần quàthì vừa đủ số quà đã chuẩn bị. Hỏi có bao nhiêu khách được mời tham dự buổi tiệc?

a)

15 khách

b)

16 khách

c)

17 khách

d)

18 khách

59.

Biết (152 + x) : 2 =87 thì x bằng:

a)

27

b)

25

c)

22

d)

19

60.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, 3 nhưng không chia hết cho 5?

a)

180

b)

536

c)

214

d)

432

61.

Trong các tổng sau đây, tổng nào chia hết cho 11?

a)

44 + 25

b)

1110011011^{100}-11^0  

c)

22 + 1150022\ +\ 11^{500}  

d)

11.950+11.25+8

62.

Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được bảng dữ liệu sau:

Loại nước nào ít người ưa chuộng nhất?

a)

Nước cam

b)

Nước chanh

c)

Nước dứa 

d)

Nước ổi

63.

Cho hình vẽ sau và cho biết tia OC là tia phân giác của góc nào?

a)

Góc BAD

b)

Góc BCD

c)

Góc BOD

d)

Góc ABC

64.

Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7.

Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá bao nhiêu?

a)

92 học sinh

b)

90 học sinh

c)

88 học sinh

d)

94 học sinh

65.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

a)

b)

ℕ*

c)

d)

66.

Số đối của   45\frac{-4}{5}    là

a)

45.\frac{-4}{-5}.

b)

54.\frac{-5}{-4}.

c)

54.\frac{-5}{4}.

d)

45.\frac{-4}{5}.

67.

Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'  

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

68.

Kết quả của phép tính 25. 713+25.  613\frac{2}{5}.\ \frac{7}{13}+\frac{2}{5}.\ \ \frac{6}{13}  là

a)

32.\frac{3}{2}.

b)

23.\frac{2}{3}.

c)

25.\frac{2}{5}.

d)

425.\frac{4}{25}.

69.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

(xy)n.(xy)m=(xy.xy)n+mvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}.\frac{x}{y}\right)^{n+m}với\ y\ne0.

b)

(xy)n.(xy)m=(xy)n+mvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}\right)^{n+m}với\ y\ne0.

c)

(xy)n.(xy)m=(xy)n.mvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}\right)^{n.m}với\ y\ne0.

d)

(xy)n.(xy)m=(xy)nmvi y0.\left(\frac{x}{y}\right)^n.\left(\frac{x}{y}\right)^m=\left(\frac{x}{y}\right)^{n-m}với\ y\ne0.

70.

Kết quả viết dưới dạng một lũy thừa của 22.232^2.2^3  là

a)

45.4^5.

b)

46.4^6.

c)

25.2^5.

d)

26.2^6.

71.

Kết quả của phép tính  24.342^4.3^4  viết dưới dạng lũy thừa là

a)

64.6^4.

b)

46.4^6.

c)

25.2^5.

d)

26.2^6.

72.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

        [](){}.\left[\right]\rightarrow\left(\right)\rightarrow\left\{\right\}.

b)

()[ ]{}.\left(\right)\rightarrow\left[\ \right]\rightarrow\left\{\right\}.

c)

{}[ ]().\left\{\right\}\rightarrow\left[\ \right]\rightarrow\left(\right).

d)

[ ]{}().\left[\ \right]\rightarrow\left\{\right\}\rightarrow\left(\right).

73.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là?

a)

V=Sh.V=Sh.

b)

V=12Sh.V=\frac{1}{2}Sh.

c)

V=2Sh.V=2Sh.

d)

V=3Sh.V=3Sh.

74.

Nếu   x=4\sqrt[]{x}=4 thì xx   bằng

a)

4.

b)

16.

c)

64.

d)

2.

75.

Kết quả của phép tính    (32)2+1,25\left(\frac{-3}{2}\right)^2+1,25  bằng

a)

27.\frac{2}{7}.

b)

72.\frac{7}{2}.

c)

72.\frac{-7}{2}.

d)

27.\frac{-2}{7}.

76.

Biết 13n=181\frac{1}{3^n}=\frac{1}{81} . Khi đó giá trị của số tự nhiên nn  bằng

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

-4.

77.

Kết quả của phép tính   849:1049\frac{-8}{\sqrt[]{49}}:\frac{10}{49} bằng

a)

92.\frac{9}{2}.

b)

29.\frac{2}{9}.

c)

285.\frac{-28}{5}.

d)

92.\frac{-9}{2}.

78.

Một bể cá cảnh có đáy là hình vuông cạnh 50cm , chiều cao 80cm. Lúc đầu bể không có nước, người ta đổ vào bể  150 lít nước. Hỏi mặt nước còn cách thành bể bao nhiêu cm?

a)

20cm.

b)

60cm.

c)

15cm.

d)

10cm.

79.

Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'  là

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

80.

Khi bỏ dấu ngoặc kết quả nào sau đây ĐÚNG?

a)

a(bc)=ab+c.a-(b-c)=a-b+c.

b)

a(bc)=abc.a-(b-c)=a-b-c.

c)

a(bc)=a+b+c.a-(b-c)=a+b+c.

d)

a(bc)=a+bc.a-(b-c)=a+b-c.

81.

Nếu a=5\sqrt[]{a}=5   thì a  bằng

a)

5.

b)

75.

c)

125.

d)

25.

82.

Biết 15m=125.\frac{1}{5^m}=\frac{1}{25}.  . Khi đó giá trị của số tự nhiên m bằng

a)

5.5.  

b)

25.25.  

c)

2.2.  

d)

5.-5.  

83.

Hình nào sau đây có dạng hình lăng trụ đứng?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

84.

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật;

b)

Hình vuông;

c)

Hình lập phương;

d)

Hình chữ nhật.

85.

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a)

2750 cm2;

b)

275 cm2;

c)

2770 cm2;

d)

27 cm2.

86.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'    là những hình

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

87.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

88.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

a)

NN  

b)

N* 

c)

Q

d)

Z

89.

Số đối của   45-\frac{4}{5}     là

a)

45.\frac{4}{5}.  

b)

45.\frac{-4}{5}.  

c)

54.\frac{5}{4}.  

d)

54.\frac{-5}{4}.  

90.

Kết quả của phép tính 23. 513+23. 813\frac{2}{3}.\ \frac{5}{13}+\frac{2}{3}.\ \frac{8}{13}  

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

32.\frac{3}{2}.  

c)

513.\frac{5}{13}.  

d)

813.\frac{8}{13}.  

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Kết quả viết dưới dạng một lũy thừa của 22.232^2.2^3    là

a)

25.2^5.  

b)

45.4^5.  

c)

46.4^6.  

d)

26.2^6.  

93.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

        [  ](){}.\left[\ \ \right]\rightarrow\left(\right)\rightarrow\left\{\right\}.  

b)

()[ ]{}.\left(\right)\rightarrow\left[\ \right]\rightarrow\left\{\right\}.  

c)

{}[  ]().\left\{\right\}\rightarrow\left[\ \ \right]\rightarrow\left(\right).  

d)

[  ]{}().\left[\ \ \right]\rightarrow\left\{\right\}\rightarrow\left(\right).  

94.

Khi bỏ dấu ngoặc kết quả nào sau đây ĐÚNG?

a)

a – (b – c) = a – b + c.         

b)

a – (b – c) = a – b – c.

c)

a – (b – c) = a + b + c.

d)

a – (b – c) = a + b – c.

95.

Nếu a=5\sqrt[]{a}=5   thì a  bằng

a)

5.

b)

75.

c)

125.

d)

25.

96.

Kết quả của phép tính    (32)2+54\left(\frac{3}{2}\right)^2+\frac{5}{4}   bằng

a)

27.\frac{2}{7}.  

b)

72\frac{7}{2}  

c)

27.\frac{-2}{7}.  

d)

72.\frac{-7}{2}.  

97.

Biết 15m=125.\frac{1}{5^m}=\frac{1}{25}.  . Khi đó giá trị của số tự nhiên m bằng

a)

5.5.  

b)

25.25.  

c)

2.2.  

d)

5.-5.  

98.

Kết quả của phép tính 581:1081\frac{-5}{\sqrt[]{81}}:\frac{10}{81}   bằng

a)

92 .\frac{9}{2\ }.  

b)

29.\frac{2}{9}.  

c)

92.\frac{-9}{2}.  

d)

29.\frac{-2}{9}.  

99.

Hình nào sau đây có dạng hình lăng trụ đứng?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

100.

Số mặt của hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'   là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

101.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là?

a)

V=Sh.V=Sh.  

b)

V=12Sh.V=\frac{1}{2}Sh.  

c)

V=2Sh.V=2Sh.  

d)

V=3Sh.V=3Sh.  

102.

Số cạnh của hình hộp chữ nhật ABCB.ABCDABCB.A'B'C'D'   là

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

103.

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật;

b)

Hình vuông;

c)

Hình lập phương;

d)

Hình chữ nhật.

104.

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a)

2750 cm2;

b)

275 cm2;

c)

2770 cm2;

d)

27 cm2.

105.

Khẳng định nào không đúng về các cạnh bên của hình lăng trụ đứng tứ giác?

a)

Song song với nhau;

b)

Bằng nhau;

c)

Vuông góc với hai đáy;

d)

Vuông góc với nhau.

106.

Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH (hình bên dưới), các góc ở đỉnh F là:

a)

Các góc ở đỉnh F là: góc BFE, góc BFG, góc EFG;

b)

Các góc ở đỉnh F là: góc BFE, góc BFG, góc AFG;

c)

Các góc ở đỉnh F là: góc AFE, góc BFG, góc EFG;

d)

Các góc ở đỉnh F là: góc AFE, góc BFG, góc EFG;

107.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Hai góc có tổng bằng 180° là hai góc kề bù;

b)

Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau là hai góc đối đỉnh;

c)

Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung;

d)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.

108.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'    là những hình

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

109.

Hãy chọn đáp án sai. Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng có tính chất

a)

Song song với nhau.                

b)

Vuông góc với hai đáy.  

c)

Bằng nhau.

d)

Vuông góc với hai đường thẳng.

110.

Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:

a)

6 cm3.6\ cm^3.  

b)

8 cm3.8\ cm^3.  

c)

12 cm3.12\ cm^3.  

d)

24cm3.24cm^3.  

111.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

112.

Thể tích của hình lập phương có cạnh là 5cm bằng

a)

25cm3.25cm^3.  

b)

125cm3.125cm^3.  

c)

15cm3.15cm^3.  

d)

10cm3.10cm^3.