wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL trắc nghiệm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là

a)

kích thích , điều tiết hoạt động sản xuất và tiêu dùng

b)

điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế

c)

cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân

d)

kiếm soát , bình ổn hàng hóa , dịch vụ

2.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh

a)

mức tăng chỉ số HDI của thời kì này so với thời kì trước

b)

mức tăng GNI bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước

c)

mức tăng GDP bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước

d)

mức tăng GDP và GNI của thời kì này so với thời kì trước

3.

" Sự tăng lên thu nhập hay gia tăng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kì nhất định " là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

phát triển sản xuất

b)

tiến bộ xã hội

c)

phát triển kinh tế

d)

tăng trưởng kinh tế

4.

Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là

a)

GNI

b)

GNP

c)

GDP

d)

GINI

5.

Tổng thu nhập quốc dân được gọi là

a)

GNI

b)

GINI

c)

GDP

d)

GNP

6.

Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là

a)

tốc độ tăng thu nhập

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

tốc độ gia tăng việc làm

d)

tốc độ phát triển xã hội

7.

Thước đo chủ yếu về sự tiến bộ kinh tế , xã hội trong mỗi giai đoạn phát triển quốc gia là

a)

sự giàu có của các quốc gia

b)

sự phát triển khoa học , công nghệ

c)

dân số tăng nhanh ổn định

d)

tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

8.

" Tổng thu nhập từ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định " là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

tổng thu nhập quốc dân

b)

tổng thu nhập nội địa

c)

tông thu nhập quốc nội

d)

tổng thu nhập quốc gia

9.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

tổng sản phẩm hàng hóa

c)

tổng sản phẩm quốc dân

d)

tổng sản phẩm sản xuất

10.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí , hiện địa thể hiện ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP

a)

công nghiệp và nông nghiệp

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

công nghiệp và dịch vụ

d)

nông nghiệp và thương mại

11.

Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của cong người trên các phương tiện ( sức khỏe , tri thức , thu nhập ) là nói đến chỉ số phát triển

a)

quốc gia

b)

khu vực

c)

kinh tế

d)

con người

12.

Phát biểu nào sau đây không phải vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm

b)

làm cho mức thu nhập dân cư tăng

c)

giảm bớt tình trạng đói nghèo

d)

thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo trong xã hội

13.

Đâu không phải là chỉ tiêu của phát triển kinh tế

a)

tiến bộ xã hội

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại

d)

kiềm chế được sự gia tăng dân số

14.

Phát triển kinh tế là một quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời kì nhất định , bao hàm sự tăng trưởng dài hạn và ổn định về

a)

dân số

b)

khoa học , công nghệ

c)

an ninh , quốc phòng

d)

kinh tế

15.

Đối với nước ta , một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu về kinh tế mà Đảng và Nhà nước phải nỗ lực không ngừng là

a)

phát triển Văn hóa

b)

đầu tư cho an ninh , quốc phòng

c)

điều chỉnh chính sách dân số

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

16.

Để nâng cao chỉ số phát triển của con người , nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

sức khỏe , thông minh và dân số

b)

sức khỏe , giáo dụ và thu nhập

c)

thông minh , dân số và giới tính

d)

giới tính , thông minh và hạnh phúc

17.

" Duy trì năng lượng kinh tế bền vững đi đôi với việc thực hiện tiến bộ , công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái , quản lí sử dụng hiệu quả tài nguyên , chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu " là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển bền vững

c)

phát triển kinh tế

d)

tiến bộ xã hội

18.

Chính phủ Việt Nam thường căn cứ vào những số liệu , đánh giá , báo cáo tổng hợp về nền kinh tế của cơ quan nào để đề ra những giải pháp phát triển kinh tế

a)

tổng cục Dân số

b)

tổng cục Thống kê

c)

hội Bảo vệ người tiêu dùng

d)

mặt trận Tổ quốc Việt Nam

19.

Quá trinh một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

hộp nhập kinh tế

c)

phát triển kinh tế

d)

nhiệm vụ kinh tế

20.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở

a)

lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại

b)

lợi ích cá nhân và tuân thủ các nguyên tắc riêng

c)

cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng

d)

cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung

21.

Trong xu thế toàn cầu hóa , hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

nhu cầu tối thiểu

b)

quá trình đơn lẻ

c)

tình trạng khẩn cấp

d)

tất yếu khách quan

22.

Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở Việt Nam

a)

tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện

b)

tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng

c)

hạn chế tham gia thỏa thuận thương mại quốc tế

d)

đa phương hóa , đa dạng hóa quan hệ quốc tế

23.

Hội nhập kinh tế quốc tế không được thực hiện theo cấp độ nào

a)

cấp độ toàn cầu

b)

cấp độ cá nhân

c)

cấp độ khu vực

d)

cấp độ song phương

24.

Việt Nam tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) vào năm nào

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

2000

25.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện thoe nhiều cấp độ khác nhau như

a)

đối thoại đa phương , đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu

b)

hội nhập song phương , hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu

c)

kết nối toàn diện , kết nối song phương và kết nối toàn cầu

d)

cộng tác toàn diện , cộng tác song phương và cộng tác đa phương

26.

Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

thu hút nguồn lực trong nước

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

27.

Tháng 01/2007, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên thức 150 của tổ chức nào sau đây

a)

WTO

b)

WHO

c)

UNICEF

d)

WB

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam

a)

đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước

b)

đẩy mạnh hoàn thiện thể chế , cải cách hành chính

c)

cải thiện môi trường đầu tư , thu hút đầu tư nước ngoài

d)

thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế

29.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế , hợp tác song phương là hợp tác được kí kết giữa

a)

2 quốc gia

b)

3 quốc gia

c)

4 quốc gia

d)

5 quốc gia

30.

Để thành lập và thamgia Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), các quốc gia phải cam kết thực hiện điều gì

a)

từ chối giải quyết chanh chấp đầu tư

b)

từ chối giải quyết trên lĩnh vực mới

c)

tuân thủ toàn bộ các quy định toàn diện của CPTPP

d)

tuân thủ toàn bộ các thỏa ước cá nhân của mỗi bên

31.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế , quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là

a)

hội nhập toàn cầu

b)

hội nhập song phương

c)

hợp tác khu vực

d)

hội nhập địa phương

32.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế , quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là

a)

hội nhập toàn cầu

b)

hội nhập song phương

c)

hợp tác khu vực

d)

hội nhập địa phương

33.

Sự trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa , dịch vụ được gọi là

a)

thương mại quốc tế

b)

đầu tư quốc tế

c)

dịch vụ thu ngoại tệ

d)

thương mại nội địa

34.

Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là

a)

thương mại quốc tế

b)

đầu tư quốc tế

c)

dịch vụ thu ngoại tệ

d)

xuất nhập khẩu hàng hóa

35.

Các dịch vụ quốc tế như du lịch , giao thông vận tải , xuất nhập khẩu lao động ,... có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là

a)

thương mại quốc tế

b)

đầu tư quốc tế

c)

dịch vụ thu ngoại tệ

d)

xuất , nhập hàng hóa

36.

Người được bảo hiểm là

a)

tổ chức , cá nhân có tài sản , trách nhiệm dân sự, sức khỏe , tính mạng , nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm

b)

tổ chức , cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

c)

tổ chức , cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

tổ chức , cá nhân bồi thường , chi trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

37.

Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường , trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc biệt của loại hình bảo hiểm nào

a)

bảo hiểm thương mại

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm xã hội

d)

bảo hiểm thất nghiệp

38.

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà

a)

người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

người được chỉ định là người thụ hưởng phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

bên mua bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

39.

Tổ chức , cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là

a)

người thụ hưởng

b)

bên thứ ba

c)

người được bảo hiểm

d)

bên mua bảo hiểm

40.

Sự bảo đảm thay thế ốm đau , tai nạn lao động , hết tuổi lao động ,... là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm thát nghiệp

c)

bảo hiểm y tế

d)

bảo hiểm thương mại

41.

Loại hình bảo hiểm nào được coi là sự bảo đảm chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh , chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn , ốm đau , bệnh tật

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại

42.

Người lao động được bù đáp một phần thu nhập , hỗ trợ nghề , duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nếu tham gia

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm thất nghiệp

c)

bảo hiểm y tế

d)

bảo hiểm thương mại

43.

Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm

a)

góp phần chuyển giao rủi ro

b)

là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế

c)

ổn định và tăng thu ngận sách nhà nước

d)

thức đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

44.

Phát biểu nào sau đây sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm và khía cạnh kinh tế

a)

là công cụ để Nhà nước điều tiết sản xuất và thị thường

b)

góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

c)

là một kinh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

góp phần ổn định ngân sách nhà nước

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh xã hội

a)

góp phần ngăn ngừa rủi ro , giảm thiểu tổn thất cho con người

b)

điều tiết giá cả thu nhập

c)

đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người

d)

góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm

46.

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi :

Phát triển vì cong người là mô hình được Đảng và Nhà nước lựa chọn trong quá trình vận hành nền kinh tế thị trườn định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. Theo đó , yêu cầu đặt ra là tăng trưởng và phát triển kinh tế hiệu quả gắn liền với việc phát triển con người . Trong thời gian qua , tăng trưởng kinh tế tuy đã có tác động tích cực đến phát triển con người , nhưng hiệu ứng tác động tích cực đang có xu hướng giảm dần . Do đó , định hướng và những gỉai pháp cần thiết để hướng thành quả quả tăng trưởng kinh tế vào phát triển con người một cách hiệu quả nhất là cần thiết hiện nay để nhằm mục tiêu hướng đến các giá trị phát triển con người

" Để tạo điều kiện cho mọi người đều có việc làm và thu nhập ổn định , có cuộc sống ấm no, có điều kiện chăm sóc sức khỏe , nâng cao tuổi thọ ,.., Nhà nước kiên trì theo đuổi mục tiêu

a)

đa phương tiện hóa trong quan hệ quốc tế

b)

đẩy mạnh nghiên cứu hóa học , công nghệ

c)

ưu tiên , đầu tư phát triển giáo dục đào tạo

d)

tăng trưởng và phát triển kinh tế

47.

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi :

Phát triển vì cong người là mô hình được Đảng và Nhà nước lựa chọn trong quá trình vận hành nền kinh tế thị trườn định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. Theo đó , yêu cầu đặt ra là tăng trưởng và phát triển kinh tế hiệu quả gắn liền với việc phát triển con người . Trong thời gian qua , tăng trưởng kinh tế tuy đã có tác động tích cực đến phát triển con người , nhưng hiệu ứng tác động tích cực đang có xu hướng giảm dần . Do đó , định hướng và những gỉai pháp cần thiết để hướng thành quả quả tăng trưởng kinh tế vào phát triển con người một cách hiệu quả nhất là cần thiết hiện nay để nhằm mục tiêu hướng đến các giá trị phát triển con người

" Đặc trưng của mô hình Phát triển vì con người là hướng thành quả của tăng trưởng kinh tế vào phát triển

a)

văn hóa

b)

xã hội

c)

con người

d)

khoa học

48.

Năm 2023 đã chứng kiếm nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam . Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA), Việt Nam còn kí kết FTA song phương với Israel (VTFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông , với quy mô GDP khoảng 2000 tỉ USD

"Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VTFTA)thể hiện cập độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

cấp độ song phương

b)

cấp độ khu vực

c)

cấp độ đa phương

d)

cấp độ toàn cầu

49.

Năm 2023 đã chứng kiếm nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam . Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA), Việt Nam còn kí kết FTA song phương với Israel (VTFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông , với quy mô GDP khoảng 2000 tỉ USD

" Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích gì "

a)

thu hẹp thị trường xuất , nhập khẩu

b)

tách biệt mối quan hệ kinh tế

c)

giảm nguy cơ cạnh tranh

d)

mở rộng thị trường xuất khẩu

50.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các nước đang phát triển

a)

kìm hãm sự phát triển kinh tế

b)

tiếp cận các nguồn lực bên ngoài

c)

rút ngắn khoảng cách phát triển

d)

tạo ra các cơ hội việc làm