wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đô thị hóa nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

c)

Đô thị đều có quy mô rất lớn

d)

Có nhiều loại đô thị khác nhau

2.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Trình độ đô thị hóa cao

c)

Tốc độ đô thị hóa còn chậm

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

3.

Vai trò quan trọng của khu vực Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Mang lại giá trị kinh tế ngày càng cao

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định

4.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp thủy sản nước ta hiện nay Theo xu hướng

a)

Giảm thủy sản tăng lâm nghiệp

b)

Tăng thủy sản giảm nông nghiệp

c)

Tăng trồng trọt giảm nhanh chăn nuôi

d)

Tăng thủy sản khai thác giảm nuôi trồng

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng

a)

Quá trình công nghiệp hóa đô thị hóa phát triển

b)

Chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

c)

Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

d)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

6.

Tác động lớn nhất của đô thị với việc phát triển kinh tế là

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

b)

Tăng thu nhập cho người lao động

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo thị trường rộng có sức mua lớn

7.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng nghành chăn nuôi giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng nghành trồng trọt tăng tỉ trọng nghành chăn nuôi

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng tỉ trọng nghành chăn nuôi

d)

Giảm tỉ trọng nghành chăn nuôi giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

8.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Chỉ hình thành các khu kinh tế ven biển

b)

Tập trung những nghành có hiệu quả thấp

c)

Không có quan hệ với công nghiệp hóa

d)

Làm thay đổi tỉ trọng các nghành kinh tế

9.

Chuyển dịch cơ cấu nghành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

Tăng xuất khẩu sản phẩm thô

b)

Giảm sản phẩm chất lượng cao

c)

Ít thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Tăng tỉ trọng chế biến chế tạo

10.

Vùng nào có số lượng lợn nhiều nhất trong các vùng sau đây

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

11.

Vùng nào sau đây có diện tích trồng cây cà phê lớn nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

12.

Vùng nào sau đây có số lượng đàn vịt nhiều nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Chuyển dịch cơ cấu nghành nông nghiệp nước ta có xu hướng

a)

Phát triển theo hướng quảng canh

b)

Tăng sản phẩm có chất lượng thấp

c)

Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

d)

Giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản

14.

Chuyển dịch cơ cấu nghành kinh tế nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở khu vực nhà nước

b)

Hình thành các vùng chuyên canh

c)

Tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu

d)

Làm thay đổi tỉ trọng của dịch vụ

15.

Cơ cấu nghành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

16.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông nam bộ

d)

Trung du miền núi phía Bắc

17.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Chi phối hoạt động của tất cả các nghành kinh tế

b)

Nắm giữ các nghành kinh tế then chốt của Quốc gia

c)

Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

18.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

Các vùng đều nóng quanh năm mưa nhiều

b)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai dịch bệnh

c)

Khí hậu nóng ẩm nhiều loại đất thích hợp

d)

Đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

19.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

Hoàn toàn theo hình thức gia đình

b)

Phát triển theo xu hướng hàng hoá

c)

Chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng

d)

Chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

20.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được trồng nhiều ở các đồng bằng

b)

Mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn

c)

Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

d)

Tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ

21.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn lao động có kinh nghiệm

b)

Lao động có kinh nghiệm dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo nguồn thức ăn phong phú

d)

Nguồn thức ăn phong phú thị trường tiêu thụ lớn

22.

Nghành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm

b)

Số lượng tất cả các động vật nuôi đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến

d)

Chăn nuôi Trang trại theo hình thức công nghiệp

23.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh sử dụng giống mới tăng sản lượng nông sản ứng dụng để nâng cao sản lượng

b)

Đa dạng hóa sản xuất đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ tăng vụ để nâng cao sản lượng

c)

Tăng sự liên kết phát triển thị trường đầy mạnh sản xuất thâm canh tăng vụ

d)

Ứng dụng công nghệ đẩy mạnh sản xuất hàng hóa gắn với chế biến dịch vụ

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nghành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp

b)

Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

c)

Sản xuất hàng hóa tập trung quy mô lớn

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng

25.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

Nhiều sông ngòi đầm phán ven bờ

b)

Thị trường lớn gia tăng chế biến

c)

Bãi tôm bãi cá nhiều đảo xa bờ

d)

Vịnh nước sâu nhiều ngư trường

26.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

Nâng độ che phủ hạn chế sụt lún đất

b)

Giảm nhẹ thiên tai cân bằng sinh thái

c)

Mở rộng xuất khẩu giảm trượt lỡ đất

d)

Điều hòa khí hậu ngăn ngừa hạn hán

27.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp công xuất tàu thuyền đối với nghành thủy sản ở nước ta

a)

Góp phần phát triển kinh tế đầu tư chế biến

b)

Tăng hiệu quả khai thác đáp ứng thị trường

c)

Tăng sản lượng thủy sản bảo tồn tài nguyên

d)

Mở rộng khai thác xa bờ thu hút nguồn vốn

28.

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

Chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển

b)

Thu hút sự tham gia của nhiều người

c)

Tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý

d)

Tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi

29.

Nghành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn

b)

Hoạt động lâm sinh đang được chú trọng

c)

Chỉ có ý nghĩa đối với phát triển kinh tế

d)

Các sản phẩm gỗ chưa phong phú

30.

Nghành thủy sản nước ta hiện nay

a)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

b)

Tập trung hầu hết ở vùng ven biển

c)

Diện tích nuôi trồng suy giảm

d)

Nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng hải sản của nước ta

a)

Nguồn lợi suy giảm dịch bệnh nhiều nên sản lượng giảm

b)

Đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng và tăng cường chế biến

c)

Cảng cá và dịch vụ nghề cá mở rộng ở nhiều địa phương

d)

Giá trị xuất khẩu của Thủy sản nuôi trồng nhỏ hơn khai thác

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao

b)

Trồng cây công nghiệp cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

c)

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hóa nổi bật của vùng

d)

Nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước

33.

Cà phê cao su hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

34.

Chè cây ăn quả cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

35.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển nghành lâm nghiệp nước ta hiện nay

a)

Sản lượng khai thác gỗ ở rừng trồng tăng

b)

Tăng cường khai thác gỗ trong rừng đặc dụng

c)

Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch

d)

Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước

36.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên là

a)

Trình độ thâm canh

b)

Điều kiện về địa hình

c)

Truyền thống sản xuất dân cư

d)

Đặt điểm về đất đai khí hậu

37.

Đâu là điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

a)

Địa hình

b)

Đất đai

c)

Khí hậu

d)

Nguồn nước

38.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Tăng tỉ trọng khai thác

b)

Có cơ cấu thay đổi

c)

Số lượng nghành rất ít

d)

Chưa có chế biến

39.

Nghành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

b)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ

40.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có quy mô lớn

b)

Phân bố không đồng đều

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Có cơ cấu nghành hiện đại

41.

Cơ cấu nghành công nghiệp theo nghành nước ta đang được chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng các nguồn năng lượng hóa thạch

b)

Tăng tỉ trọng của nhóm nghành khai khoáng

c)

Tăng tỉ trọng nhóm nghành chế biến chế tạo

d)

Chú trọng những nghành sản xuất sử dụng nhiều lao động

42.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

Phát triển mô hình kinh tế VAC

c)

Đa dạng hóa sản xuất

d)

Khai hoang diện tích

43.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Phân bố đồng đều tại khắp các vùng

b)

Giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nước

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

Tập trung nhiều cho việc khai khoáng

44.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

b)

Phù hợp với yêu cầu thị trường

c)

Ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

d)

Tăng tỉ trọng các nghành khai khoáng

45.

Cơ cấu công nghiệp theo nghành của nước ta hiện nay

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Số lượng nghành còn kém đa dạng

c)

Ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

d)

Nổi lên một số nghành trọng điểm

46.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy điện ở miền Bắc là

a)

Củi gỗ

b)

Than

c)

Dầu

d)

Khí đốt

47.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

Than đá

b)

Than nâu

c)

Dầu mỏ

d)

Bức xạ mặt trời

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta

a)

Giảm tỉ trọng kinh tế nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài nhà nước

d)

Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

49.

Gió thổi tới nước ta vào mùa hạ chủ yếu có hướng

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

50.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Tính chất ôn hoà

c)

Mùa mưa khô rõ rệt

d)

Khô hạn quanh năm

51.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồng bằng nước ta là

a)

Nhiễm mặn

b)

Phù sa bồi đắp

c)

Xói mòn diện rộng

d)

Có nhiều loại đất

52.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

53.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm

a)

Thưởng gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn đông dân

b)

Có phân định rõ ràng không có dân cư sinh sống

c)

Thưởng gắn liền với điểm dân cư có vài xí nghiệp

d)

Ranh giới mang tính quy ước không gian lãnh thổ khá lớn

54.

Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là do

a)

Sự đa dạng tài nguyên

b)

Sự phân bố tài nguyên

c)

Các nguyên liệu nhập khẩu

d)

Tài nguyên có trữ lượng lớn