wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuần 3 -L3a4

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dãy tính: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 ứng với phép nhân nào?

a)

4 x 5

b)

4 x 4

c)

5 x 4

d)

4 x 4

2.

3 được lấy 4 lần viết dưới dạng tích hai số là:

a)

4 x 3

b)

3 x 3

c)

3 x 5

d)

3 x 4

3.

Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?

a)

5 chiếc

b)

10 đôi

c)

10 chiếc

d)

2 chiếc

4.

Trong phép nhân: 3 x 7 = 21, có thừa số là:

a)

7 và 14

b)

7 và 3

c)

14 và 3

d)

21

5.

Phép nhân: 4 x 8 = 32 có tích là:

a)

2

b)

8

c)

32

d)

12

6.

Mỗi cái bàn có 4 chân. Hỏi có 6 cái bàn bao nhiêu chân ?

a)

10 chân

b)

24 chân

c)

30 chân

d)

2 chân

7.

4 x 7 =

(a)  

8.

24 : 3 + 5 =

(a)  

9.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

48

10.

Tính:

36 : 4 + 5

a)

14

b)

13

c)

12

11.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy tổng cộng số hạng đã biết.

b)

Ta lấy tổng trừ số hạng đã biết.

c)

Ta lấy hiệu cộng số trừ.

d)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

12.

Muốn tìm số bị trừ, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy hiệu trừ đi số trừ.

b)

Ta lấy số trừ trừ đi hiệu.

c)

Ta lấy tổng trừ đi số hạng chưa biết.

d)

Ta lấy hiệu cộng với số trừ.

13.

Muốn tìm số trừ, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy hiệu cộng với số bị trừ.

b)

Ta lấy số bị trừ cộng với hiệu.

c)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

d)

Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

35 - ... = 19

(a)  

15.

30 + .......... = 68

a)

41

b)

37

c)

38

d)

48

16.

........ - số trừ = hiệu

a)

số bị trừ

b)

số hạng

c)

tổng

d)

tích

17.

....... + số hạng = tổng

a)

số bị trừ

b)

số hạng

c)

hiệu

d)

thương

18.

số bị trừ - ....... = hiệu

a)

số trừ

b)

số hạng

c)

tích

d)

số bị trừ

19.

...... - 13 = 7

a)

20

b)

6

c)

7

d)

10

20.

Có 12 lít mật ong chia đều vào 4 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít mật ong?

a)

3 lít

b)

5 lít

c)

4 lít

21.

Có 32 kg gạo chia vào các túi, mỗi túi có 4kg. Hỏi có bao nhiêu túi gạo?

a)

4 túi

b)

8 túi

c)

6 túi

d)

7 túi

22.
Một đôi đũa có 2 chiếc. Mẹ lấy ra hai chục chiếc đũa. Hỏi mẹ lấy ra bao nhiêu đôi đũa?
a)
10 đôi
b)
2 đôi
c)
20 đôi
d)
5 đôi
23.
Có 15 bông hoa cắm đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
a)
5 bông
b)
5 lọ
c)
3 lọ
d)
3 bông
24.
Có 40 cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Hỏi xếp được mấy hộp bánh?
a)
10 hộp
b)
5 hộp
c)
8 hộp
d)
4 hộp
25.
Có 20 quả cam chia đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?
a)
5 quả
b)
8 đĩa
c)
10 đĩa
d)
4 đĩa
26.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

11:45

b)

12:45

c)

11:40

d)

11:09

27.

Việt đến trường lúc mấy giờ? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

1 giờ 30 phút

b)

1 giờ 30 phút chiều

c)

13 giờ 30 phút

d)

2 giờ 30 phút chiều

28.

Hình bên là khối gì?

a)

khối lập phương

b)

khối hộp chữ nhật

c)

khối cầu

d)

khối trụ

29.

Ly nước trong hình có dạng khối gì?

a)

khối hộp chữ nhật

b)

khối lập phương

c)

khối trụ

d)

khối cầu

30.

Đồ chơi trong hình có dạng khối gì?

a)

khối hộp chữ nhật

b)

khối lập phương

c)

khối trụ

d)

khối cầu

31.

Hộp bánh trong hình có dạng khối gì?

a)

khối hộp chữ nhật

b)

khối lập phương

c)

khối trụ

d)

khối cầu

32.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

33.

Cho: 1 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 phút

b)

12 phút

c)

24 phút

d)

60 phút

34.

Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

60 giờ

35.

Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

60 tháng

36.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

d)

vườn

37.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động ?

a)

vui vẻ, nho nhỏ, tròn xoe

b)

sào ruộng, ngồi chơi, đi vào.

c)

óng ả, vui vẻ, vội vàng.

d)

gọi, chơi, rủ, bắt sâu, chạy.

38.

Trong các từ sau: đá bóng, tròn xoe, nằm ngủ, học sinh từ nào chỉ đặc điểm?

a)

nằm ngủ

b)

đá bóng

c)

học sinh

d)

tròn xoe

39.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong

câu "Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên"?

a)

rễ cây, cuốc, cầm

b)

cầm, bật lên, bác

c)

cầm, cuốc, bật lên

d)

rễ cây, cuốc, bác

40.

Câu văn sau mô tả đúng cho hoạt động ở bức tranh nào dưới đây?
Các bạn nhỏ đang chơi đùa cùng nhau trong sân nhà.

a)

b)

c)

41.

Thêm từ ngữ vào chỗ chấm để được câu văn nêu hoạt động.

Mẹ em ....................................................

a)

là người hiền hậu và chăm làm.

b)

hiền hậu và đảm đang.

c)

nấu ăn trong bếp.

42.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

nấu, ăn, leo, giã, nướng

b)

xanh xao, xinh xắn, phẳng phiu, trắng tinh, to lớn

c)

rau, củ, quả, hoa, lá

43.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào là câu nêu hoạt động?

a)

Cô giáo ôm Chi vào lòng.

b)

Mẹ em là cô giáo dạy tiểu học.

c)

Mẹ em hiền như cô Tấm.

44.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn sau cho phù hợp:

Mỗi chiều đi học ngang qua biển lúa vàng ấy, tôi lại ............ thấy mùi hương lúa đâu đây - thứ hương vị nồng nàn và thân thuộc.

a)

nhìn

b)

nghe

c)

ngửi

45.

"Bạn Minh đang làm bài tập về nhà ở trong phòng." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm