Font size
Worksheetsktra giua ki2
Total questions: 47
Worksheet time: 47mins
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Có tính oxi hóa mạnh.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Tác dụng mạnh với nước
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns2np3.
(n-1)d5n4s2.
ns2np5.
ns2np1.
Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm
F, O, Cl, Br.
S, O, Br, I.
F, Cl, Br, I.
Ne, Ar, Br, Kr.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là
Flo
Clo
Brom
Iot
Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
F2; Cl2; Br2; I2
Br2; Cl2; F2; I2
I2; Br2; Cl2; F2
Cl2; F2; Br2; I2
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
Đơn chất Cl2
Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ
Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.
Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
HI, HBr, HCl, HF.
HBr, HI, HCl, HF
Cho phản ứng sau:
Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:
9
18
24
34
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Cu, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Cu, Pb, Ag.
Fe, Au, Cr.
Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
0,60 gam.
0,90 gam.
0,42 gam.
0,48 gam.
Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
6,4.
8,5.
2,2.
2,0.
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
18,8 gam
10,8 gam
25,4 gam
44,2 gam
Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch
H2SO4 đặc
NaOH
NaCl.
KOH đặc
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Zn
Fe
Cu
Ag
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Đều có tính oxi hóa mạnh.
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.
Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là
A. +1, +5, -1, +3, +7.
B. -1, +5, +1, -3, -7
C. -1, -5, -1, -3, -7.
D. -1, +5, +1, +3, +7.
Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?
A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.
B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.
C. Trong bóng tối.
D. Có chiếu sáng.
Nhận xét nào sau đây là đúng về tính oxi hóa của Br2?
Tính oxi hóa của brom mạnh hơn flo nhưng yếu hơn clo
Tính oxi hóa của brom mạnh hơn clo nhưng yếu hơn iot
Tính oxi hóa của brom mạnh hơn iot nhưng yếu hơn clo
Tính oxi hóa của brom mạnh hơn flo nhưng yếu hơn iot
Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố halogen thuộc nhóm
IVA.
VA.
VIA.
VIIA.
Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
ở điều kiện thường là chất khí.
tác dụng mãnh liệt với nước.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.
Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là
NaF.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, một nguyên tử của các halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
Nhận thêm 1 electron.
Nhận thêm 2 electron.
Nhường đi 1 electron.
Nhường đi 7 electron.
Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
6,4.
8,5.
2,2.
2,0.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Đều có tính oxi hóa mạnh.
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.
Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là
NaF.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl (z = 17) là
7
6
5
4
Đốt 16,8g Fe trong bình đựng khí clo. Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là? ( Fe = 56; Cl = 35,5)
4,48 lít.
10,08 lít.
2,24 lít.
8,96 lít.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
phân huỷ khí HCl.
cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4…
Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?
Ozon là 1 khí độc.
Ozon không tác dụng với nước.
Ozon tan nhiều trong nước.
Ozon là chất oxi hoá mạnh.
Chon phát biểu sai:
O2 và O3 là hai dạng thù hình của oxi.
Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2.
O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag ngay ở điều kiện thường thành Ag2O.
Thù hình là 2 dạng đơn chất của cùng 1 nguyên tố.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách
cho ozon tác dụng với dung dịch KI.
nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.
nhiệt phân muối Hg(NO3)2.
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Chọn mệnh đề đúng.
Số oxi hóa của oxi trong hợp chất Cl2O7 là +2.
O2 có tính oxi hoá mạnh.
Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn cả flo.
Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?
Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .
Tan nhiều trong nước.
Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.
Có số oxi hoá -2 trong hầu hết các hợp chất.
Phản ứng chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là phản ứng với
C
Ag
CH4
H2
Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
NTK: K = 39; Mn = 55; O = 16
1,12 lít.
2,24 lít.
4,48 lít.
3,36 lít.
Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
ns2np2
ns2np4
ns2np6
np4
Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
Au
KI
Cl2
C2H5OH
Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Cl2.
O2.
N2.
O3.
Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
4Ag + O2 → 2Ag2O.
6Ag + O3 → 3Ag2O.
2Ag + O3 → Ag2O + O2.
2Ag + 2O2 → Ag2O + O2.
Cho nguyên tử O có Z=8. Sau phản ứng hóa học, ion oxit O2- có cấu hình electron là
1s22s22p42p2
1s22s22p43s2
1s22s22p6
1s22s22p63s2
Câu 1: Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng, dư thu được V lít khí Cl2 (đktc)
Cho 9,48 gam KMnO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí Cl2
Cho 13,2 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc).
(a) Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 7,84 lít H2 (đktc). Khi cô cạn Y thu được bao nhiêu gam muối khan?
Cho 8 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc).
Cho 9,2 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc).
