Worksheetschương 1- Điện li
Total questions: 42
Worksheet time: 22mins
Chất nào sau đây không dẫn điện?
A.KCl rắn, khan.
B.CaCl2 nóng chảy.
C.NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Phương trình điện li nào sau đây là sai?
HCl → H+ + Cl-
HF → H+ + F-
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
Na2CO3 → 2Na+ + CO32-
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Fe(OH)3.
NaOH.
Mg(OH)2.
Zn(OH)2.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A.Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước
thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác
dụng của dòng điện.
C.Sự điện li là sự phân li
một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D.Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Chất nào sau đây không dẫn điện?
A.KCl rắn, khan.
B.CaCl2 nóng chảy.
C.NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. Ca3(PO4)2
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Hãy chỉ ra điều sai về pH
A. pH = -lg [H+]
B. pH + pOH = 14
C. [H+] = 10 a thì pH= a
D. [H+]. [OH-] = 10-14
Dung dịch dưới đây có pH = ?
A. < 7
B. >7
C. =7
Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là
A. Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
a.Ba + + CO3 2- = BaCO3
b. Ba + + CO3 _ = BaCO3
c.Ba 2+ + CO3 2_ = BaCO3
d. Ba + + CO3 2- = BaCO3
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Zn(OH)2, Na2CO3.
HNO3, H2SO4, Ba(OH)2, K2CO3.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
H2SO4, NaOH, H3PO4, HF.
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2.
Fe(OH)3.
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
CH3COOH + KOH.
CaCO3 + HNO3.
MgSO4 + CuCl2.
FeCl3 + KOH.
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
HCl, NaOH, NaCl.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, HgCl2.
NaNO3, NaNO2, HNO2.
Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất?
Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra proton H+.
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NaOH
NaCl
Ca(OH)2
H2SO4
Dung dịch X có [H+] = 0,003M. pH của dung dịch X là?
-2,522
3
2,522
3.10-3
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
BaSO4.
CH3COOH.
Ca(OH)2.
C2H5OH.
Dãy gồm những chất điện li mạnh là
CH3COONa, HCl, NaOH.
NaCl, H2S, CH3COONa.
H2SO4, Na2SO4, H3PO4
KOH, HCN, Ca(NO3)2.
Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
C2H5OH
NaCl
Saccarozơ.
C3H5(OH)3
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?
Na2CO3, NH4NO3, H3PO4
HNO3, NH3, P2O5
NaNO3,H3PO4, CO2
NaOH, (NH4)2CO3, SiO2
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3‒ là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên ?
HCl < H2SO4 < CH3COOH
H2SO4 < HCl < CH3COOH
H2SO4 < CH3COOH < HCl
CH3COOH < HCl < H2SO4
Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH
Ba(OH)2,NaCl, Na2S
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.
